#001 · Nhượng bộ và phản biện
〜とはいえ
Dù nói là vậy nhưng
Ví dụ 1
制度は改善されたとはいえ、課題は依然として残る。
→ Dù chế độ đã cải thiện, vấn đề vẫn còn.
Ghi chú đọc hiểu
Trong bài nghị luận, nhận diện kết luận tác giả đưa ra sau phần thừa nhận ý kiến khác.
24 mẫu đọc hiểu N1 nâng cao: nhượng bộ, suy luận, giới hạn và lập luận; có ví dụ và trắc nghiệm.
Hiển thị 24 trong 24 mẫu
Mẫu và ví dụ được biên soạn phục vụ ôn tập, không phải bản chép đề thi JLPT.
#001 · Nhượng bộ và phản biện
Dù nói là vậy nhưng
Ví dụ 1
制度は改善されたとはいえ、課題は依然として残る。
→ Dù chế độ đã cải thiện, vấn đề vẫn còn.
Ghi chú đọc hiểu
Trong bài nghị luận, nhận diện kết luận tác giả đưa ra sau phần thừa nhận ý kiến khác.
#002 · Nhượng bộ và phản biện
Mặc dù vậy
Ví dụ 1
調査は行ったものの、十分な資料は得られなかった。
→ Dù đã khảo sát nhưng chưa thu được tài liệu đủ.
Ghi chú đọc hiểu
Trong bài nghị luận, nhận diện kết luận tác giả đưa ra sau phần thừa nhận ý kiến khác.
#003 · Nhượng bộ và phản biện
Hơn cả, còn hơn
Ví dụ 1
昨年にもまして、今年は対応の速さが求められる。
→ Năm nay tốc độ ứng phó được đòi hỏi hơn cả năm ngoái.
Ghi chú đọc hiểu
Trong bài nghị luận, nhận diện kết luận tác giả đưa ra sau phần thừa nhận ý kiến khác.
#004 · Nhượng bộ và phản biện
Bất chấp sự quan tâm của
Ví dụ 1
周囲の心配をよそに、本人は平然としていた。
→ Bất chấp lo lắng xung quanh, người ấy vẫn bình thản.
Ghi chú đọc hiểu
Trong bài nghị luận, nhận diện kết luận tác giả đưa ra sau phần thừa nhận ý kiến khác.
#005 · Nhượng bộ và phản biện
Trái ngược với
Ví dụ 1
兄が慎重なのにひきかえ、弟は思い切りがいい。
→ Trái với anh trai cẩn trọng, em trai rất quyết đoán.
Ghi chú đọc hiểu
Trong bài nghị luận, nhận diện kết luận tác giả đưa ra sau phần thừa nhận ý kiến khác.
#006 · Nhượng bộ và phản biện
Không cần đến mức
Ví dụ 1
言うまでもなく、安全が最優先されるべきだ。
→ Không cần nói cũng biết an toàn phải ưu tiên hàng đầu.
Ghi chú đọc hiểu
Trong bài nghị luận, nhận diện kết luận tác giả đưa ra sau phần thừa nhận ý kiến khác.
#007 · Suy luận và phán đoán
Chắc chắn, hẳn là
Ví dụ 1
これだけ準備したのだから、成功するに相違ない。
→ Chuẩn bị kỹ thế này chắc chắn sẽ thành công.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt sự thật, phỏng đoán và mức độ chắc chắn của người viết.
#008 · Suy luận và phán đoán
Xứng đáng để
Ví dụ 1
この作品は繰り返し読むにたえる。
→ Tác phẩm này xứng đáng để đọc đi đọc lại.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt sự thật, phỏng đoán và mức độ chắc chắn của người viết.
#009 · Suy luận và phán đoán
Vì chính là hoàn cảnh đặc biệt
Ví dụ 1
人気作家の講演とあって、会場は満員だった。
→ Vì là buổi nói chuyện của nhà văn nổi tiếng nên hội trường chật kín.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt sự thật, phỏng đoán và mức độ chắc chắn của người viết.
#010 · Suy luận và phán đoán
Suy từ, xét theo
Ví dụ 1
表情から察するに、彼は納得していないようだ。
→ Nhìn biểu cảm có thể đoán anh ấy chưa bị thuyết phục.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt sự thật, phỏng đoán và mức độ chắc chắn của người viết.
#011 · Suy luận và phán đoán
Được cho là
Ví dụ 1
今回の変化は一時的なものと見られる。
→ Sự thay đổi lần này được cho là tạm thời.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt sự thật, phỏng đoán và mức độ chắc chắn của người viết.
#012 · Suy luận và phán đoán
Không khỏi (cảm xúc)
Ví dụ 1
結果を知り、驚きを禁じ得なかった。
→ Khi biết kết quả, tôi không khỏi ngạc nhiên.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt sự thật, phỏng đoán và mức độ chắc chắn của người viết.
#013 · Điều kiện và giới hạn
Chừng nào chưa... thì không
Ví dụ 1
本人が説明しない限り、真相は分からない。
→ Nếu chính người đó không giải thích, sẽ không biết sự thật.
Ghi chú đọc hiểu
Cẩn thận với những câu nêu ngoại lệ, điều kiện bắt buộc hoặc giới hạn hiệu lực.
#014 · Điều kiện và giới hạn
Chỉ bằng, dựa vào
Ví dụ 1
一度の失敗をもって、能力を判断すべきではない。
→ Không nên đánh giá năng lực chỉ từ một lần thất bại.
Ghi chú đọc hiểu
Cẩn thận với những câu nêu ngoại lệ, điều kiện bắt buộc hoặc giới hạn hiệu lực.
#015 · Điều kiện và giới hạn
Ngay cả, dù là
Ví dụ 1
専門家といえども、間違えることはある。
→ Ngay cả chuyên gia cũng đôi khi sai.
Ghi chú đọc hiểu
Cẩn thận với những câu nêu ngoại lệ, điều kiện bắt buộc hoặc giới hạn hiệu lực.
#016 · Điều kiện và giới hạn
So với mức kỳ vọng của
Ví dụ 1
初めてにしては、よくできている。
→ Lần đầu làm mà như vậy là rất tốt.
Ghi chú đọc hiểu
Cẩn thận với những câu nêu ngoại lệ, điều kiện bắt buộc hoặc giới hạn hiệu lực.
#017 · Điều kiện và giới hạn
Ngoại trừ
Ví dụ 1
特別な場合を除いて、申し込みは受け付けない。
→ Ngoại trừ trường hợp đặc biệt, không nhận đăng ký.
Ghi chú đọc hiểu
Cẩn thận với những câu nêu ngoại lệ, điều kiện bắt buộc hoặc giới hạn hiệu lực.
#018 · Điều kiện và giới hạn
Nếu chưa làm thì không thể
Ví dụ 1
現場を見ないことには、判断できない。
→ Nếu chưa xem thực tế thì không thể phán đoán.
Ghi chú đọc hiểu
Cẩn thận với những câu nêu ngoại lệ, điều kiện bắt buộc hoặc giới hạn hiệu lực.
#019 · Kết cấu luận điểm và trích dẫn
Không gì khác ngoài, chính là
Ví dụ 1
今回の成果は、全員の努力の結果にほかならない。
→ Thành quả lần này chính là kết quả nỗ lực của cả đội.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận diện phần dẫn chứng, ý kiến người khác và lời kết luận của tác giả.
#020 · Kết cấu luận điểm và trích dẫn
Dựa sát vào, phù hợp với
Ví dụ 1
実情に即して、制度を見直す必要がある。
→ Cần xem lại chế độ cho sát tình hình thực tế.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận diện phần dẫn chứng, ý kiến người khác và lời kết luận của tác giả.
#021 · Kết cấu luận điểm và trích dẫn
Dựa trên, xét đến
Ví dụ 1
調査結果を踏まえて、方針を決める。
→ Dựa trên kết quả khảo sát để quyết định phương hướng.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận diện phần dẫn chứng, ý kiến người khác và lời kết luận của tác giả.
#022 · Kết cấu luận điểm và trích dẫn
Xoay quanh, liên quan tới tranh luận
Ví dụ 1
新たな規制をめぐって、意見が分かれている。
→ Ý kiến đang chia rẽ về quy định mới.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận diện phần dẫn chứng, ý kiến người khác và lời kết luận của tác giả.
#023 · Kết cấu luận điểm và trích dẫn
Từ góc độ
Ví dụ 1
公平性という観点から、この案を評価する。
→ Đánh giá đề xuất này từ góc độ công bằng.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận diện phần dẫn chứng, ý kiến người khác và lời kết luận của tác giả.
#024 · Kết cấu luận điểm và trích dẫn
Ngay từ... cũng đã
Ví dụ 1
説明の仕方からして、準備が不足している。
→ Ngay cách giải thích cũng cho thấy chuẩn bị chưa đủ.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận diện phần dẫn chứng, ý kiến người khác và lời kết luận của tác giả.