おたがいに
cùng nhau; với nhau; tương hỗ; cả hai
John và Mary yêu nhau.
・cùng
・tương hỗ
・cùng nhau
おたがい
nhau; lẫn nhau
おたがいさま
chúng ta có địa vị ngang nhau về mặt này; chúng ta cùng hội cùng thuyền
với bạn cũng vậy; cảm giác là của nhau