- On
- いん
- Kun
- しるし;-じるし;しる.す
- Số nét
- 6
・tem
・con dấu
・dấu ấn
・biểu tượng
・thương hiệu
・bằng chứng
・quà lưu niệm
・ấn độ
いんしょう
ấn tượng
Cô ấy gây ấn tượng với tôi như một cô gái khéo léo.
・tem
・con dấu
・dấu ấn
・biểu tượng
・thương hiệu
・bằng chứng
・quà lưu niệm
・ấn độ
・con voi
・mẫu sau
・bắt chước
・hình ảnh
・hình dạng
・dấu hiệu (của the times)
いんしょうづける
gây ấn tượng với (ai đó)
いんしょうてき
ấn tượng; nổi bật; đáng nhớ; có tác động
いんしょうは
Những người theo trường phái ấn tượng
いんしょうにのこる
để tạo ấn tượng lâu dài
いんしょうをあたえる
tạo ấn tượng; tạo ấn tượng
いんしょうしゅぎ
chủ nghĩa ấn tượng
いんしょうしゅぎしゃ
người theo trường phái ấn tượng
いんしょうしゅぎおんがく
chủ nghĩa ấn tượng âm nhạc
いんしょうひひょう
phê bình ấn tượng
いんしょうそうさ
thao tác truyền thông
いんしょうはびじゅつ
chủ nghĩa ấn tượng
いんしょうはびじゅつかん
Bảo tàng Jeu de paume
いんしょうぶかい
ấn tượng sâu sắc; đáng nhớ; ấn tượng
いんしょうろん
lập luận dựa trên ấn tượng cá nhân
いんしょうづける
gây ấn tượng với (ai đó)
いんしょうをあたえる
tạo ấn tượng; tạo ấn tượng