深THÂM
- On
- しん
- Kun
- ふか.い;-ぶか.い;ふか.まる;ふか.める;み-
- Số nét
- 11
・sâu
・tăng cao
・tăng cường
ふかい
sâu
Độ sâu của hồ là bao nhiêu?
・sâu
・tăng cao
・tăng cường
ふかい
sâu
ふかい
dày đặc; dày đặc
ふかい
thân thiết (mối quan hệ)
ふかい
mãnh liệt; mạnh mẽ
ふかい
muộn
ふかいかわはしずかにながれる
nước tĩnh lặng chảy sâu
ふかいあいじょう
tình cảm sâu sắc; sự tận tâm; sự gắn bó sâu sắc
ふかいかんけい
sự kết nối chặt chẽ; sự tham gia sâu sắc; mối quan hệ chặt chẽ
ふかいきり
sương mù dày đặc; sương mù dày đặc