絶叫
2024-12ぜっきょう
la hét, gào thét
Ví dụ
佐藤選手がゴールを決めたとき、観客は絶叫した。
Giải thích
絶叫:la hét, gào thét 絶叫する là hét lớn; 絶=ぜつ biến thành ぜっ trước きょう.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1
Từ N1 theo nhiều chủ đề, từ trong đề đã lưu và phần ôn N3/N4/N5, có kiểm tra âm đọc và ý nghĩa.
1989 mục
Mục đang hiển thị: 1989. Các mục lấy từ đề có thông tin kỳ thi; phần mở rộng do nhóm biên soạn phục vụ luyện tập.
絶叫
2024-12ぜっきょう
la hét, gào thét
Ví dụ
佐藤選手がゴールを決めたとき、観客は絶叫した。
絶叫:la hét, gào thét 絶叫する là hét lớn; 絶=ぜつ biến thành ぜっ trước きょう.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1
背後
2024-12はいご
phía sau, sau lưng
Ví dụ
背後から物音が聞こえた。
背後:phía sau, sau lưng 背後 đọc はいご, nghĩa là phía sau.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1
抱負
2024-12ほうふ
hoài bão, mục tiêu
Ví dụ
将来の抱負を述べる。
抱負:hoài bão, mục tiêu 抱負 đọc ほうふ; chỉ mục tiêu, hoài bão muốn thực hiện.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1
侮って
2024-12あなどって
coi thường, xem nhẹ (dạng て)
Ví dụ
人を侮ってはいけない。
侮って:coi thường, xem nhẹ (dạng て) 侮る → 侮って (あなどって): coi thường năng lực hoặc giá trị của ai.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1
筋道
2024-12すじみち
trình tự hợp lý, mạch lập luận
Ví dụ
相手がわかるように、筋道を立てて説明した。
筋道:trình tự hợp lý, mạch lập luận 筋道を立てる: sắp xếp lập luận theo một trình tự hợp lý.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1
奔放
2024-12ほんぽう
phóng khoáng, không gò bó
Ví dụ
その小説の主人公は、奔放な性格をしている。
奔放:phóng khoáng, không gò bó 奔放=ほんぽう: phóng khoáng, không bị ràng buộc. Bản PDF in ほんぼう; sửa âm đọc theo từ và lời giải.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1
適応
2024-12てきおう
sự thích nghi
Ví dụ
その生物は、厳しい環境に適応できる能力を持っている。
適応:sự thích nghi 環境に適応する: thích nghi với môi trường; 合致する là trùng khớp.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2
掲げて
2024-12かかげて
đặt ra, đề cao (dạng て)
Ví dụ
店の売り上げを五年で二倍にするという目標を掲げて、みんなで努力している。
掲げて:đặt ra, đề cao (dạng て) 目標を掲げる: đề ra mục tiêu để hướng tới; 企てる thường đi với kế hoạch.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2
踏襲
2024-12とうしゅう
tiếp nối, kế thừa đường lối
Ví dụ
新しい市長は前市長の政策を踏襲し、駅前の開発を進めると述べた。
踏襲:tiếp nối, kế thừa đường lối 政策を踏襲する: tiếp tục thực hiện đường lối đã có; 相続 là thừa kế tài sản.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2
足止め
2024-12あしどめ
giữ chân, bị kẹt lại
Ví dụ
台風で電車の到着が大幅に遅れたため、駅でしばらく足止めされた。
足止め:giữ chân, bị kẹt lại 足止めされる: bị giữ chân, không thể tiếp tục đi do trở ngại.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2
へとへと
2024-12へとへと
kiệt sức
Ví dụ
今日は試合で一日中走り続けたので、疲れてへとへとになった。
へとへと:kiệt sức へとへと: kiệt sức sau khi hoạt động nhiều. めちゃめちゃ: lộn xộn, tan nát.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2
払拭
2024-12ふっしょく
xóa bỏ (lo lắng, nghi ngờ)
Ví dụ
工場の誘致について、市長が丁寧に説明し、住民の不安の払拭に努めた。
払拭:xóa bỏ (lo lắng, nghi ngờ) 不安を払拭する: xóa bỏ sự lo lắng; 払拭 cũng đi với 疑い・不信感.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2
とっさに
2024-12とっさに
ngay lập tức, theo phản xạ
Ví dụ
階段でつまずいて転びそうになったので、とっさに隣にいた友人の腕をつかんだ。
とっさに:ngay lập tức, theo phản xạ とっさに: phản ứng tức thời, không có thời gian suy nghĩ trước.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2
手腕
2024-12しゅわん
năng lực xử lý công việc
Ví dụ
社長は小林部長の手腕を高く評価しているようだ。
手腕:năng lực xử lý công việc 手腕 ≒ 能力: khả năng tổ chức, xử lý công việc.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 3
ロス
2024-12ロス
sự lãng phí, thất thoát
Ví dụ
時間をロスしてしまった。
ロス:sự lãng phí, thất thoát 時間をロスする ≒ 時間を無駄にする: lãng phí thời gian.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 3
おろそか
2024-12おろそか
qua loa, lơ là
Ví dụ
確認がおろそかになっていた。
おろそか:qua loa, lơ là おろそか ≒ いいかげん: làm qua loa, không chú ý đầy đủ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 3
目下
2024-12もっか
hiện tại, trước mắt
Ví dụ
私たちのチームの目下の目標は、市の大会で優勝することだ。
目下:hiện tại, trước mắt 目下 đọc もっか khi mang nghĩa hiện tại; 目下 đọc めした mang nghĩa người dưới.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 3
請け負う
2024-12うけおう
đảm nhận, nhận thầu
Ví dụ
経費を考慮したうえで、古いアパートの改修工事を請け負うことにした。
請け負う:đảm nhận, nhận thầu 工事を請け負う ≒ 引き受ける: nhận đảm nhiệm công trình.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 3
進呈
2024-12しんてい
biếu tặng (kính ngữ)
Ví dụ
先生に本を進呈しました。
進呈:biếu tặng (kính ngữ) 進呈する ≒ 差し上げる: biếu tặng một cách trang trọng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 3
加工
2024-12かこう
gia công, chế biến
Ví dụ
このお店では、余った木材を加工した商品を販売している。
加工:gia công, chế biến 木材を加工する: gia công nguyên liệu thành sản phẩm; không dùng 加工 cho quy tắc hay lối sống.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 4
養う
2024-12やしなう
nuôi dưỡng, chu cấp
Ví dụ
会社を経営しながら3人の子どもを養っている。
養う:nuôi dưỡng, chu cấp 子どもを養う: chu cấp, nuôi sống con. Với cây thường dùng 育てる, với côn trùng dùng 飼う.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 4
資質
2024-12ししつ
tố chất, năng lực bẩm sinh
Ví dụ
森さんは身体能力が高く、陸上選手としての資質に恵まれている。
資質:tố chất, năng lực bẩm sinh 資質: tố chất vốn có của con người, như 資質に恵まれる; chất lượng sản phẩm là 品質.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 4
正当
2024-12せいとう
chính đáng, hợp lý
Ví dụ
その画家は、若いころには正当な評価を受けていなかった。
正当:chính đáng, hợp lý 正当な評価: đánh giá công bằng, xứng đáng; không dùng 正当 thay cho mọi nghĩa của 正しい.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 4
ありきたり
2024-12ありきたり
tầm thường, sáo mòn
Ví dụ
その小説のストーリーはありきたりで、つまらなかった。
ありきたり:tầm thường, sáo mòn ありきたり: quá thông thường, thiếu mới mẻ; hay dùng cho ý tưởng hoặc câu chuyện.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 4