- On
- かん
- Kun
- み.る;しめ.す
- Số nét
- 18
・triển vọng
・diện mạo
・ngoại hình
・tình trạng
・chế độ xem
かんこう
tham quan; du lịch
Có hướng dẫn viên du lịch không?
・triển vọng
・diện mạo
・ngoại hình
・tình trạng
・chế độ xem
・tia
・ánh sáng
かんこうスポット
địa điểm du lịch; khu vực tham quan
かんこうきゃく
du khách
かんこうガイド
hướng dẫn du lịch (sách); hướng dẫn du lịch
かんこうバス
xe buýt du lịch; xe buýt tham quan
かんこうバー
quán bar du lịch; quán bar dành cho người đồng tính nam phục vụ chủ yếu cho người thẳng
かんこうビザ
thị thực du lịch
かんこうホテル
khách sạn du lịch
かんこうこうがい
tác động tiêu cực của du lịch quá mức
かんこうきょうかい
Hiệp hội du lịch; Hiệp hội du lịch; Cục du lịch
かんこうめいしょ
điểm tham quan; điểm thu hút khách du lịch
かんこうだん
bữa tiệc du lịch
かんこうち
địa điểm du lịch; khu vực tham quan
かんこうちず
bản đồ du lịch
かんこうきょく
(quốc gia) cục du lịch; ban du lịch; văn phòng du lịch
かんこうちょう
Cơ quan Du lịch Nhật Bản;JTA
かんこうしせつ
cơ sở du lịch
かんこうりょこう
(tham quan) chuyến du lịch
かんこうりょかん
nhà trọ truyền thống ở một khu du lịch nổi tiếng
かんこうあんない
thông tin du lịch (tờ rơi, bản đồ, trung tâm)
かんこうあんないじょ
trung tâm thông tin du lịch, trung tâm thông tin du lịch
かんこうぎょう
kinh doanh du lịch; kinh doanh lữ hành; kinh doanh du lịch; doanh nghiệp du lịch
かんこうぶっさんかん
phòng triển lãm quảng bá du lịch và sản phẩm địa phương
かんこうさんぎょう
ngành du lịch; ngành du lịch
かんこうしょう
Bộ trưởng Du lịch; Bộ trưởng Du lịch
かんこうしょう
Bộ Du lịch (Brazil, Ấn Độ, New Zealand, v.v.); Bộ Du lịch (Nam Phi, Philippines, v.v.)
かんこうりっこく
đưa đất nước trở thành điểm đến thế giới; đưa đất nước trở thành điểm đến du lịch quốc tế hàng đầu
かんこうりっこくすいしんきほんほう
Đạo luật cơ bản về xúc tiến quốc gia dựa trên du lịch
かんこうりっけん
biến một tỉnh thành một điểm đến du lịch;tỉnh xúc tiến du lịch
かんこうせん
thuyền tham quan; thuyền du lịch; thuyền du lịch
かんこうしげん
địa điểm du lịch
かんこうのうえん
trang trại du lịch; trang trại rau quả tự hái
かんこうとし
thành phố du lịch