Tra từ: “学生”

学生

がくせい

sinh viên (đặc biệt là sinh viên đại học)

Một nửa số học sinh vắng mặt.

Thông tin Kun/On

学HỌC
On
がく
Kun
まな.ぶ
Số nét
8

・học tập

・khoa học

1 2 3 4 5 6 7 8
生SANH; SINH
On
せい;しょう
Kun
い.きる;い.かす;い.ける;う.まれる;うま.れる;う.まれ;うまれ;う.む;お.う;は.える;は.やす;き;なま;なま-;な.る;な.す;む.す;-う
Số nét
5

・đời sống

・chính hãng

・sinh

1 2 3 4 5

Các từ liên quan với 学生

32 từ liên quan

学生時代

がくせいじだい

→

ngày sinh viên

学生

がくしょう

→

Sinh viên ngành hành chính thời Heian

学生ローン

がくせいローン

→

khoản vay sinh viên

学生会

がくせいかい

→

hội đồng sinh viên (thông tin chi tiết rất khác nhau nhưng một nhóm học sinh tham gia giám sát hành vi hoặc hoạt động của học sinh)

学生会館

がくせいかいかん

→

hội sinh viên; trung tâm sinh viên; hội trường sinh viên

学生割引

がくせいわりびき

→

giảm giá sinh viên

学生同士

がくせいどうし

→

bạn học

学生寮

がくせいりょう

→

nhà ở sinh viên, ký túc xá sinh viên

学生崩れ

がくせいくずれ

→

cựu sinh viên thoái hóa

学生帽

がくせいぼう

→

mũ đi học

学生指導

がくせいしどう

→

tư vấn học sinh, hướng dẫn học sinh

学生支援緊急給付金

がくせいしえんきんきゅうきゅうふきん

→

Tài liệu hỗ trợ khẩn cấp cho sinh viên (trong đại dịch COVID-19)

学生服

がくせいふく

→

đồng phục học sinh

学生横綱

がくせいよこづな

→

nhà vô địch nghiệp dư đại học

学生気質

がくせいかたぎ

→

tính tình học sinh, lối suy nghĩ của học sinh

学生生活

がくせいせいかつ

→

cuộc sống sinh viên (đại học)

学生結婚

がくせいけっこん

→

hôn nhân sinh viên (đặc biệt là sinh viên đại học, cao đẳng, v.v.)

学生自治会

がくせいじちかい

→

hội sinh viên; hội sinh viên

学生証

がくせいしょう

→

thẻ sinh viên; thẻ sinh viên

学生語

がくせいご

→

ngôn ngữ học sinh sử dụng; tiếng lóng của học sinh

学生課

がくせいか

→

văn phòng công tác sinh viên

学生運動

がくせいうんどう

→

phong trào sinh viên

学生部長

がくせいぶちょう

→

trưởng khoa sinh viên

学生鞄

がくせいかばん

→

cặp đi học (thường cầm tay hoặc treo trên vai); cặp đi học

学生食堂

がくせいしょくどう

→

căng tin trường học

学生

がくしょう

→

Học giả Phật giáo; nhà nghiên cứu tại một ngôi chùa Phật giáo; người nghiên cứu Phật giáo

学生

がくしょう

→

học tập; học bổng

学生

がくそう

→

Sinh viên ngành hành chính thời Heian

学生割引き

がくせいわりびき

→

giảm giá sinh viên

学生

がくそう

→

Học giả Phật giáo; nhà nghiên cứu tại một ngôi chùa Phật giáo; người nghiên cứu Phật giáo

学生

がくそう

→

học tập; học bổng

学生割り引き

がくせいわりびき

→

giảm giá sinh viên