← Trở lại N1

Kanji N1

Từ chứa Kanji nâng cao, có cách đọc, nghĩa, nguồn đề N1 và phần ôn N3/N4/N5.

1743 mục

Mục đang hiển thị: 1743. Các mục lấy từ đề có thông tin kỳ thi; phần mở rộng do nhóm biên soạn phục vụ luyện tập.

絶叫

2024-12

ぜっきょう

la hét, gào thét

Ví dụ

佐藤選手がゴールを決めたとき、観客は絶叫した。

Giải thích

絶叫:la hét, gào thét 絶叫する là hét lớn; 絶=ぜつ biến thành ぜっ trước きょう.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1

背後

2024-12

はいご

phía sau, sau lưng

Ví dụ

背後から物音が聞こえた。

Giải thích

背後:phía sau, sau lưng 背後 đọc はいご, nghĩa là phía sau.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1

抱負

2024-12

ほうふ

hoài bão, mục tiêu

Ví dụ

将来の抱負を述べる。

Giải thích

抱負:hoài bão, mục tiêu 抱負 đọc ほうふ; chỉ mục tiêu, hoài bão muốn thực hiện.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1

侮って

2024-12

あなどって

coi thường, xem nhẹ (dạng て)

Ví dụ

人を侮ってはいけない。

Giải thích

侮って:coi thường, xem nhẹ (dạng て) 侮る → 侮って (あなどって): coi thường năng lực hoặc giá trị của ai.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1

筋道

2024-12

すじみち

trình tự hợp lý, mạch lập luận

Ví dụ

相手がわかるように、筋道を立てて説明した。

Giải thích

筋道:trình tự hợp lý, mạch lập luận 筋道を立てる: sắp xếp lập luận theo một trình tự hợp lý.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1

奔放

2024-12

ほんぽう

phóng khoáng, không gò bó

Ví dụ

その小説の主人公は、奔放な性格をしている。

Giải thích

奔放:phóng khoáng, không gò bó 奔放=ほんぽう: phóng khoáng, không bị ràng buộc. Bản PDF in ほんぼう; sửa âm đọc theo từ và lời giải.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 1

適応

2024-12

てきおう

sự thích nghi

Ví dụ

その生物は、厳しい環境に適応できる能力を持っている。

Giải thích

適応:sự thích nghi 環境に適応する: thích nghi với môi trường; 合致する là trùng khớp.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2

掲げて

2024-12

かかげて

đặt ra, đề cao (dạng て)

Ví dụ

店の売り上げを五年で二倍にするという目標を掲げて、みんなで努力している。

Giải thích

掲げて:đặt ra, đề cao (dạng て) 目標を掲げる: đề ra mục tiêu để hướng tới; 企てる thường đi với kế hoạch.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2

踏襲

2024-12

とうしゅう

tiếp nối, kế thừa đường lối

Ví dụ

新しい市長は前市長の政策を踏襲し、駅前の開発を進めると述べた。

Giải thích

踏襲:tiếp nối, kế thừa đường lối 政策を踏襲する: tiếp tục thực hiện đường lối đã có; 相続 là thừa kế tài sản.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2

足止め

2024-12

あしどめ

giữ chân, bị kẹt lại

Ví dụ

台風で電車の到着が大幅に遅れたため、駅でしばらく足止めされた。

Giải thích

足止め:giữ chân, bị kẹt lại 足止めされる: bị giữ chân, không thể tiếp tục đi do trở ngại.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2

払拭

2024-12

ふっしょく

xóa bỏ (lo lắng, nghi ngờ)

Ví dụ

工場の誘致について、市長が丁寧に説明し、住民の不安の払拭に努めた。

Giải thích

払拭:xóa bỏ (lo lắng, nghi ngờ) 不安を払拭する: xóa bỏ sự lo lắng; 払拭 cũng đi với 疑い・不信感.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 2

手腕

2024-12

しゅわん

năng lực xử lý công việc

Ví dụ

社長は小林部長の手腕を高く評価しているようだ。

Giải thích

手腕:năng lực xử lý công việc 手腕 ≒ 能力: khả năng tổ chức, xử lý công việc.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 3

目下

2024-12

もっか

hiện tại, trước mắt

Ví dụ

私たちのチームの目下の目標は、市の大会で優勝することだ。

Giải thích

目下:hiện tại, trước mắt 目下 đọc もっか khi mang nghĩa hiện tại; 目下 đọc めした mang nghĩa người dưới.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 3

請け負う

2024-12

うけおう

đảm nhận, nhận thầu

Ví dụ

経費を考慮したうえで、古いアパートの改修工事を請け負うことにした。

Giải thích

請け負う:đảm nhận, nhận thầu 工事を請け負う ≒ 引き受ける: nhận đảm nhiệm công trình.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 3

進呈

2024-12

しんてい

biếu tặng (kính ngữ)

Ví dụ

先生に本を進呈しました。

Giải thích

進呈:biếu tặng (kính ngữ) 進呈する ≒ 差し上げる: biếu tặng một cách trang trọng.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 3

加工

2024-12

かこう

gia công, chế biến

Ví dụ

このお店では、余った木材を加工した商品を販売している。

Giải thích

加工:gia công, chế biến 木材を加工する: gia công nguyên liệu thành sản phẩm; không dùng 加工 cho quy tắc hay lối sống.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 4

養う

2024-12

やしなう

nuôi dưỡng, chu cấp

Ví dụ

会社を経営しながら3人の子どもを養っている。

Giải thích

養う:nuôi dưỡng, chu cấp 子どもを養う: chu cấp, nuôi sống con. Với cây thường dùng 育てる, với côn trùng dùng 飼う.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 4

資質

2024-12

ししつ

tố chất, năng lực bẩm sinh

Ví dụ

森さんは身体能力が高く、陸上選手としての資質に恵まれている。

Giải thích

資質:tố chất, năng lực bẩm sinh 資質: tố chất vốn có của con người, như 資質に恵まれる; chất lượng sản phẩm là 品質.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 4

正当

2024-12

せいとう

chính đáng, hợp lý

Ví dụ

その画家は、若いころには正当な評価を受けていなかった。

Giải thích

正当:chính đáng, hợp lý 正当な評価: đánh giá công bằng, xứng đáng; không dùng 正当 thay cho mọi nghĩa của 正しい.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 4

間柄

2024-12

あいだがら

mối quan hệ giữa hai người

Ví dụ

木村さんとは中学からずっと同じクラスだが、それほど親しい間柄ではない。

Giải thích

間柄:mối quan hệ giữa hai người 間柄: quan hệ giữa người với người; 親しい間柄=quan hệ thân thiết.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-12 · Mondai 4

腐敗

2024-07

ふはい

sự phân hủy, thối rữa

Ví dụ

食品の腐敗を防止する。

Giải thích

腐敗:sự phân hủy, thối rữa 腐敗する: thực phẩm bị hỏng; 腐 không có âm kéo dài.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-07 · Mondai 1

粗い

2024-07

あらい

thô, ráp; không mịn

Ví dụ

こちらの方が粗いようだ。

Giải thích

粗い:thô, ráp; không mịn 粗い dùng cho bề mặt hoặc mức độ chi tiết; 鈍い=にぶい, 脆い=もろい.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-07 · Mondai 1

粘膜

2024-07

ねんまく

niêm mạc

Ví dụ

これは胃の粘膜を保護する薬です。

Giải thích

粘膜:niêm mạc 粘=ねん、膜=まく → ねんまく.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-07 · Mondai 1

寿命

2024-07

じゅみょう

tuổi thọ

Ví dụ

医学の進歩によって、人々の寿命が延びた。

Giải thích

寿命:tuổi thọ 寿命 đọc じゅみょう: じゅ ngắn, みょう dài.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N1 2024-07 · Mondai 1