役DỊCH
- On
- やく;えき
- Kun
- —
- Số nét
- 7
・nhiệm vụ
・chiến tranh
・chiến dịch
・dự thảo lao động
・văn phòng
・dịch vụ
・vai trò
やくめ
nhiệm vụ; vai trò; chức năng
Một chiếc hộp gỗ cũ dùng làm bàn.
・nhiệm vụ
・chiến tranh
・chiến dịch
・dự thảo lao động
・văn phòng
・dịch vụ
・vai trò
・mắt
・lớp học
・cái nhìn
・cái nhìn sâu sắc
・kinh nghiệm
・chăm sóc
・ưu ái