かんじる
cảm nhận; trải nghiệm
Thỉnh thoảng tôi cảm thấy buồn.
・cảm xúc
・cảm giác
được di chuyển (bởi); được chạm vào (bởi); bị ấn tượng (bởi); đáp lại (với)
bị nhiễm (một căn bệnh); mắc phải