- On
- きん;こん;ごん
- Kun
- かね;かな-;-がね
- Số nét
- 8
・vàng
きんせん
tiền; tiền mặt
Tôi đã cãi nhau với anh ấy vì tiền bạc.
・vàng
・đồng xu
・.01 yên
・tiền
きんせんずく
dùng tiền làm vũ khí; sức mạnh của đồng tiền
きんせんトラブル
vấn đề tiền bạc; vấn đề tài chính
きんせんしんたく
tiền mặt hoặc ủy thác tiền
きんせんさいむ
nghĩa vụ tiền tệ; nghĩa vụ tiền tệ
きんせんさいけん
yêu cầu tiền tệ
きんせんてつがく
triết lý kiếm tiền, tiết kiệm và tiêu tiền của một người
きんせんもんだい
vấn đề tiền bạc; vấn đề tiền bạc; rắc rối về tiền bạc
きんせんかんかく
ý thức về (cách sử dụng) tiền; ý thức về tiền bạc
きんせんとうろくき
máy tính tiền
きんせんてき
tiền tệ;tài chính;tiền tệ
きんせんてきダメージ
thiệt hại tiền tệ
きんせんうん
may mắn với tiền bạc
きんせんずく
dùng tiền làm vũ khí; sức mạnh của đồng tiền
きんせんとうろくき
máy tính tiền
きんせんがに
cua mặt trăng thông thường (Matuta victor)
きんせんづく
dùng tiền làm vũ khí; sức mạnh của đồng tiền
きんせんづく
dùng tiền làm vũ khí; sức mạnh của đồng tiền
きんせんずく
dùng tiền làm vũ khí; sức mạnh của đồng tiền
きんせんづく
dùng tiền làm vũ khí; sức mạnh của đồng tiền