← Trở lại N3

Ngữ pháp N3

Tổng hợp mẫu ngữ pháp, cách xài, ví dụ và trắc nghiệm câu theo ngữ cảnh.

113 mục

Mục đang hiển thị: 113. Các mục lấy từ đề có thông tin kỳ thi; phần mở rộng do nhóm biên soạn phục vụ luyện tập.

人にVてほしい

2024-12

に/てほしい

muốn ai làm gì

Cấu trúc

人 + に + Vてほしい

Ví dụ

私は、自分の作ったパンをたくさんの人に食べてほしいと思って、パン屋を始めた。

Tôi mở tiệm bánh vì muốn nhiều người ăn bánh do mình làm.

Giải thích

人にVてほしい:muốn ai làm gì. Người mà mình muốn thực hiện hành động đi với に trước Vてほしい.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

Nのことで

2024-12

のことで

về chuyện N

Cấu trúc

N + のことで

Ví dụ

(研究室で) 学生「先生、今、よろしいですか。来週の発表のことで、ちょっとご相談したいのですが。」 先生「ええ、いいですよ。」

Sinh viên: Thầy có rảnh chút không? Em muốn trao đổi về bài phát biểu tuần sau. — Thầy: Được chứ.

Giải thích

Nのことで:về chuyện N. のことで nêu chuyện muốn hỏi/bàn: 来週の発表のことで.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

時間ぐらいで

2024-12

ぐらいで

trong khoảng thời gian ...

Cấu trúc

所要時間 + ぐらいで

Ví dụ

いつもは宿題に2時間以上かかるが、今日は1時間ぐらいで終わりそうだ。

Thường làm bài mất hơn hai giờ, hôm nay có vẻ sẽ xong trong khoảng một giờ.

Giải thích

時間ぐらいで:trong khoảng thời gian .... ぐらい nêu lượng thời gian, で đánh dấu thời gian cần để hoàn thành; ごろ dùng cho thời điểm.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

さっき

2024-12

さっき

vừa nãy

Ví dụ

息子「ねえ、お母さん、おなかすいた。」 母「えっ、さっきご飯食べたばかりなのに、もうおなかすいたの?」

Con: Mẹ ơi con đói. — Mẹ: Hả, vừa nãy mới ăn mà con lại đói rồi sao?

Giải thích

さっき:vừa nãy. 食べたばかり nói vừa ăn xong, phù hợp さっき; そろそろ là sắp đến lúc.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

Vたまま

2024-12

たまま

giữ nguyên trạng thái đã làm

Cấu trúc

Vた + まま

Ví dụ

大事なレシートをズボンのポケットに入れたまま洗濯してしまった。

Tôi lỡ giặt quần mà vẫn để hóa đơn quan trọng trong túi.

Giải thích

Vたまま:giữ nguyên trạng thái đã làm. レシートを入れた dùng tha động từ 入れる; 入れたまま là vẫn để trong túi rồi giặt.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

Vたって

2024-12

たって

dù có làm ... cũng ...

Cấu trúc

Vた + って(譲歩)

Ví dụ

(駅の近くで) A「急げば、9時の電車に間に合うかもしれないよ。走ろうか。」 B「いや、走ったってもう間に合わないと思うよ。次の電車にしよう。」

A: Vội lên có thể kịp tàu 9 giờ, chạy nha? — B: Thôi, có chạy chắc cũng không kịp. Đi chuyến sau đi.

Giải thích

Vたって:dù có làm ... cũng .... 走ったって=走っても, dù chạy cũng không kịp.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

Vてみてから

2024-12

てみてから

sau khi thử làm

Cấu trúc

Vてみる → Vてみてから

Ví dụ

私はよくインターネットで買い物をするが、洋服は買わない。実際に着てみてから買いたいからだ。

Tôi hay mua hàng trên mạng nhưng không mua quần áo vì muốn mặc thử rồi mới mua.

Giải thích

Vてみてから:sau khi thử làm. 着てみる là mặc thử; thử xong rồi mới mua: 着てみてから.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

召し上がる

2024-12

めしあがる

ăn; uống (tôn kính)

Ví dụ

(林さんの家で) 山下「おいしそうなお料理ですね。」 林「どうぞたくさんめしあがってください。」 山下「ありがとうございます。いただきます。」

Yamashita: Món ăn trông ngon quá. — Hayashi: Mời anh ăn nhiều nha. — Cảm ơn, tôi xin phép ăn.

Giải thích

召し上がる:ăn; uống (tôn kính). Mời khách ăn dùng 食べるの尊敬語=召し上がる. おっしゃる là nói, いらっしゃる là đi/đến/ở.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

Vてくる

2024-12

てくる

sự thay đổi tiến tới hiện tại

Cấu trúc

変化 + てくる

Ví dụ

A「最近、寒くなってきましたね。」 B「ええ。今日は特に冷えますね。」

A: Gần đây trời lạnh dần rồi ha. — B: Ừ, hôm nay đặc biệt lạnh.

Giải thích

Vてくる:sự thay đổi tiến tới hiện tại. 寒くなってきた nói trời dần lạnh lên đến thời điểm hiện tại.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

Vてよかった

2024-12

てよかった

mừng vì đã làm gì

Cấu trúc

Vて + よかった

Ví dụ

(大学で) A「日曜日の留学生交流会、どうだった?」 B「楽しかったよ。初めてだったからちょっと緊張したけど、新しい友達もできたし、行ってよかったよ。」

Buổi giao lưu vui lắm; lúc đầu hơi hồi hộp nhưng kết bạn mới được, may là đã đi.

Giải thích

Vてよかった:mừng vì đã làm gì. Đã tham dự và thấy vui nên đánh giá 行ってよかった; các câu khác nói ý định/mong muốn chưa thực hiện.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

Vていただけませんか

2024-12

ていただけませんか

xin ai làm giúp; nhờ lịch sự

Cấu trúc

Vて + いただけませんか

Ví dụ

(大学の事務所で) 学生「すみません。ペンを貸していただけませんか。」 事務所の人「あ、はい。これを使ってください。」

Sinh viên: Xin lỗi, anh/chị cho em mượn bút được không? — Nhân viên: Được, xài cây này đi.

Giải thích

Vていただけませんか:xin ai làm giúp; nhờ lịch sự. Muốn mượn bút thì nhờ đối phương cho mượn: 貸していただけませんか. お貸しします lại nói mình cho người kia mượn.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

Vてあげようか

2024-12

てあげようか

đề nghị làm giúp ai

Cấu trúc

Vてあげる + 意向形 + か

Ví dụ

(家で) 娘「ちょっと駅前の本屋に行ってくるね。」 父「雨が降っているし、車で送ってあげようか?」 娘「いいの?ありがとう。」

Con gái: Con đi tiệm sách trước ga chút nha. — Ba: Trời mưa, để ba chở đi nha? — Con: Được hả ba, cảm ơn ba.

Giải thích

Vてあげようか:đề nghị làm giúp ai. Người cha đề nghị chở con đi nên dùng 送ってあげようか.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

Vるところなんです

2024-12

ところなんです

đúng lúc sắp làm gì

Cấu trúc

V辞書形 + ところなんです

Ví dụ

(会社で) 南「中山さん、今、ちょっといいですか。」 中山「あ、これからABC銀行に行くところなんです。戻ってきてからでもいいですか。」

Minami: Anh Nakayama rảnh chút không? — Nakayama: Tôi sắp đi ngân hàng ABC. Đợi tôi về rồi trao đổi được không?

Giải thích

Vるところなんです:đúng lúc sắp làm gì. これから nói sắp đi nên dùng 行くところ; なんです giải thích tình huống.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 1

Nに対して

2024-12

にたいして

đối với N

Cấu trúc

N + に対して

Ví dụ

新入生が 大学生活に対して 持っている イメージについて、毎年4月にアンケート調査を行っている。

Đại học Yamakawa hằng năm khảo sát hình dung của tân sinh viên về cuộc sống đại học vào tháng tư.

Giải thích

Nに対して:đối với N. Thứ tự 1→3→2→4: 大学生活/に対して/持っている/イメージ. ★ vị trí 3 là 持っている (2).

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 2

Vたがっている

2024-12

たがっている

ai đó tỏ ra muốn; với 欲しい dùng 欲しがる

Cấu trúc

欲しい → 欲しがる

Ví dụ

来週の夫の誕生日には、最近 欲しがっている かばんを プレゼントする つもりだ。

Sinh nhật chồng tuần sau tôi định tặng chiếc túi anh ấy muốn gần đây.

Giải thích

Vたがっている:ai đó tỏ ra muốn; với 欲しい dùng 欲しがる. Thứ tự 1→4→3→2: 最近/欲しがっている/かばんを/プレゼントする. ★ vị trí 3 là かばんを (3).

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 2

Vるようにしている

2024-12

ようにしている

cố gắng duy trì việc gì

Cấu trúc

V辞書形 + ようにしている

Ví dụ

私は、健康のために 毎日8時間以上寝るように している。

Vì sức khỏe tôi cố gắng ngủ hơn tám giờ mỗi ngày.

Giải thích

Vるようにしている:cố gắng duy trì việc gì. Thứ tự 2→3→4→1: ために/毎日8時間以上寝る/ように/している. ★ vị trí 3 là ように (4).

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 2

Vるたびに

2024-12

たびに

mỗi lần làm gì

Cấu trúc

V辞書形 + たびに

Ví dụ

部長が 東京へ出張に行くたびに 買ってきてくれる お土産の クッキーがとてもおいしい。

Bánh quy trưởng phòng mua làm quà mỗi lần công tác Tokyo ngon quá nên tôi cũng muốn mua khi có dịp đến Tokyo.

Giải thích

Vるたびに:mỗi lần làm gì. Thứ tự 4→1→2→3: 東京へ出張に行く/たびに/買ってきてくれる/お土産の. ★ vị trí 3 là lựa chọn 2.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 2

~だけでなく

2024-12

だけでなく

không chỉ ... mà còn ...

Cấu trúc

普通形 + だけでなく

Ví dụ

広くて本の数が多いだけでなく、大きな窓から海が見えて、景色を楽しみながら読書ができるのもいい。

Tôi thích thư viện này vì không chỉ rộng và nhiều sách mà còn có thể vừa ngắm biển vừa đọc.

Giải thích

~だけでなく:không chỉ ... mà còn .... Thứ tự 3→2→1→4: だけでなく/大きな窓から海が見えて/景色を楽しみながら/読書ができるのも. ★ vị trí 3 là lựa chọn 1.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 2

Vてくれたのです

2024-12

てくれたのです

giải thích rằng ai đã làm cho mình

Cấu trúc

Vてくれる + のです

Ví dụ

日本人の友達が 招待してくれたのです。

Một người bạn Nhật đã mời tôi đến ở.

Giải thích

Vてくれたのです:giải thích rằng ai đã làm cho mình. Người viết tự trải nghiệm được mời nên giải thích bằng 招待してくれたのです; không phải nghe nói hay phỏng đoán.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 3

でも

2024-12

でも

nhưng; tuy vậy

Ví dụ

でも、行ってみたらとても楽しかったです。

Trước khi đi tôi hơi lo. Nhưng đến rồi thì rất vui.

Giải thích

でも:nhưng; tuy vậy. 不安 đối lập với 楽しかった nên dùng でも, không nối kết quả bằng それで.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 3

Nしか~ない

2024-12

しか/ない

chỉ có N

Cấu trúc

N + しか + 否定

Ví dụ

私は、お店で売られている野菜しか食べたことがありませんでした。

Trước đó tôi chỉ từng ăn rau mua ở cửa hàng.

Giải thích

Nしか~ない:chỉ có N. しか đi với 食べたことがありません để nói trước đó chỉ ăn rau mua ở tiệm.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 3

Vることにする

2024-12

ことにする

quyết định tự làm gì

Cấu trúc

V辞書形 + ことにする

Ví dụ

お母さんに教えてもらったやり方で、私も野菜を育ててみることにしました。

Theo cách mẹ bạn chỉ, tôi cũng quyết định thử trồng rau.

Giải thích

Vることにする:quyết định tự làm gì. 今2種類育てています xác nhận người viết đã quyết định trồng, không chỉ thử định làm hoặc xin phép.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · grammar-reading · Mondai 3

時間を過ごす

2024-07

じかんをすごす

trải qua khoảng thời gian

Cấu trúc

時間 + を + 過ごす

Ví dụ

久しぶりに大学時代の友人と会って、楽しい時間を過ごした。

Lâu ngày gặp bạn đại học, tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ.

Giải thích

時間を過ごす:trải qua khoảng thời gian. 過ごす là tha động từ; 時間 là tân ngữ, đi với を.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1

どちらへも

2024-07

どちらへも

đến cả hai nơi đều ...

Ví dụ

私の家の近くにはスーパーが2軒あって、どちらへも歩いて行けるので便利だ。

Gần nhà tôi có hai siêu thị, cả hai đều đi bộ tới được nên tiện.

Giải thích

どちらへも:đến cả hai nơi đều .... Cả hai siêu thị đều đi bộ đến được nên dùng どちらへも, không giới hạn một trong hai bằng どちらか.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1