- On
- し
- Kun
- こころ.みる;ため.す
- Số nét
- 13
・kiểm tra
・thử
・cố gắng
・thử nghiệm
・thử thách
しけん
kỳ thi; kiểm tra
Dù sao thì tôi cũng thấy nhẹ nhõm vì bài kiểm tra đã kết thúc.
・kiểm tra
・thử
・cố gắng
・thử nghiệm
・thử thách
・xác minh
・hiệu quả
・thử nghiệm
しけんてき
thử nghiệm; tạm thời
しけんじょう
phòng thi; phòng thi
しけん
thử nghiệm; thử nghiệm; thử nghiệm
しけんじょう
phòng thí nghiệm; trạm thí nghiệm; bãi thử nghiệm
しけんかん
ống nghiệm
しけんよう
thử nghiệm; được sử dụng để thử nghiệm
しけんじつげんしゃ
người thực hiện kiểm tra
しけんかもく
môn thi (của) môn thi; môn thi
しけんかんベビー
em bé trong ống nghiệm
しけんべんきょう
đang học để kiểm tra
しけんたいしょうシステム
hệ thống đang được thử nghiệm;SUT
しけんしほう
xét nghiệm que thử nước tiểu
しけんずみ
đã thử; đã thử
しけんへん
mẫu thử; mẫu thử
しけんかんとく
giám thị; giám thị; giám thị; giám thị
しけんかいじょう
địa điểm thi; phòng thi
しけんたんまつ
thiết bị đầu cuối thử nghiệm
しけんたい
mẫu thử; vật thử; mẫu vật
しけんかんたて
giá đỡ ống nghiệm
しけんし
giấy thử (ví dụ giấy quỳ); dải thử
しけんぐん
nhóm kiểm tra
しけんほうほう
quy trình thử nghiệm, phương pháp thử nghiệm
しけんぐんもくひょう
mục tiêu của nhóm kiểm tra
しけんしせつ
cơ sở thử nghiệm; cài đặt thử nghiệm
しけんちゅう
đang được kiểm tra; đang được thử nghiệm (ví dụ: thiết bị); đang dùng thử
しけんだい
ghế thử nghiệm; bệ thử nghiệm
しけんきかん
giai đoạn kiểm tra (kiểm tra)
しけんほう
xét nghiệm
しけんやすみ
kỳ nghỉ sau kỳ thi; thời gian nghỉ học sau khi kiểm tra cuối kỳ
しけんじょうけん
điều kiện kiểm tra, môi trường kiểm tra
しけんかん
giám khảo
しけんもくてき
mục đích kiểm tra
しけんデータ
dữ liệu thử nghiệm
しけんじっこう
chạy thử; chạy thử
しけんもんだい
câu hỏi thi; câu hỏi thi
しけんき
bộ máy thử nghiệm
しけんしつ
phòng thí nghiệm; phòng thử nghiệm
しけんパターン
mẫu thử nghiệm
しけんかんりプロトコル
giao thức quản lý kiểm tra
しけんたいしょう
triển khai đang được thử nghiệm;IUT
しけんきかん
phòng thí nghiệm thử nghiệm
しけんけっか
kết quả thi;kết quả thi;kết quả thi
しけんこうてい
quá trình kiểm tra; giai đoạn kiểm tra; giai đoạn kiểm tra
しけんやく
thuốc thử nghiệm
しけんきょうちょうてつづき
thủ tục phối hợp kiểm tra
しけんをうける
ngồi để kiểm tra
しけんじしょう
sự kiện thử nghiệm
しけんじごく
(lối vào) kỳ thi địa ngục
しけんだんかい
giai đoạn thử nghiệm; bước thử nghiệm