工事
2024-12こうじ
công trình; thi công
Ví dụ
いえの 前で工事を しています。
Đang thi công trước nhà.
Giải thích
工=こう、事=じ; chú ý âm dài こう.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
Kho từ theo chủ đề, từ xuất hiện trong đề N4 và vốn từ N5 cần ôn. Trắc nghiệm cách đọc và nghĩa.
895 mục
Mục đang hiển thị: 895. Các mục lấy từ đề có thông tin kỳ thi; phần mở rộng do nhóm biên soạn phục vụ luyện tập.
工事
2024-12こうじ
công trình; thi công
Ví dụ
いえの 前で工事を しています。
Đang thi công trước nhà.
工=こう、事=じ; chú ý âm dài こう.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
持って
2024-12もって
cầm; giữ
Ví dụ
すずきさんは そっちを持ってください。
Anh Suzuki hãy cầm phía bên đó.
持つ → 持って; đuôi つ đổi thành って.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
体
2024-12からだ
cơ thể
Ví dụ
おふろで 子どもの体を あらいます。
Tôi tắm rửa cho con trong phòng tắm.
体 đọc からだ; 顔 là mặt, 頭 là đầu, 髪 là tóc.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
入院
2024-12にゅういん
nhập viện
Ví dụ
来月入院する ことに なりました。
Tôi được sắp xếp nhập viện vào tháng sau.
入=にゅう、院=いん; khác 入園(にゅうえん).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
広い
2024-12ひろい
rộng
Ví dụ
この アパートの ほうが 少し広いです。
Căn hộ này rộng hơn một chút.
広い=ひろい; trái nghĩa với 狭い(せまい).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
考えました
2024-12かんがえました
đã suy nghĩ
Ví dụ
もう考えましたか。
Bạn suy nghĩ rồi chưa?
考える đọc かんがえる; khác 答える(こたえる)là trả lời.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
親指
2024-12おやゆび
ngón cái
Ví dụ
わたしは親指が みじかいんです。
Ngón cái của tôi ngắn.
親=おや、指=ゆび trong từ 親指.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
寒い
2024-12さむい
lạnh (thời tiết)
Ví dụ
今日はさむいですね。
Hôm nay lạnh quá ha.
さむい viết 寒い; 暑い là nóng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 2
朝
2024-12あさ
buổi sáng
Ví dụ
日本は 今あさです。
Bây giờ ở Nhật là buổi sáng.
朝 là sáng; 夕 là chiều, 昼 là trưa, 夜 là tối.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 2
説明
2024-12せつめい
giải thích
Ví dụ
はやしさんのせつめいは わかりやすかったです。
Lời giải thích của anh Hayashi dễ hiểu.
せつめい viết 説明; chú ý chữ 説 có bộ ngôn.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 2
空港
2024-12くうこう
sân bay
Ví dụ
今、くうこうに います。
Bây giờ tôi đang ở sân bay.
空港=sân bay; 銀行(ぎんこう)là ngân hàng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 2
走って
2024-12はしって
chạy
Ví dụ
天気の いい 日は えきまではしっています。
Những ngày đẹp trời tôi chạy đến ga.
走る → 走って; chữ 走 mang nghĩa chạy.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 2
メニュー
2024-12めにゅー
thực đơn
Ví dụ
この レストランには 日本語のメニューしか ないので、どんな りょうりか わかりません。
Nhà hàng chỉ có thực đơn tiếng Nhật nên tôi không biết đó là món gì.
Thông tin tên món ăn nằm trên メニュー; レシート là hóa đơn.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 3
ふくしゅう
2024-12ふくしゅう
ôn bài
Ví dụ
テストが あるので、じゅぎょうで ならった ことばをふくしゅうします。
Sắp kiểm tra nên tôi ôn các từ đã học trên lớp.
Ôn lại điều đã học là 復習; 予習 là chuẩn bị bài trước.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 3
さわらないで
2024-12さわらないで
đừng chạm vào
Ví dụ
その まどは われて いて あぶないので、さわらないでください。
Cửa sổ đó vỡ và nguy hiểm nên đừng chạm vào.
Cửa sổ vỡ nguy hiểm nên không được chạm: 触らないで.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 3
けんか
2024-12けんか
cãi nhau; đánh nhau
Ví dụ
わたしと おとうとは、あそんで いる ときにけんかを して、母に しかられました。
Tôi và em trai đánh nhau khi chơi nên bị mẹ mắng.
けんかをする là cãi/đánh nhau, phù hợp việc bị mẹ mắng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 3
きめましょう
2024-12きめましょう
hãy quyết định
Ví dụ
こんばん どこで しょくじを するか、きめましょう。
Mình quyết định tối nay ăn ở đâu nha.
~か決める là quyết định xem ...; các lựa chọn khác không diễn đạt quyết định.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 3
はっきり
2024-12はっきり
rõ ràng; dứt khoát
Ví dụ
いいと おもうか、よくないと おもうか、じぶんの いけんをはっきり言って ください。
Hãy nói rõ bạn nghĩ tốt hay không tốt.
意見をはっきり言う là nói rõ ý kiến.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 3
こわい
2024-12こわい
sợ; đáng sợ
Ví dụ
となりの うちの 犬は とても 大きいので、ちょっとこわいです。
Con chó nhà bên to quá nên tôi hơi sợ.
Con chó to làm người nói sợ: こわい; かゆい là ngứa.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 3
つごう
2024-12つごう
sự thuận tiện; lịch cá nhân
Ví dụ
その 日はつごうが わるいので、行けません。
Hôm đó tôi không tiện nên không đi được.
都合が悪い là không tiện hoặc bận.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 3
だいじ
2024-12だいじ
quan trọng; quý giá
Ví dụ
これは とても だいじな ものです。
Đây là thứ rất quan trọng.
だいじ=たいせつ; không nhất thiết đắt hoặc nổi tiếng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 4
よろこぶ
2024-12よろこぶ
vui mừng
Ví dụ
そふは よろこんで いました。
Ông tôi đã rất vui mừng.
よろこんでいた gần nghĩa với うれしそうだった.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 4
あす
2024-12あす
ngày mai
Ví dụ
あすの ほうが いいです。
Ngày mai thì tốt hơn.
あす=あした; あさって là ngày mốt.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 4
おれい
2024-12おれい
lời cảm ơn
Ví dụ
たなかさんに おれいを 言いました。
Tôi đã cảm ơn anh Tanaka.
お礼を言う tương đương nói ありがとう.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 4