四TỨ
- On
- し
- Kun
- よ;よ.つ;よっ.つ;よん
- Số nét
- 5
・bốn
しかく
tứ giác; hình vuông
Hình dạng của hộp thường là hình vuông.
・bốn
・góc
・hình vuông
・sừng
・gạc
しかくい
hình vuông, hình chữ nhật
しかくごうま
hệ thống phân loại nét chữ kanji bốn góc
しかくしめん
vuông; trang trọng; nguyên sơ; ngột ngạt
しかくばる
trở nên vuông vức; có góc cạnh
しかくけい
tứ giác; tứ giác; tứ giác
しかくちゅう
lăng kính tứ giác
よつづのれいよう
linh dương bốn sừng (Tetracerus quadricornis);chousingha
しかくまめ
đậu có cánh (Psophocarpus tetragonolobus)
しかくすい
kim tự tháp tứ giác
しかくばる
trở nên trang trọng; cứng nhắc; nghiêm khắc
しかくばる
trở nên vuông vức; có góc cạnh
しかっけい
tứ giác; tứ giác; tứ giác
しかくばる
trở nên trang trọng; cứng nhắc; nghiêm khắc