続TỤC
- On
- ぞく;しょく;こう;きょう
- Kun
- つづ.く;つづ.ける;つぐ.ない
- Số nét
- 13
・tiếp tục
・loạt phim
・phần tiếp theo
つづき
phần tiếp theo; phần còn lại (của câu chuyện, tác phẩm, v.v.)
Ao cạn nước trong thời tiết nắng nóng.
・tiếp tục
・loạt phim
・phần tiếp theo
つづき
dòng chảy (ví dụ của một đoạn văn); nhịp độ (của một câu chuyện)
つづき
sự kế thừa (của); trình tự; chuỗi; đánh vần; kéo dài; vệt; chạy
つづきあい
mối quan hệ; mối quan hệ gia đình
つづきまんが
phim hoạt hình nhiều kỳ; truyện tranh nhiều kỳ; truyện tranh nhiều kỳ
つづきもの
nối tiếp (truyện); nối tiếp
つづきべや
phòng liền kề
つづきへや
phòng liền kề
つづきがら
(gia đình) mối quan hệ; mối quan hệ
つづきあい
mối quan hệ; mối quan hệ gia đình