Tra từ: “地震”

地震

じしん

trận động đất

Trận động đất làm rung chuyển khu vực.

Thông tin Kun/On

地ĐỊA
On
ち;じ
Kun
—
Số nét
6

・mặt đất

・trái đất

1 2 3 4 5 6
震CHẤN; THẦN
On
しん
Kun
ふる.う;ふる.える
Số nét
15

・chấn động

・lắc

・rung

・rùng mình

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Các từ liên quan với 地震

30 từ liên quan

地震学

じしんがく

→

địa chấn học

地震

ない

→

trận động đất

地震エネルギー

じしんエネルギー

→

năng lượng địa chấn, năng lượng động đất

地震モーメント

じしんモーメント

→

khoảnh khắc địa chấn

地震予知

じしんよち

→

dự báo động đất

地震予知情報

じしんよちじょうほう

→

thông tin dự báo động đất

地震予知連絡会

じしんよちれんらくかい

→

Ủy ban điều phối dự báo động đất

地震保険

じしんほけん

→

bảo hiểm động đất

地震光

じしんこう

→

đèn động đất;EQL

地震前兆現象

じしんぜんちょうげんしょう

→

điềm báo động đất

地震動

じしんどう

→

chuyển động địa chấn

地震国

じしんこく

→

đất nước thường xuyên xảy ra động đất

地震地帯

じしんちたい

→

phần địa chấn (vùng, vành đai)

地震学者

じしんがくしゃ

→

nhà địa chấn học

地震対策

じしんたいさく

→

biện pháp phòng ngừa động đất; biện pháp chống động đất; biện pháp chống động đất; biện pháp đối phó động đất

地震工学

じしんこうがく

→

kỹ thuật động đất

地震帯

じしんたい

→

vùng động đất, vành đai động đất

地震情報

じしんじょうほう

→

thông tin động đất

地震探鉱

じしんたんこう

→

thăm dò khoáng sản địa chấn

地震断層

じしんだんそう

→

lỗi động đất

地震波

じしんは

→

sóng địa chấn

地震波トモグラフィー

じしんはトモグラフィー

→

chụp cắt lớp địa chấn

地震津波

じしんつなみ

→

sóng thần (do động đất gây ra)

地震空白域

じしんくうはくいき

→

khe hở địa chấn

地震観測

じしんかんそく

→

quan sát địa chấn

地震観測網

じしんかんそくもう

→

mạng lưới địa chấn;mảng địa chấn

地震計

じしんけい

→

máy đo địa chấn;máy đo địa chấn

地震記象

じしんきしょう

→

địa chấn kế

地震雷火事親父

じしんかみなりかじおやじ

→

những điều đáng sợ: động đất, sấm sét, hỏa hoạn và hơn hết là những người cha

地震雷火事おやじ

じしんかみなりかじおやじ

→

những điều đáng sợ: động đất, sấm sét, hỏa hoạn và hơn hết là những người cha