- On
- ゆう;う
- Kun
- あ.る
- Số nét
- 6
・sở hữu
・có
・tồn tại
・xảy ra
・xấp xỉ
ゆうこう
hợp lệ; có hiệu lực
Vé có giá trị trong một tuần.
・sở hữu
・có
・tồn tại
・xảy ra
・xấp xỉ
・công lao
・hiệu quả
・lợi ích
ゆうこう
yuko (judo)
ゆうこうけたえんざん
phép tính chữ số có nghĩa
ゆうこうにつかう
tận dụng tốt; sử dụng để có lợi cho mình
ゆうこうデータてんそうそくど
tốc độ truyền dữ liệu hiệu quả
ゆうこうポテンシャル
tiềm năng hiệu quả
ゆうこうさよう
hành động hiệu quả
ゆうこうこたいすう
quy mô dân số hiệu quả
ゆうこうりよう
sử dụng hiệu quả; sử dụng hiệu quả
ゆうこうか
kích hoạt; kích hoạt; xác nhận
ゆうこうかいとう
phản hồi hợp lệ
ゆうこういき
đơn vị phạm vi
ゆうこうせい
hiệu lực; hiệu lực
ゆうこうせいぶん
hoạt chất
ゆうこうだ
kể đòn
ゆうこうすうじ
chữ số có nghĩa; chữ số có nghĩa
ゆうこうきかん
thời hạn hiệu lực; khoảng thời gian mà thứ gì đó có hiệu lực (ví dụ: vé)
ゆうこうきげん
thời hạn hiệu lực; ngày hết hạn (của thuốc, thẻ tín dụng, v.v.)
ゆうこうけた
chữ số có nghĩa
ゆうこうきゅうじんばいりつ
tỷ lệ cơ hội việc làm trên số người xin việc
ゆうこうじょうたい
trạng thái hoạt động
ゆうこうひょう
phiếu hợp lệ
ゆうこうはんい
phạm vi;phạm vi hợp lệ;phạm vi bao phủ
ゆうこうしけんじしょう
sự kiện thử nghiệm hợp lệ
ゆうこうじゅよう
nhu cầu hiệu quả
ゆうこうピーピーディーユー
PPDU hợp lệ
ゆうこうエスピーディーユー
SPDU hợp lệ
ゆうこうけた
chữ số có nghĩa