来週から新しい仕事を始めることになりました。
らいしゅうからあたらしいしごとをはじめることになりました
Ý nghĩa
Tôi sẽ bắt đầu công việc mới từ tuần sau.
80 cụm từ N3 theo 10 chủ đề, có Hiragana, nghĩa Việt/Anh, trắc nghiệm đọc chọn nghĩa.
Đang hiển thị 80 trong 80 cụm từ
Cụm từ biên soạn để luyện chọn nghĩa, không phải bản chép lời chính thức của đề JLPT.
らいしゅうからあたらしいしごとをはじめることになりました
Ý nghĩa
Tôi sẽ bắt đầu công việc mới từ tuần sau.
やくそくにおくれないように、すこしはやくしゅっぱつします
Ý nghĩa
Tôi sẽ đi sớm một chút để không trễ hẹn.
よていがへんこうになったばあいは、すぐにれんらくしてください
Ý nghĩa
Nếu kế hoạch thay đổi, hãy liên lạc ngay.
つごうがわるければ、らいしゅうにえんきしましょう
Ý nghĩa
Nếu không tiện thì mình dời sang tuần sau.
かいぎがおわりしだい、そちらへむかいます
Ý nghĩa
Ngay khi họp xong, tôi sẽ đến chỗ bạn.
りょこうのじゅんびはほとんどおわっています
Ý nghĩa
Việc chuẩn bị chuyến đi gần như xong rồi.
しゅっぱつするまえに、もういちどよやくをかくにんしておきます
Ý nghĩa
Tôi sẽ kiểm tra lại đặt chỗ trước khi khởi hành.
きゅうなようじができたため、さんかできなくなりました
Ý nghĩa
Vì phát sinh việc gấp nên tôi không thể tham dự.
かんじはいみといっしょにおぼえるとわすれにくいです
Ý nghĩa
Học Kanji cùng nghĩa thì sẽ khó quên hơn.
しけんがちかづくにつれて、すこしきんちょうしてきました
Ý nghĩa
Kỳ thi càng đến gần, tôi càng hơi căng thẳng.
せんせいにしつもんしたおかげで、もんだいがりかいできました
Ý nghĩa
Nhờ hỏi giáo viên mà tôi hiểu được bài.
わからないたんごがでてきたら、まずぜんごのぶんをよんでください
Ý nghĩa
Gặp từ lạ thì hãy đọc câu trước sau trước.
まいにちすこしずつつづけることがたいせつだとおもいます
Ý nghĩa
Tôi nghĩ việc duy trì học mỗi ngày một ít rất quan trọng.
せつめいをきいただけでは、まだよくわかりません
Ý nghĩa
Chỉ nghe giải thích thôi thì tôi vẫn chưa hiểu rõ.
このもんだいはまちがえやすいので、ちゅういしてください
Ý nghĩa
Câu này dễ làm nhầm nên hãy chú ý.
ふくしゅうするたびに、あたらしいはっけんがあります
Ý nghĩa
Mỗi lần ôn tập tôi lại có phát hiện mới.
しりょうをかくにんしてから、たんとうしゃにれんらくします
Ý nghĩa
Tôi sẽ kiểm tra tài liệu rồi liên lạc người phụ trách.
しごとがふえたため、ざんぎょうしなければならなくなりました
Ý nghĩa
Do việc tăng lên, tôi phải làm thêm giờ.
このしごとはけいけんがなくてもおうぼできます
Ý nghĩa
Công việc này không có kinh nghiệm vẫn ứng tuyển được.
かいぎではじぶんのいけんをはっきりつたえるようにしています
Ý nghĩa
Trong họp, tôi cố gắng nói rõ ý kiến của mình.
ほうこくしょのていしゅつきげんがのびたそうです
Ý nghĩa
Nghe nói hạn nộp báo cáo được gia hạn.
しんじんのうちは、わからないことをきいたほうがいいですよ
Ý nghĩa
Khi còn là người mới thì nên hỏi những gì chưa hiểu.
しごとになれてきたので、すこしよゆうがでてきました
Ý nghĩa
Vì đã quen việc, tôi bắt đầu có chút thời gian thoải mái hơn.
せんぱいがてつだってくれたので、よていよりはやくおわりました
Ý nghĩa
Nhờ đàn anh giúp mà tôi xong sớm hơn dự kiến.
でんしゃがおくれているため、とうちゃくがじゅっぷんほどおくれそうです
Ý nghĩa
Do tàu trễ, có lẽ tôi đến muộn khoảng mười phút.
つぎのえきできゅうこうにのりかえたほうがはやいですよ
Ý nghĩa
Đổi sang tàu nhanh ở ga kế tiếp sẽ mau hơn.
ここからくうこうまで、どのくらいじかんがかかりますか
Ý nghĩa
Từ đây đến sân bay mất bao lâu?
みちがこんでいるようなので、でんしゃでいきましょう
Ý nghĩa
Đường có vẻ kẹt xe, mình đi tàu nhé.
このばすはびょういんのまえをとおりますか
Ý nghĩa
Xe buýt này có chạy ngang bệnh viện không?
きっぷをかわなくても、かーどでのることができます
Ý nghĩa
Không cần mua vé, bạn có thể đi bằng thẻ.
えきをでたら、ひだりがわにおおきなたてものがみえます
Ý nghĩa
Ra khỏi ga sẽ thấy tòa nhà lớn bên trái.
もくてきちについたら、でんわしてください
Ý nghĩa
Khi tới điểm đến, hãy gọi điện nhé.
このせいひんはまえのものにくらべて、かるくなりました
Ý nghĩa
Sản phẩm này nhẹ hơn so với mẫu trước.
さいずがあわなかったばあい、こうかんできますか
Ý nghĩa
Nếu không vừa kích cỡ thì có đổi được không?
てんいんにそうだんしたら、べつのしょうひんをすすめられました
Ý nghĩa
Hỏi nhân viên xong thì được giới thiệu món khác.
このさーびすはとうろくするだけでりようできます
Ý nghĩa
Dịch vụ này chỉ cần đăng ký là có thể xài.
ちゅうもんしたしょうひんがまだとどいていないんですが
Ý nghĩa
Hàng tôi đặt vẫn chưa được giao tới.
しゅうりにはいっしゅうかんぐらいかかるといわれました
Ý nghĩa
Tôi được báo là sửa mất khoảng một tuần.
せつめいしょをよんでもつかいかたがわかりません
Ý nghĩa
Đọc hướng dẫn rồi mà tôi vẫn không biết cách xài.
いまならわりびきがあるそうです
Ý nghĩa
Nghe nói mua bây giờ thì có giảm giá.
さいきんいそがしくて、じゅうぶんにねられていません
Ý nghĩa
Dạo này bận nên tôi chưa ngủ đủ.
ねつがさがらなければ、びょういんにいったほうがいいですよ
Ý nghĩa
Nếu không hạ sốt thì nên đi bệnh viện.
くすりをのみわすれないように、めもしておきます
Ý nghĩa
Tôi ghi chú lại để khỏi quên uống thuốc.
まいにちあるくようにしてから、からだのちょうしがよくなりました
Ý nghĩa
Từ khi tập đi bộ mỗi ngày, sức khỏe tôi khá hơn.
むりをすると、かえってつかれてしまいます
Ý nghĩa
Cố quá sức thì ngược lại sẽ càng mệt.
いえにかえるとちゅうで、すーぱーによりました
Ý nghĩa
Trên đường về nhà tôi ghé siêu thị.
そうじをしていたら、なくしたかぎがみつかりました
Ý nghĩa
Đang dọn dẹp thì tôi tìm thấy chìa khóa thất lạc.
つかれたときは、あたたかいおちゃをのむことにしています
Ý nghĩa
Khi mệt, tôi có thói quen uống trà nóng.
ひさしぶりにあったともだちが、とてもげんきそうでした
Ý nghĩa
Người bạn lâu ngày gặp lại trông rất khỏe.
ははにたのまれて、かいものにいってきました
Ý nghĩa
Mẹ nhờ nên tôi đã đi mua đồ.
ともだちがひっこすことになって、すこしさびしいです
Ý nghĩa
Bạn tôi sắp chuyển nhà nên tôi hơi buồn.
おとうとはげーむばかりしていて、べんきょうしません
Ý nghĩa
Em trai chỉ toàn chơi game mà không học.
こまったときは、おたがいにたすけあいましょう
Ý nghĩa
Khi gặp khó khăn, hãy giúp đỡ lẫn nhau nhé.
そふのはなしをきくのが、こどものころからすきでした
Ý nghĩa
Từ nhỏ tôi đã thích nghe ông kể chuyện.
かのじょはりょうりがとくいなだけでなく、おかしもつくれます
Ý nghĩa
Cô ấy không chỉ nấu ăn giỏi mà còn làm bánh được.
いつかかぞくといっしょにかいがいりょこうをしたいです
Ý nghĩa
Một ngày nào đó tôi muốn đi du lịch nước ngoài cùng gia đình.
わたしのかんがえでは、そのほうほうがいちばんあんぜんだとおもいます
Ý nghĩa
Theo tôi, phương pháp đó là an toàn nhất.
べんりないっぽうで、もんだいもすくなくありません
Ý nghĩa
Tiện lợi nhưng mặt khác cũng có không ít vấn đề.
せつめいをきくかぎり、そんなにむずかしくなさそうです
Ý nghĩa
Theo những gì nghe giải thích thì có vẻ không quá khó.
かならずしもぜんいんがさんせいしているわけではありません
Ý nghĩa
Không hẳn tất cả mọi người đều đồng ý.
りゆうはいくつかありますが、いちばんおおきいのはじかんです
Ý nghĩa
Có vài lý do, nhưng quan trọng nhất là thời gian.
もしわたしだったら、もうすこしかんがえてからきめます
Ý nghĩa
Nếu là tôi, tôi sẽ suy nghĩ thêm rồi mới quyết.
そのはなしはほんとうかどうか、まだわかりません
Ý nghĩa
Tôi vẫn chưa biết câu chuyện đó có thật không.
ねだんがやすいからといって、ひんしつがわるいとはかぎりません
Ý nghĩa
Rẻ không có nghĩa chất lượng nhất định kém.
あさからあめがふりつづいているので、みちがすべりやすいです
Ý nghĩa
Mưa liên tục từ sáng nên đường dễ trơn trượt.
たいふうのえいきょうで、でんしゃがとまるかのうせいがあります
Ý nghĩa
Do ảnh hưởng bão, có khả năng tàu ngừng chạy.
きゅうにさむくなったので、うわぎをもってきてよかったです
Ý nghĩa
Trời đột nhiên lạnh, may mà tôi mang áo khoác.
よていよりあめがはやくやんだようです
Ý nghĩa
Có vẻ mưa đã tạnh sớm hơn dự báo.
ていでんしたときは、おちついてこうどうしてください
Ý nghĩa
Khi mất điện, hãy bình tĩnh hành động.
かさをわすれたせいで、ふくがぬれてしまいました
Ý nghĩa
Tại quên dù nên quần áo tôi bị ướt.
じしんがおきたら、まずあんぜんなばしょをさがしてください
Ý nghĩa
Nếu có động đất, trước tiên hãy tìm nơi an toàn.
てんきよほうによると、ごごからはれるそうです
Ý nghĩa
Theo dự báo thời tiết, nghe nói chiều trời sẽ quang.
すまーとふぉんのおかげで、みちをしらべやすくなりました
Ý nghĩa
Nhờ điện thoại thông minh mà tra đường dễ hơn.
いんたーねっとでかいものをするひとがふえています
Ý nghĩa
Số người mua sắm qua mạng đang tăng.
べんりになったはんめん、ひととはなすきかいがへりました
Ý nghĩa
Tiện lợi hơn nhưng cơ hội trò chuyện trực tiếp lại giảm.
あたらしいあぷりをつかってみたところ、そうさがかんたんでした
Ý nghĩa
Tôi thử ứng dụng mới và thấy thao tác đơn giản.
ぱすわーどをわすれないように、ちゅういしてください
Ý nghĩa
Hãy chú ý để không quên mật khẩu.
おんらいんじゅぎょうはばしょをえらばずにさんかできます
Ý nghĩa
Lớp trực tuyến có thể tham gia từ bất cứ đâu.
このきかいはせつめいしょどおりにそうさしてください
Ý nghĩa
Hãy vận hành máy theo đúng sách hướng dẫn.
じょうほうがただしいかどうか、たしかめるひつようがあります
Ý nghĩa
Cần xác minh thông tin có chính xác không.