その主張には一理あるものの、十分な根拠が示されていません。
そのしゅちょうにはいちりあるものの、じゅうぶんなこんきょがしめされていません
Ý nghĩa
Lập luận đó có lý phần nào nhưng chưa đưa ra căn cứ đầy đủ.
80 cụm từ N1 theo 10 chủ đề nâng cao, có Hiragana, nghĩa Việt/Anh, trắc nghiệm đọc chọn nghĩa.
Đang hiển thị 80 trong 80 cụm từ
Cụm từ biên soạn để luyện chọn nghĩa, không phải bản chép lời chính thức của đề JLPT.
そのしゅちょうにはいちりあるものの、じゅうぶんなこんきょがしめされていません
Ý nghĩa
Lập luận đó có lý phần nào nhưng chưa đưa ra căn cứ đầy đủ.
いちがいにしっぱいだったときめつけるのはそうけいでしょう
Ý nghĩa
Vội quy kết đó là thất bại thì hơi hấp tấp.
もんだいのほんしつをみきわめないかぎり、ぎろんはへいこうせんをたどります
Ý nghĩa
Nếu không nhìn rõ bản chất vấn đề, tranh luận sẽ mãi bế tắc.
そうほうのいけんをふまえたうえで、けつろんをだすべきです
Ý nghĩa
Nên kết luận sau khi cân nhắc ý kiến hai bên.
げんじてんでだんげんするには、じょうほうがあまりにもふそくしています
Ý nghĩa
Thông tin hiện quá thiếu để khẳng định vào lúc này.
そのしてきはもっともですが、べつのかんてんからもけんとうがひつようです
Ý nghĩa
Nhận xét đó hợp lý, nhưng vẫn cần xem xét ở góc độ khác.
かんじょうろんにしゅうししていては、けんせつてきなかいけつにはつながりません
Ý nghĩa
Nếu chỉ tranh luận theo cảm xúc thì không dẫn đến giải pháp xây dựng.
はんたいいけんにもみみをかたむけてこそ、ぎろんにふかみがうまれます
Ý nghĩa
Chỉ khi lắng nghe ý kiến phản đối, cuộc tranh luận mới có chiều sâu.
せいどのみなおしがもとめられているはいけいには、しゃかいこうぞうのへんかがあります
Ý nghĩa
Thay đổi cơ cấu xã hội là bối cảnh khiến người ta đòi xem lại chế độ.
めさきのりえきだけをゆうせんすれば、ちょうきてきなかだいをみおとしかねません
Ý nghĩa
Chỉ ưu tiên lợi ích trước mắt có thể khiến bỏ sót vấn đề dài hạn.
じんこうげんしょうにはどめがかからず、ちいきけいざいへのえいきょうがけねんされています
Ý nghĩa
Dân số giảm chưa được chặn lại, gây lo ngại cho kinh tế địa phương.
とうじしゃのこえがせいさくにじゅうぶんはんえいされているとはいいがたいじょうきょうです
Ý nghĩa
Khó nói rằng ý kiến người trong cuộc đã được phản ánh đủ vào chính sách.
こうへいせいをかくほするには、はんだんきじゅんをめいかくにするひつようがあります
Ý nghĩa
Để đảm bảo công bằng, cần làm rõ tiêu chí đánh giá.
たんきてきなせいかがあがったからといって、かいかくがせいこうしたとはかぎりません
Ý nghĩa
Có kết quả ngắn hạn không hẳn đồng nghĩa cải cách thành công.
しえんさくをうちだしたものの、げんばにはまだかだいがさんせきしています
Ý nghĩa
Dù đã đưa ra biện pháp hỗ trợ, thực tế vẫn chất đầy vấn đề.
こうしたうごきはしゃかいぜんたいのかちかんのへんかをものがたっています
Ý nghĩa
Xu hướng này cho thấy giá trị quan của toàn xã hội đang đổi thay.
けいかくをみなおさざるをえないほど、じょうきょうがきゅうへんしました
Ý nghĩa
Tình hình đổi đột ngột đến mức buộc phải xem lại kế hoạch.
たんとうぶしょとのにんしきのずれが、こんかいのこんらんをまねいたようです
Ý nghĩa
Có vẻ bất đồng nhận thức với bộ phận phụ trách gây ra hỗn loạn lần này.
あたらしいしくみをどうにゅうするにあたって、じゅうぶんなせつめいがかかせません
Ý nghĩa
Khi đưa hệ thống mới vào, không thể thiếu giải thích đầy đủ.
じっせきをふまえ、こんごのほうしんをしんちょうにけんとういたします
Ý nghĩa
Chúng tôi sẽ cân nhắc thận trọng định hướng sắp tới dựa trên kết quả.
せきにんのしょざいをあいまいにしたままでは、さいはつぼうしはのぞめません
Ý nghĩa
Nếu cứ mơ hồ ai chịu trách nhiệm thì khó ngăn tái diễn.
けいひさくげんのいっかんとして、ぎょうむのこうりつかをすすめています
Ý nghĩa
Chúng tôi đang tối ưu công việc như một phần cắt giảm chi phí.
かんけいしゃのごういがえられしだい、せいしきにはっぴょうするよていです
Ý nghĩa
Dự kiến công bố chính thức ngay khi được các bên liên quan đồng thuận.
もくひょうたっせいにむけて、ぶしょかんのれんけいをいっそうきょうかします
Ý nghĩa
Để đạt mục tiêu, chúng tôi sẽ tăng cường phối hợp liên phòng ban.
かせつのだとうせいをけんしょうするため、ついかのじっけんをおこないました
Ý nghĩa
Chúng tôi tiến hành thêm thí nghiệm để kiểm chứng giả thuyết.
いっけんむかんけいにおもえるげんしょうにも、きょうつうのよういんがひそんでいます
Ý nghĩa
Ngay cả hiện tượng tưởng không liên quan cũng ẩn chứa yếu tố chung.
こんかいのけっかだけをもって、いんがかんけいがしょうめいされたとはいえません
Ý nghĩa
Chỉ kết quả lần này chưa thể nói đã chứng minh quan hệ nhân quả.
じゅうらいのほうほうではとらえきれなかったへんかが、あきらかになりました
Ý nghĩa
Đã làm rõ biến đổi mà cách truyền thống chưa nắm bắt được.
すうちのばらつきをこうりょしたうえで、けつろんをみちびくひつようがあります
Ý nghĩa
Cần tính đến độ phân tán dữ liệu trước khi kết luận.
ぎじゅつのしんぽにともない、けんきゅうのかのうせいがひやくてきにひろがっています
Ý nghĩa
Công nghệ tiến bộ khiến khả năng nghiên cứu mở rộng vượt bậc.
よそうにはんするけっかがでたからこそ、あらたなかだいがみえてきました
Ý nghĩa
Chính vì kết quả trái dự đoán mà vấn đề mới lộ ra.
ちょうさのたいしょうがかぎられているてんには、ちゅういをはらうべきでしょう
Ý nghĩa
Nên lưu ý rằng đối tượng khảo sát còn hạn chế.
かんきょうへのふかをけいげんするとりくみが、かくちですすめられています
Ý nghĩa
Nỗ lực giảm tác động môi trường đang được thúc đẩy ở nhiều nơi.
りべんせいをついきゅうするあまり、しげんのろうひをまねいてはなりません
Ý nghĩa
Không nên vì quá theo đuổi tiện lợi mà lãng phí tài nguyên.
もくひょうのたっせいには、ぎょうせいとしみんのきょうりょくがふかけつです
Ý nghĩa
Để đạt mục tiêu, hợp tác giữa chính quyền và người dân là thiết yếu.
いちどうしなわれたせいたいけいをもとにもどすのはよういではありません
Ý nghĩa
Hệ sinh thái một khi mất đi thì không dễ khôi phục.
たいさくをさきおくりにするほど、しょうらいのふたんはおおきくなります
Ý nghĩa
Càng trì hoãn biện pháp thì gánh nặng tương lai càng lớn.
けいざいてきなせいちょうとかんきょうほぜんをりょうりつさせることがもとめられています
Ý nghĩa
Người ta đang đòi hỏi vừa tăng trưởng kinh tế vừa bảo vệ môi trường.
かぎられたしげんをゆうこうにかつようするしくみがひつようです
Ý nghĩa
Cần có cơ chế xài hiệu quả nguồn tài nguyên hữu hạn.
ちいきのとくせいをふまえたたいさくでなければ、こうかはきたいできません
Ý nghĩa
Nếu biện pháp không tính đặc thù địa phương thì khó có hiệu quả.
きたいしていただけに、こんかいのけっかにはらくたんをきんじえません
Ý nghĩa
Vì đã kỳ vọng nhiều nên tôi không khỏi thất vọng với kết quả.
ことばにしなくとも、かれのひょうじょうからきもちがつたわってきました
Ý nghĩa
Dù không nói, nét mặt anh ấy vẫn truyền tải cảm xúc.
はげましのつもりでいったひとことが、かえってあいてをきずつけました
Ý nghĩa
Một lời định động viên lại vô tình làm người kia tổn thương.
なにげないやりとりのなかに、そのひとらしさがあらわれるものです
Ý nghĩa
Chính qua trao đổi thường ngày mà nét riêng một người bộc lộ.
ごかいをとくには、まずあいてのはなしにみみをかたむけるべきでしょう
Ý nghĩa
Để giải tỏa hiểu lầm, trước tiên nên lắng nghe đối phương.
ながねんのどりょくがむくわれたしゅんかん、おもわずなみだがこぼれました
Ý nghĩa
Khoảnh khắc nỗ lực nhiều năm được đền đáp, nước mắt bất giác rơi.
したしいあいだからだからこそ、れいぎをわすれてはいけないとおもいます
Ý nghĩa
Chính vì thân thiết nên càng không được quên phép lịch sự.
かのじょのきづかいには、いつもあたまがさがるおもいです
Ý nghĩa
Tôi luôn thật sự kính phục sự chu đáo của cô ấy.
ふかくじつなようそがおおいいじょう、しんちょうにならざるをえません
Ý nghĩa
Vì còn nhiều yếu tố bất định, buộc phải thận trọng.
まんがいちのじたいにそなえて、べつのあんもよういしておきます
Ý nghĩa
Để phòng tình huống bất trắc, tôi chuẩn bị phương án khác.
めさきのそんしつにとらわれず、ちょうきてきなしてんではんだんしましょう
Ý nghĩa
Đừng mắc kẹt ở tổn thất trước mắt, hãy đánh giá dài hạn.
かのうせいがひくいからといって、きけんをむししてよいわけではありません
Ý nghĩa
Xác suất thấp không có nghĩa được phép bỏ qua nguy cơ.
せんたくしがかぎられるなかで、さいぜんをつくすしかありません
Ý nghĩa
Trong lúc lựa chọn có hạn, chỉ còn cách làm hết sức.
じゅうぶんにけんとうしたすえに、けいかくのちゅうしをけつだんしました
Ý nghĩa
Sau khi cân nhắc kỹ, chúng tôi quyết định dừng kế hoạch.
よそうがいのもんだいがしょうじても、あわてずにたいおうできるたいせいがひつようです
Ý nghĩa
Cần cơ chế ứng phó bình tĩnh kể cả khi vấn đề bất ngờ phát sinh.
はんだんをあやまれば、かんけいしゃぜんたいにえいきょうがおよびかねません
Ý nghĩa
Nếu phán đoán trật, ảnh hưởng có thể lan tới tất cả bên liên quan.
ごたぼうのところおそれいりますが、ごかくにんいただけますでしょうか
Ý nghĩa
Xin lỗi đã làm phiền lúc bận, anh/chị kiểm tra giúp được không?
ごようぼうにそえず、まことにもうしわけございません
Ý nghĩa
Thành thật xin lỗi vì không đáp ứng được yêu cầu.
さしつかえなければ、くわしいじじょうをおきかせねがえますか
Ý nghĩa
Nếu không phiền, xin anh/chị cho biết hoàn cảnh cụ thể.
こちらでけんとうしたうえで、あらためてごれんらくいたします
Ý nghĩa
Chúng tôi sẽ cân nhắc rồi liên hệ lại sau.
おてすうをおかけしますが、きげんないにごていしゅつください
Ý nghĩa
Xin lỗi vì làm phiền, vui lòng nộp trong hạn.
こんごともかわらぬごしえんをたまわりますようおねがいもうしあげます
Ý nghĩa
Kính mong tiếp tục nhận được sự ủng hộ như trước.
しょうさいにつきましては、たんとうしゃよりおってごあんないいたします
Ý nghĩa
Chi tiết sẽ được người phụ trách thông báo sau.
ごていあんのしゅしはりかいいたしましたが、さいけんとうのよちがございます
Ý nghĩa
Chúng tôi đã hiểu ý đề xuất nhưng vẫn còn chỗ cần xem xét lại.
かれのせつめいはすじがとおっているようで、かんじんなてんがぬけています
Ý nghĩa
Giải thích nghe có lý nhưng lại thiếu điểm then chốt.
じょうきょうからさっするに、こうしょうはなんこうしているものとおもわれます
Ý nghĩa
Xét tình hình, có thể cuộc đàm phán đang bế tắc.
よそうにはんして、げんばからはこういてきなはんのうがよせられました
Ý nghĩa
Trái dự đoán, phản hồi thực tế lại tích cực.
そのすうちをみただけでは、じったいをはあくしたことにはなりません
Ý nghĩa
Chỉ nhìn số liệu đó chưa thể coi là hiểu tình hình thực.
あのはつげんには、なんらかのいとがこめられているにちがいありません
Ý nghĩa
Chắc hẳn lời phát biểu đó có hàm ý nào đó.
ひょうめんてきにはじゅんちょうでも、ないぶではかだいをかかえているかもしれません
Ý nghĩa
Bề ngoài thuận lợi nhưng bên trong có thể vẫn có vấn đề.
かならずしもぜんれいにしたがうことがさいぜんとはいいきれません
Ý nghĩa
Không thể khẳng định làm theo tiền lệ luôn là tốt nhất.
それだけのせいかをあげたのだから、たかくひょうかされてしかるべきです
Ý nghĩa
Vì đạt thành quả như vậy nên đáng được đánh giá cao.
そういわれてみれば、たしかにおもいあたるふしがあります
Ý nghĩa
Nghe nói vậy thì đúng là tôi nhớ ra vài điều liên quan.
やるだけやってみたんだから、くいはありません
Ý nghĩa
Tôi đã thử hết sức rồi nên không hối tiếc.
いまさらそんなことをいわれても、どうしようもありません
Ý nghĩa
Giờ mới nói vậy thì cũng chẳng giải quyết được gì.
べつにはんたいしているわけじゃないけど、すこしひっかかるんです
Ý nghĩa
Tôi không hẳn phản đối, chỉ thấy có gì đó cấn cấn.
そこまでいうなら、いちどまかせてみてもいいんじゃないですか
Ý nghĩa
Nếu đã nói tới mức đó, thử giao cho họ một lần cũng được.
きたいしないでいたら、あんがいいいけっかになりました
Ý nghĩa
Không kỳ vọng gì, vậy mà kết quả khá tốt ngoài dự đoán.
そんなにきにすることないよ。だれにだってしっぱいはあるんだから
Ý nghĩa
Đừng bận tâm quá; ai mà chẳng có lúc mắc lỗi.
くちではかんたんにいえるけど、じっさいにやるとなるとはなしはべつです
Ý nghĩa
Nói thì dễ, nhưng bắt tay làm thật lại là chuyện khác.