- On
- き
- Kun
- しる.す
- Số nét
- 10
・người ghi chép
・tài khoản
・tường thuật
きおく
ký ức; sự hồi tưởng
Tôi cố gợi lại ký ức của mình về ngày hôm đó.
・người ghi chép
・tài khoản
・tường thuật
・hồi ức
・suy nghĩ
・nhớ
きおく
bộ nhớ; nơi lưu trữ
きおくがとぶ
quên đi mọi thứ; mất trí nhớ (ví dụ: về một thời kỳ); mất trí nhớ
きおくにとどめる
ghi nhớ; ghi nhớ
きおくにない
không có trong hồi ức của một người; không có hồi ức (về); không có ký ức (về)
きおくにあたらしい
tươi mới trong tâm trí; tươi mới trong trí nhớ con người
きおくをたどる
lục lại trí nhớ; tìm kiếm trong tâm trí; nhớ lại
きおくイメージ
hình ảnh lưu trữ; hình ảnh cốt lõi
きおくセル
tế bào lưu trữ; phần tử lưu trữ
きおくほじ
duy trì trí nhớ
きおくほご
bảo vệ lưu trữ
きおくれつ
trình tự lưu trữ
きおくれつけつごう
hiệp hội lưu trữ
きおくりょく
trí nhớ;khả năng ghi nhớ
きおくりょくのいい
có trí nhớ tốt
きおくたんい
đơn vị lưu trữ
きおくそうしつ
mất trí nhớ; mất trí nhớ
きおくそうしつしょう
mất trí nhớ; mất trí nhớ
きおくばしょ
vị trí
きおくぞうしん
chứng tăng trí nhớ
きおくばいたい
phương tiện lưu trữ; phương tiện ghi
きおくようりょう
dung lượng lưu trữ; dung lượng bộ nhớ
きおくきこう
lưu trữ (thiết bị)
きおくほう
sự ghi nhớ
きおくばんち
vị trí lưu trữ
きおくかんり
quản lý bộ nhớ
きおくそし
(máy tính) ô lưu trữ; phần tử lưu trữ
きおくじゅつ
thuật ghi nhớ;nghệ thuật ghi nhớ;thiết bị ghi nhớ
きおくそうち
lưu trữ (thiết bị); bộ nhớ
きおくそうちのほご
bảo vệ lưu trữ
きおくそうちのほごキー
khóa bảo vệ lưu trữ
きおくそうちひょうじ
chỉ báo bộ nhớ; chỉ báo lưu trữ
きおくちがい
ký ức nhầm lẫn; ký ức bị đánh lừa; ký ức bị trượt
きおくぶ
bộ nhớ; bộ nhớ
きおくさくご
chứng mất trí nhớ
きおくしょうがい
rối loạn trí nhớ; suy giảm trí nhớ; chứng mất trí nhớ
きおくりょういき
vùng lưu trữ; vùng nhớ
きおくにない
không có trong hồi ức của một người; không có hồi ức (về); không có ký ức (về)
きおくにとどめる
ghi nhớ; ghi nhớ
きおくをたどる
lục lại trí nhớ; tìm kiếm trong tâm trí; nhớ lại
きおくりょくのいい
có trí nhớ tốt
きおくりょくのよい
có trí nhớ tốt
きおくりょくのよい
có trí nhớ tốt