- On
- いん
- Kun
- しるし;-じるし;しる.す
- Số nét
- 6
・tem
・con dấu
・dấu ấn
・biểu tượng
・thương hiệu
・bằng chứng
・quà lưu niệm
・ấn độ
いんさつ
in ấn
Tin tức được in vội.
・tem
・con dấu
・dấu ấn
・biểu tượng
・thương hiệu
・bằng chứng
・quà lưu niệm
・ấn độ
・in ấn
・in
・bàn chải
いんさつき
máy in
いんさつインキ
mực in
いんさつスケジューラ
lịch in
いんさつプレビュー
xem trước bản in
いんさつにん
máy in (người)
いんさつかいろばん
bảng mạch in; PCB
いんさつばいたい
phương tiện truyền thông in ấn
いんさつきょく
Cục In, Cục In và Khắc
いんさつや
máy in
いんさつこう
người làm báo; thợ in
いんさつじょ
báo chí;cửa hàng in ấn;văn phòng in ấn
いんさつぎじゅつ
kỹ thuật in ấn
いんさつほうしき
phương pháp in ấn
いんさつほんし
kho in thực tế; kho giấy được sử dụng cho lần in cuối cùng
いんさつぎょう
kinh doanh in ấn
いんさつひょうじゅんじたい
dạng in tiêu chuẩn (trong số 1.022 chữ kanji không phải jōyō thường được sử dụng trong in ấn)
いんさつばん
tấm in
いんさつぶつ
ấn phẩm
いんさつよう
để in
いんさつようし
giấy in
いんさつしゃ
công ty in ấn
いんさつし
giấy in
いんさつしゃ
máy in
いんさつじゅつ
(nghệ thuật) in ấn; công nghệ in ấn; kỹ thuật in ấn
いんさつそうち
máy in
いんさつはいせんばん
bảng mạch in;PWB
いんさつでんしん
điện báo in ấn
いんさつばん
bản in; bản in
いんさつしょ
báo chí;cửa hàng in ấn;văn phòng in ấn
いんさつぼんし
kho in thực tế; kho giấy được sử dụng cho lần in cuối cùng