chỉ làm việc đó cũng vô ích
Ví dụ
宝くじ売り場があるよ、買ってみない?
どうせ当たらないんだから、買うだけ無駄だったよ。
Giải thích
~だけ無駄:chỉ làm việc đó cũng vô ích
Vる + だけ無駄: làm cũng chỉ phí công; câu trước đã nói vé số đằng nào cũng không trúng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 5
do tác động của, hưởng ứng
Ví dụ
近年の健康意識の高まりを受けて健康食品市場は急成長している。
Giải thích
~を受けて:do tác động của, hưởng ứng
N + を受けて: chịu tác động từ sự việc trước đó. 意識の高まり khiến thị trường tăng trưởng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 5
vừa… là lập tức…
Ví dụ
息子はサッカーの練習でよほど疲れていたのか、家に帰るなり、食事もとらずに寝てしまった。
Giải thích
~なり:vừa… là lập tức…
Vる + なり: hành động sau xảy ra ngay khi hành động trước kết thúc; 帰るなり寝た.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 5
đã có nguy cơ… thì…
Ví dụ
ウェブサイトごとに異なるパスワードを設定するのは面倒だが、第三者から不正にアクセスされる恐れがある以上、やむを得ない。
Giải thích
~おそれがある以上:đã có nguy cơ… thì…
おそれがある chỉ nguy cơ không mong muốn; 以上 đưa ra điều kiện buộc phải chấp nhận hệ quả.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 5
nhiều đến mức không thể… hết
Ví dụ
昨日行った美術館は、一日では見きれないほどの作品が展示されていた。
Giải thích
~きれないほどの:nhiều đến mức không thể… hết
Vます bỏ ます + きれない: không thể hoàn tất toàn bộ. ほどの bổ nghĩa cho danh từ 作品.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 5
muốn… nhưng thực tế lại…
Ví dụ
引っ越しを控えているので、なるべく余計な出費を抑えたいところだが、友人に誘われたスキー旅行に行くことにした。
Giải thích
~たいところだが:muốn… nhưng thực tế lại…
~たいところだが nêu mong muốn rồi đối chiếu với quyết định khác: muốn tiết kiệm nhưng vẫn đi du lịch.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 5
làm để chứng tỏ khả năng
Ví dụ
驚いたことに、その小学生は、高校レベルの数学の問題をすらすらと解いてみせた。
Giải thích
~てみせる:làm để chứng tỏ khả năng
Vて + みせる: thực hiện hành động để chứng tỏ; 解いてみせた diễn tả giải được bài trước mắt người khác.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 5
nghe nói rằng…
Ví dụ
専門家の話では、かつてこの地域一帯は海だったという。
Giải thích
~という:nghe nói rằng…
~という dẫn thông tin từ nguồn khác; 専門家の話では giới thiệu nguồn tin.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 5
tuyệt đối không được xảy ra
Ví dụ
子どもは生まれてくる家庭環境を選べない。だからこそ、親の経済状況によって、子どもの教育機会が奪われることがあってはならない。
Giải thích
~があってはならない:tuyệt đối không được xảy ra
~ことがあってはならない phủ định mạnh việc không thể chấp nhận. Theo trang đề, があってはならない là lựa chọn 2; bảng đáp án ghi 3 bị lệch số.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 5
người như… thật sự được sao?
Ví dụ
(大学で)
先生「青木さん、今度の報告誌のモデルを青木さんにお願いできたらと思うんだけど、どうかな」
青木「やりたいです。でも、私なんかでいいんですか」
先生「もちろん」
Giải thích
~なんかでいいんですか:người như… thật sự được sao?
私なんか dùng để tự hạ mình; でいいんですか xác nhận người như mình có phù hợp không.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 5
tuy… nhưng…
Ví dụ
昨日はとても寒く、積もりこそしなかったが午前中ずっと雪が降っていた。
Giải thích
~こそ~が:tuy… nhưng…
こそ nhấn mạnh phần nhượng bộ: tuy tuyết không đọng lại nhưng vẫn rơi suốt buổi sáng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 6
chính vì… nên…
Ví dụ
この映画はあまりにも正直で真面目すぎるがゆえに周りの人々とのトラブルが絶えない男の日常を描いた、コメディー作品だ。
Giải thích
~がゆえに:chính vì… nên…
真面目すぎる → がゆえに → 周りの人々とのトラブルが絶えない → 男の日常を描いた。★ ở ô thứ ba nên chọn 2; đáp án 4 trong dữ liệu cũ không khớp.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 6
thường bị cho là… nhưng…
Ví dụ
一般的にビジネス書というと堅苦しいものと思われがちだがビジネス書に抵抗がある人にも読みやすいように、最近は、ビジネス理論を漫画でわかりやすく解説したものが多い。
Giải thích
~と思われがちだが:thường bị cho là… nhưng…
一般的にビジネス書というと → 堅苦しいものと思われがちだが → ビジネス書に → 抵抗がある人にも。がち nêu xu hướng; にも bổ sung nhóm người đọc.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 6
vừa tưởng đã… thì lại…
Ví dụ
渋滞の中を3時間運転してようやく着いたと思ったら今度は駐車場が混雑していて遊園地に入る前から疲れてしまった。
Giải thích
~と思ったら:vừa tưởng đã… thì lại…
3時間運転して → ようやく着いたと思ったら → 今度は → 駐車場が混雑していて。Nêu tình huống mới bất ngờ ngay sau việc trước.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 6
nếu chưa… thì không thể…
Ví dụ
商品やサービスがどんなに良い物でもその存在が知られないことには売れるも売れないもない。
Giải thích
~ないことには:nếu chưa… thì không thể…
どんなに良い物でも → その存在が → 知られないことには → 売れるも売れないも。Việc được biết đến là điều kiện tiên quyết.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 6
không thể bắt người khác…
Ví dụ
ようやく一息ついていらっしゃる編集者さんたちに、気を使わせられはしない。動揺を押し殺してさりげなく周りを見回し、やっぱりない、と片耳に触れるのが精いっぱい。朝からほうぼう歩き回った後のため、探しに行くのはどう考えても不可能で、そのまますごすごと家に引き上げた。
Giải thích
~させられはしない:không thể bắt người khác…
気を使わせる: khiến ai phải bận tâm. 気を使わせられはしない nhấn mạnh rằng không thể bắt các biên tập viên đang nghỉ phải lo cho mình.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 7
dẫu vậy, mặc dù thế
Ví dụ
親しいお店で作っていただいたピアスなので、片方だけ発注する(注1)のは難しくない。それにもかかわらず自分でも珍しいほど落ち込んだのは、それが三、四年ぶりの落とし物だったからだ。
Giải thích
それにもかかわらず:dẫu vậy, mặc dù thế
Đặt mua lại một chiếc không khó, dẫu vậy tác giả vẫn buồn. Liên từ nêu kết quả trái với điều vừa nói.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 7
nếu đã biết, ý thức rõ…
Ví dụ
最初から自分の迂闊さを承知していれば、何を落とそうともがっかりはしない。もはやそんなことはあるまいと高を括っていた(注2)だけに、傲慢な自分がなおさら情けなくなる。顧みれば逆上がりも九九も苦手だった子供の頃は、「できないこと」をたくさん抱えているのが当然で、どんなミスをしても平気だった。大人になればなるほど、失敗が怖く、人の眼が気になってきたのは、知らず知らずのうちに自分が「できる」人間と考えるに至ったからかもしれない。
Giải thích
~ていれば:nếu đã biết, ý thức rõ…
承知していれば: nếu ý thức sẵn sự bất cẩn của mình thì đã không thất vọng khi làm mất đồ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 7
ngay cả… cũng…
Ví dụ
だがそもそも、年を重ねたから失敗をしないというのは、幻想だ。ピアスだって、最近たまたま落とさない日々が続いていただけで、明日からは毎日紛失を重ねるかもしれない。いや、自分のうっかり具合(注3)を考えれば、むしろその方が自然だと自分に言い聞かせながら、私はまだピアスの消えた片耳を撫で続けている。
Giải thích
~だって:ngay cả… cũng…
ピアスだって nêu khuyên tai như một trường hợp minh họa cho lập luận: lớn tuổi không có nghĩa sẽ hết mắc lỗi.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 7
có thì có, nhưng…
Ví dụ
机の引き出しを整理していたら、以前使っていた電卓が出てきた。まだ使えはするが、使う機会がなさそうなので処分しようと思う。
Giải thích
~はする:có thì có, nhưng…
Vます bỏ ます + はする: thừa nhận việc đó rồi nêu điều đối lập. 使えはする=vẫn dùng được thì đúng là dùng được.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-07 · Mondai 5
ngay ở tuổi/giai đoạn…
Giải thích
~にして:ngay ở tuổi/giai đoạn…
N + にして nhấn mạnh tuổi hoặc giai đoạn đạt được điều đáng chú ý. Bản đề in にしては; khôi phục にして theo lời giải để câu đúng cấu trúc.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-07 · Mondai 5
khi quý vị đến
Ví dụ
(ホームページで)
当センターの相談窓口にお越しになる際は、事前にご連絡をお願いいたします。
Giải thích
お越しになる際は:khi quý vị đến
お越しになる là tôn kính ngữ của 来る; ~際は=khi. 伺う là khiêm nhường ngữ, không dùng để nâng người đến.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-07 · Mondai 5
chưa bàn chuyện có… hay không
Ví dụ
6歳の息子は、将来私と同じ消防士になりたいと言っている。実際になるかどうかはともかく、そんなことを言ってくれたことがうれしい。
Giải thích
~かどうかはともかく:chưa bàn chuyện có… hay không
~はともかく: tạm gác một vấn đề để nói điều đáng quan tâm hơn.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-07 · Mondai 5
cứ như thể…
Ví dụ
A大臣は、週刊誌の報道について、「事実ではないにもかかわらず、あたかも事実であるかのごとく報道されたことは遺憾である」と述べた。
Giải thích
あたかも~かのごとく:cứ như thể…
あたかも~かのごとく: ví một điều không thật như thể là thật; cách nói trang trọng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-07 · Mondai 5