← Trở lại N3

Kanji N3

Từ chứa Kanji theo chủ đề N3, dữ liệu trong đề đã lưu và phần ôn Kanji N4/N5. Có trắc nghiệm âm đọc, nghĩa.

1155 mục

Mục đang hiển thị: 1155. Các mục lấy từ đề có thông tin kỳ thi; phần mở rộng do nhóm biên soạn phục vụ luyện tập.

配った

2024-12

くばった

đã phát; phân phát

Ví dụ

山田さんがちらしを配った。

Anh Yamada đã phát tờ rơi.

Giải thích

配った:đã phát; phân phát. 配る → 配った; không nhầm 拾う là nhặt, 破る là xé.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 1

石油

2024-12

せきゆ

dầu mỏ

Ví dụ

私の国は石油を輸入しています。

Nước tôi đang nhập khẩu dầu mỏ.

Giải thích

石油:dầu mỏ. 石=せき、油=ゆ trong 石油.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 1

父母

2024-12

ふぼ

cha mẹ

Ví dụ

卒業式には生徒の父母もたくさん来ていた。

Lễ tốt nghiệp cũng có nhiều cha mẹ học sinh đến.

Giải thích

父母:cha mẹ. 父母 đọc ふぼ, không kéo dài âm ふ.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 1

主要

2024-12

しゅよう

chủ yếu; chính

Ví dụ

この町の主要な産業は何ですか。

Ngành công nghiệp chính của thị trấn này là gì?

Giải thích

主要:chủ yếu; chính. 主要 đọc しゅよう; không nhầm 重要(じゅうよう).

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 1

加熱

2024-12

かねつ

gia nhiệt; làm nóng

Ví dụ

これは加熱して食べてください。

Hãy làm nóng món này rồi ăn.

Giải thích

加熱:gia nhiệt; làm nóng. 加=か、熱=ねつ; 加圧(かあつ)là tăng áp.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 1

深く

2024-12

ふかく

sâu; dạng nối của 深い

Ví dụ

川はあの辺りで深くなっている。

Sông sâu hơn ở khu vực đằng kia.

Giải thích

深く:sâu; dạng nối của 深い. 深い → 深く; đối nghĩa 浅い(あさい).

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 1

感情的

2024-12

かんじょうてき

cảm tính; bị cảm xúc chi phối

Ví dụ

文句を言われたので、つい感情的になってしまった。

Bị phàn nàn nên tôi lỡ phản ứng cảm tính.

Giải thích

感情的:cảm tính; bị cảm xúc chi phối. 感情=かんじょう, thêm 的=てき.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 1

残さないで

2024-12

のこさないで

đừng để thừa; đừng bỏ lại

Ví dụ

これは残さないでください。

Đừng để thừa cái này nha.

Giải thích

残さないで:đừng để thừa; đừng bỏ lại. 残す đọc のこす; dạng phủ định のこさないで.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 1

順番

2024-12

じゅんばん

thứ tự

Ví dụ

ここからじゅんばんに見てください。

Hãy xem theo thứ tự từ đây.

Giải thích

順番:thứ tự. 順番 gồm 順 và 番; không nhầm 項 hoặc 審.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 2

勤めて

2024-12

つとめて

làm việc cho một tổ chức

Ví dụ

父は銀行につとめています。

Ba tôi làm việc ở ngân hàng.

Giải thích

勤めて:làm việc cho một tổ chức. 銀行に勤める là làm ở ngân hàng; 働く đọc はたらく.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 2

左右

2024-12

さゆう

trái và phải

Ví dụ

ポケットがさゆうにあるんですね。

Có túi ở hai bên trái phải ha.

Giải thích

左右:trái và phải. さゆう viết 左右, thứ tự 左 trước 右.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 2

負けて

2024-12

まけて

thua

Ví dụ

昨日の試合はまけてしまいました。

Trận hôm qua tôi đã thua mất rồi.

Giải thích

負けて:thua. 負ける là thua; chú ý chữ 負.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 2

過去

2024-12

かこ

quá khứ

Ví dụ

かこの例も調べてみましょう。

Mình thử xem cả các ví dụ trong quá khứ nha.

Giải thích

過去:quá khứ. 過去 gồm 過 và 去; không dùng 古 dù cũng gợi nghĩa cũ.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 2

逆

2024-12

ぎゃく

ngược

Ví dụ

この資料はページがぎゃくになっていますよ。

Tài liệu này bị ngược thứ tự trang rồi.

Giải thích

逆:ngược. ぎゃく viết 逆, diễn đạt thứ tự trang bị đảo.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 2

運休

2024-12

うんきゅう

ngừng chạy phương tiện

Ví dụ

大雪で朝から電車が運休している。

Tuyết lớn nên tàu ngừng chạy từ sáng.

Giải thích

運休:ngừng chạy phương tiện. 電車が運休する là tàu ngừng chạy; 延期 là hoãn một sự kiện.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 3

目が覚める

2024-12

めがさめる

tỉnh giấc

Ví dụ

昨日は早く寝たが、夜中に大きな音がして目が覚めてしまった。

Hôm qua ngủ sớm nhưng nửa đêm tiếng động lớn làm tôi tỉnh giấc.

Giải thích

目が覚める:tỉnh giấc. 目が覚める là tỉnh giấc; 目を覚ます là dạng tha động từ.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 3

通知

2024-12

つうち

thông báo

Ví dụ

本日の面接の結果は、1週間以内にメールで通知します。

Kết quả phỏng vấn hôm nay sẽ được thông báo qua email trong một tuần.

Giải thích

通知:thông báo. 結果を通知する là thông báo kết quả; 広告 là quảng cáo.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 3

派手な

2024-12

はでな

sặc sỡ; nổi bật

Ví dụ

兄はいつも派手なシャツを着ているので、遠くにいてもすぐに見つかる。

Anh tôi luôn mặc áo nổi bật nên ở xa cũng nhận ra ngay.

Giải thích

派手な:sặc sỡ; nổi bật. Áo sặc sỡ nổi bật nên ở xa vẫn dễ nhận ra: 派手な.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 3

禁止

2024-12

きんし

cấm

Ví dụ

ここに車を止めることは規則で禁止されていますから、すぐに移動してください。

Nội quy cấm đỗ xe ở đây nên hãy di chuyển ngay.

Giải thích

禁止:cấm. 規則で禁止されている là bị nội quy cấm.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 3

隠した

2024-12

かくした

đã giấu

Ví dụ

弟への誕生日プレゼントは、誕生日まで弟に見つからないように、たんすの奥に隠した。

Tôi giấu quà sinh nhật em trai sâu trong tủ để em không thấy trước sinh nhật.

Giải thích

隠した:đã giấu. 見つからないように cần giấu đi: 隠す; 包む chỉ là gói.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 3

一応

2024-12

いちおう

trước mắt cứ; dù sao cũng

Ví dụ

山口さんは今度のパーティーには来られないかもしれないが、一応誘うつもりだ。

Anh Yamaguchi có thể không dự tiệc được nhưng tôi vẫn định mời thử.

Giải thích

一応:trước mắt cứ; dù sao cũng. 一応誘う nói cứ mời thử dù chưa chắc người đó đến.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 3

検討する

2024-12

けんとうする

xem xét; cân nhắc

Ví dụ

あしたまでに検討しておきます。

Tôi sẽ xem xét kỹ trước ngày mai.

Giải thích

検討する:xem xét; cân nhắc. 検討する gần nghĩa với よく考える, cân nhắc kỹ.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 4

企業

2024-12

きぎょう

doanh nghiệp

Ví dụ

来週、ここで企業の説明会があります。

Tuần sau ở đây có buổi giới thiệu doanh nghiệp.

Giải thích

企業:doanh nghiệp. 企業 gần nghĩa 会社; không phải trường hoặc tòa nhà.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 4

一流の

2024-12

いちりゅうの

hàng đầu; xuất sắc

Ví dụ

鈴木さんは一流の選手です。

Anh Suzuki là vận động viên hàng đầu.

Giải thích

一流の:hàng đầu; xuất sắc. 一流 nói trình độ xuất sắc hàng đầu, gần 素晴らしい nhất trong các lựa chọn.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N3 2024-12 · vocabulary · Mondai 4