- On
- がく
- Kun
- まな.ぶ
- Số nét
- 8
・học tập
・khoa học
がくせい
sinh viên (đặc biệt là sinh viên đại học)
Một nửa số học sinh vắng mặt.
・học tập
・khoa học
・đời sống
・chính hãng
・sinh
がくせいじだい
ngày sinh viên
がくしょう
Sinh viên ngành hành chính thời Heian
がくせいローン
khoản vay sinh viên
がくせいかい
hội đồng sinh viên (thông tin chi tiết rất khác nhau nhưng một nhóm học sinh tham gia giám sát hành vi hoặc hoạt động của học sinh)
がくせいかいかん
hội sinh viên; trung tâm sinh viên; hội trường sinh viên
がくせいわりびき
giảm giá sinh viên
がくせいどうし
bạn học
がくせいりょう
nhà ở sinh viên, ký túc xá sinh viên
がくせいくずれ
cựu sinh viên thoái hóa
がくせいぼう
mũ đi học
がくせいしどう
tư vấn học sinh, hướng dẫn học sinh
がくせいしえんきんきゅうきゅうふきん
Tài liệu hỗ trợ khẩn cấp cho sinh viên (trong đại dịch COVID-19)
がくせいふく
đồng phục học sinh
がくせいよこづな
nhà vô địch nghiệp dư đại học
がくせいかたぎ
tính tình học sinh, lối suy nghĩ của học sinh
がくせいせいかつ
cuộc sống sinh viên (đại học)
がくせいけっこん
hôn nhân sinh viên (đặc biệt là sinh viên đại học, cao đẳng, v.v.)
がくせいじちかい
hội sinh viên; hội sinh viên
がくせいしょう
thẻ sinh viên; thẻ sinh viên
がくせいご
ngôn ngữ học sinh sử dụng; tiếng lóng của học sinh
がくせいか
văn phòng công tác sinh viên
がくせいうんどう
phong trào sinh viên
がくせいぶちょう
trưởng khoa sinh viên
がくせいかばん
cặp đi học (thường cầm tay hoặc treo trên vai); cặp đi học
がくせいしょくどう
căng tin trường học
がくしょう
Học giả Phật giáo; nhà nghiên cứu tại một ngôi chùa Phật giáo; người nghiên cứu Phật giáo
がくしょう
học tập; học bổng
がくそう
Sinh viên ngành hành chính thời Heian
がくせいわりびき
giảm giá sinh viên
がくそう
Học giả Phật giáo; nhà nghiên cứu tại một ngôi chùa Phật giáo; người nghiên cứu Phật giáo
がくそう
học tập; học bổng
がくせいわりびき
giảm giá sinh viên