- On
- じょう
- Kun
- つね;とこ-
- Số nét
- 11
・thông thường
・bình thường
・thường xuyên
・liên tục
・luôn luôn
・lâu dài
じょうしき
ý thức chung; lý thức tốt; kiến thức chung; thực hành thông thường; thực hành được chấp nhận; nghi thức xã hội
Cô ấy đang thiếu lẽ thường.
・thông thường
・bình thường
・thường xuyên
・liên tục
・luôn luôn
・lâu dài
・phân biệt
・biết
・viết
じょうしきてき
bình thường; hợp lý; tầm thường
じょうしきにかける
thiếu ý thức chung
じょうしきのはんいない
trong giới hạn của lẽ thường
じょうしきはずれ
khác thường; lập dị; khác thường; khác thường; kỳ quặc; điên rồ
じょうしきをくつがえす
để thách thức sự khôn ngoan thông thường
じょうしきテスト
kiểm tra kiến thức tổng quát
じょうしきじん
người có lý trí; người có lý trí
じょうしきはんだん
phán đoán thông thường
じょうしきてつがく
triết lý thông thường
じょうしきがくは
(Scotland) Trường phái ý thức chung
じょうしきか
người nhạy cảm
じょうしきやぶり
khác thường; khác thường; bên ngoài hộp
じょうしきろん
kỳ vọng thông thường; kết luận hiển nhiên; sự khôn ngoan thông thường; ý kiến nhận được
じょうしきはずれ
khác thường; lập dị; khác thường; khác thường; kỳ quặc; điên rồ