- On
- ち;じ
- Kun
- —
- Số nét
- 6
・mặt đất
・trái đất
じしん
trận động đất
Trận động đất làm rung chuyển khu vực.
・mặt đất
・trái đất
・chấn động
・lắc
・rung
・rùng mình
じしんがく
địa chấn học
ない
trận động đất
じしんエネルギー
năng lượng địa chấn, năng lượng động đất
じしんモーメント
khoảnh khắc địa chấn
じしんよち
dự báo động đất
じしんよちじょうほう
thông tin dự báo động đất
じしんよちれんらくかい
Ủy ban điều phối dự báo động đất
じしんほけん
bảo hiểm động đất
じしんこう
đèn động đất;EQL
じしんぜんちょうげんしょう
điềm báo động đất
じしんどう
chuyển động địa chấn
じしんこく
đất nước thường xuyên xảy ra động đất
じしんちたい
phần địa chấn (vùng, vành đai)
じしんがくしゃ
nhà địa chấn học
じしんたいさく
biện pháp phòng ngừa động đất; biện pháp chống động đất; biện pháp chống động đất; biện pháp đối phó động đất
じしんこうがく
kỹ thuật động đất
じしんたい
vùng động đất, vành đai động đất
じしんじょうほう
thông tin động đất
じしんたんこう
thăm dò khoáng sản địa chấn
じしんだんそう
lỗi động đất
じしんは
sóng địa chấn
じしんはトモグラフィー
chụp cắt lớp địa chấn
じしんつなみ
sóng thần (do động đất gây ra)
じしんくうはくいき
khe hở địa chấn
じしんかんそく
quan sát địa chấn
じしんかんそくもう
mạng lưới địa chấn;mảng địa chấn
じしんけい
máy đo địa chấn;máy đo địa chấn
じしんきしょう
địa chấn kế
じしんかみなりかじおやじ
những điều đáng sợ: động đất, sấm sét, hỏa hoạn và hơn hết là những người cha
じしんかみなりかじおやじ
những điều đáng sợ: động đất, sấm sét, hỏa hoạn và hơn hết là những người cha