- On
- ろう
- Kun
- ろう.する;いたわ.る;いた.ずき;ねぎら;つか.れる;ねぎら.う
- Số nét
- 7
・lao động
・cảm ơn
・phần thưởng
・cực nhọc
・rắc rối
ろうどう
lao động; công việc
Tôi không thể làm được công việc vất vả như trước nữa.
・lao động
・cảm ơn
・phần thưởng
・cực nhọc
・rắc rối
・công việc
・(kokuji)
ろうどうじょうけん
điều kiện làm việc
ろうどううんどう
phong trào công nhân; phong trào công nhân
ろうどうきじゅんほう
Đạo luật tiêu chuẩn lao động
ろうどうしゃ
công nhân
ろうどうしょう
Bộ Lao động (nay là Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi)
ろうどうとう
Đảng Lao động; Đảng Lao động
ろうどうくみあい
công đoàn; công đoàn; công đoàn
ろうどう
Đảng Lao động
ろうどうしゃ
(thủ công) người lao động; người lao động; công nhân cổ xanh
ろうどうきょうやく
thỏa thuận lao động; thỏa thuận lao động
ろうどうきじゅんきょく
Cục tiêu chuẩn lao động, Cục tiêu chuẩn lao động
ろうどうりょく
lao động;lao động;nhân lực;lực lượng lao động
ろうどうそうぎ
tranh chấp lao động; tranh chấp lao động; tranh chấp công nghiệp; đình công
ろうどういいんかい
ban quan hệ lao động, ban quan hệ lao động
ろうどうかん
tùy viên lao động
ろうどうしゅうようしょ
trại lao động; trại lao động
ろうどうしんぱん
tòa án lao động
ろうどうしゅだん
phương tiện lao động; phương tiện lao động
ろうどうとうれんごう
Liên minh lao động
ろうどうもんだい
vấn đề lao động; vấn đề lao động
ろうどうび
ngày làm việc; ngày làm việc
ろうどうじかんたんしゅく
giảm giờ làm, giảm giờ làm
ろうどうきほんけん
quyền lao động cơ bản; quyền cơ bản của người lao động
ろうどうふく
quần áo làm việc
ろうどうきじゅん
tiêu chuẩn lao động; tiêu chuẩn lao động (ví dụ: văn phòng, luật)
ろうどうか
bài hát làm việc
ろうどうほう
luật lao động;luật lao động
ろうどうほうてん
mã lao động (lao động)
ろうどうあんぜんえいせいほう
Đạo luật An toàn và Sức khỏe Công nghiệp
ろうどうきせい
kleptoparasitism; cleptoparasitism
ろうどうしじょう
thị trường lao động; thị trường lao động
ろうどうどうめい
liên đoàn lao động; liên đoàn lao động
ろうどうこうせい
tấn công lao động; tấn công lao động
ろうどうぶそく
thiếu lao động
ろうどうじかん
giờ làm việc; giờ công
ろうどうだんたい
cơ quan lao động; cơ quan lao động; tổ chức lao động; tổ chức lao động; liên đoàn lao động; liên đoàn lao động
ろうどうぶんぱいりつ
phần lao động (trong thu nhập)
ろうどうけん
quyền làm việc
ろうどうさいがいほしょう
bồi thường cho người lao động
ろうどうきじゅんかんとくかん
thanh tra tiêu chuẩn lao động (lao động)
ろうどうさいがいぼうしきょうかい
Hiệp hội phòng chống tai nạn công nghiệp;IAPA
ろうどうさいがい
thương tích hoặc tử vong liên quan đến công việc
ろうどうきじゅんかんとくしょ
Văn phòng thanh tra tiêu chuẩn lao động
ろうどうこうしょう
đàm phán lao động; đàm phán lao động
ろうどうりょくじんこう
lực lượng lao động; lực lượng lao động
ろうどうだいじん
Bộ trưởng Lao động
ろうどうけいやく
hợp đồng lao động
ろうどうりょくさくげん
giảm lực lượng lao động
ろうどうけいやくしょ
hợp đồng lao động (lao động)