Tra từ: “印刷”

印刷

いんさつ

in ấn

Tin tức được in vội.

Thông tin Kun/On

印ẤN
On
いん
Kun
しるし;-じるし;しる.す
Số nét
6

・tem

・con dấu

・dấu ấn

・biểu tượng

・thương hiệu

・bằng chứng

・quà lưu niệm

・ấn độ

1 2 3 4 5 6
刷LOÁT; XOÁT
On
さつ
Kun
す.る;-ず.り;-ずり;は.く
Số nét
8

・in ấn

・in

・bàn chải

1 2 3 4 5 6 7 8

Các từ liên quan với 印刷

30 từ liên quan

印刷機

いんさつき

→

máy in

印刷インキ

いんさつインキ

→

mực in

印刷スケジューラ

いんさつスケジューラ

→

lịch in

印刷プレビュー

いんさつプレビュー

→

xem trước bản in

印刷人

いんさつにん

→

máy in (người)

印刷回路板

いんさつかいろばん

→

bảng mạch in; PCB

印刷媒体

いんさつばいたい

→

phương tiện truyền thông in ấn

印刷局

いんさつきょく

→

Cục In, Cục In và Khắc

印刷屋

いんさつや

→

máy in

印刷工

いんさつこう

→

người làm báo; thợ in

印刷所

いんさつじょ

→

báo chí;cửa hàng in ấn;văn phòng in ấn

印刷技術

いんさつぎじゅつ

→

kỹ thuật in ấn

印刷方式

いんさつほうしき

→

phương pháp in ấn

印刷本紙

いんさつほんし

→

kho in thực tế; kho giấy được sử dụng cho lần in cuối cùng

印刷業

いんさつぎょう

→

kinh doanh in ấn

印刷標準字体

いんさつひょうじゅんじたい

→

dạng in tiêu chuẩn (trong số 1.022 chữ kanji không phải jōyō thường được sử dụng trong in ấn)

印刷版

いんさつばん

→

tấm in

印刷物

いんさつぶつ

→

ấn phẩm

印刷用

いんさつよう

→

để in

印刷用紙

いんさつようし

→

giấy in

印刷社

いんさつしゃ

→

công ty in ấn

印刷紙

いんさつし

→

giấy in

印刷者

いんさつしゃ

→

máy in

印刷術

いんさつじゅつ

→

(nghệ thuật) in ấn; công nghệ in ấn; kỹ thuật in ấn

印刷装置

いんさつそうち

→

máy in

印刷配線板

いんさつはいせんばん

→

bảng mạch in;PWB

印刷電信

いんさつでんしん

→

điện báo in ấn

印刷版

いんさつばん

→

bản in; bản in

印刷所

いんさつしょ

→

báo chí;cửa hàng in ấn;văn phòng in ấn

印刷本紙

いんさつぼんし

→

kho in thực tế; kho giấy được sử dụng cho lần in cuối cùng