Tra từ: “過半数”

過半数

かはんすう

số đông

Phần lớn các ứng viên thành công đều là sinh viên tốt nghiệp đại học.

Thông tin Kun/On

過QUA; QUÁ
On
か
Kun
す.ぎる;-す.ぎる;-す.ぎ;す.ごす;あやま.つ;あやま.ち;よ.ぎる
Số nét
12

・làm quá

・vượt quá

・lỗi

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
半BÁN
On
はん
Kun
なか.ば
Số nét
5

・một nửa

・giữa

・số lẻ

・bán-

・phần-

1 2 3 4 5
数SÁC; SỐ; SỔ; XÚC
On
すう;す;さく;そく;しゅ
Kun
かず;かぞ.える;しばしば;せ.める;わずらわ.しい
Số nét
13

・con số

・sức mạnh

・số phận

・pháp luật

・số liệu

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13