- On
- げん
- Kun
- あらわ.れる;あらわ.す;うつつ;うつ.つ
- Số nét
- 11
・hiện tại
・thực tế
げんざい
hiện tại; thời điểm hiện tại; bây giờ
Chúng tôi hiện đang nỗ lực để khôi phục dịch vụ bình thường càng sớm càng tốt.
・hiện tại
・thực tế
・tồn tại
・ngoại ô
・nằm ở
げんざい
kể từ
げんざい
thì hiện tại
げんざい
thế giới này; cuộc sống này
げんざい
thực sự tồn tại; tồn tại ngay bây giờ; tồn tại ngay trước mặt một người
げんざいにいたる
đến hiện tại; ngày nay
げんざいのところ
vào thời điểm hiện tại; tính đến thời điểm hiện tại; vào lúc này
げんざいレコード
kỷ lục hiện tại
げんざいせ
thế giới này; cuộc sống này
げんざいいち
(của một người) vị trí hiện tại; vị trí hiện tại; vị trí hiện tại
げんざいかち
giá trị hiện tại
げんざいち
giá trị hiện tại
げんざいぶんし
phân từ hiện tại
げんざいち
vị trí hiện tại; vị trí hiện tại;"bạn đang ở đây" (trên bản đồ)
げんざいかんりょう
thì hiện tại hoàn thành
げんざいかんりょうけい
thì hiện tại hoàn thành
げんざいけい
dạng hiện tại; thì hiện tại
げんざいこせき
sổ hộ khẩu hiện tại
げんざいじせい
hiện tại; thì hiện tại
げんざいじこく
thời điểm hiện tại; bây giờ
げんざいてん
điểm hiện tại
げんざいじょうたい
tình hình hiện tại; tình hình hiện tại
げんざいぎょうばんごう
số dòng hiện tại
げんざいしんこうけい
thì hiện tại tiếp diễn; hiện tại tiếp diễn
げんざいだか
số tiền trong tay
げんざいにいたる
để đến ngày hôm nay
げんざいしんこうけい
đang diễn ra;(hiện tại) đang hoạt động; đang diễn ra
げんざいのところ
vào thời điểm hiện tại; tính đến thời điểm hiện tại; vào lúc này