工事
2024-12こうじ
công trình; thi công
Ví dụ
いえの 前で工事を しています。
Đang thi công trước nhà.
Giải thích
工=こう、事=じ; chú ý âm dài こう.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
Từ Kanji N4 theo chủ đề và đề đã lưu, kèm phần ôn nền tảng N5. Học cách đọc, nghĩa rồi làm trắc nghiệm.
749 mục
Mục đang hiển thị: 749. Các mục lấy từ đề có thông tin kỳ thi; phần mở rộng do nhóm biên soạn phục vụ luyện tập.
工事
2024-12こうじ
công trình; thi công
Ví dụ
いえの 前で工事を しています。
Đang thi công trước nhà.
工=こう、事=じ; chú ý âm dài こう.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
持って
2024-12もって
cầm; giữ
Ví dụ
すずきさんは そっちを持ってください。
Anh Suzuki hãy cầm phía bên đó.
持つ → 持って; đuôi つ đổi thành って.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
体
2024-12からだ
cơ thể
Ví dụ
おふろで 子どもの体を あらいます。
Tôi tắm rửa cho con trong phòng tắm.
体 đọc からだ; 顔 là mặt, 頭 là đầu, 髪 là tóc.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
入院
2024-12にゅういん
nhập viện
Ví dụ
来月入院する ことに なりました。
Tôi được sắp xếp nhập viện vào tháng sau.
入=にゅう、院=いん; khác 入園(にゅうえん).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
広い
2024-12ひろい
rộng
Ví dụ
この アパートの ほうが 少し広いです。
Căn hộ này rộng hơn một chút.
広い=ひろい; trái nghĩa với 狭い(せまい).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
考えました
2024-12かんがえました
đã suy nghĩ
Ví dụ
もう考えましたか。
Bạn suy nghĩ rồi chưa?
考える đọc かんがえる; khác 答える(こたえる)là trả lời.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
親指
2024-12おやゆび
ngón cái
Ví dụ
わたしは親指が みじかいんです。
Ngón cái của tôi ngắn.
親=おや、指=ゆび trong từ 親指.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 1
寒い
2024-12さむい
lạnh (thời tiết)
Ví dụ
今日はさむいですね。
Hôm nay lạnh quá ha.
さむい viết 寒い; 暑い là nóng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 2
朝
2024-12あさ
buổi sáng
Ví dụ
日本は 今あさです。
Bây giờ ở Nhật là buổi sáng.
朝 là sáng; 夕 là chiều, 昼 là trưa, 夜 là tối.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 2
説明
2024-12せつめい
giải thích
Ví dụ
はやしさんのせつめいは わかりやすかったです。
Lời giải thích của anh Hayashi dễ hiểu.
せつめい viết 説明; chú ý chữ 説 có bộ ngôn.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 2
空港
2024-12くうこう
sân bay
Ví dụ
今、くうこうに います。
Bây giờ tôi đang ở sân bay.
空港=sân bay; 銀行(ぎんこう)là ngân hàng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 2
走って
2024-12はしって
chạy
Ví dụ
天気の いい 日は えきまではしっています。
Những ngày đẹp trời tôi chạy đến ga.
走る → 走って; chữ 走 mang nghĩa chạy.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-12 · vocabulary · Mondai 2
待って
2024-07まって
chờ
Ví dụ
ちょっと待ってください。
Hãy chờ một chút.
待つ → 待って; không nhầm 立って(たって)là đứng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
薬
2024-07くすり
thuốc
Ví dụ
そこの薬を とってください。
Hãy lấy giúp tôi thuốc ở đó.
薬 đọc くすり; しお là muối, いと là chỉ, ふくろ là túi.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
早い
2024-07はやい
sớm
Ví dụ
もう 少し早いほうが いいです。
Sớm hơn chút nữa thì tốt hơn.
早い chỉ thời điểm sớm, đọc はやい; trái nghĩa 遅い(おそい).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
海
2024-07うみ
biển
Ví dụ
きれいな海ですね。
Biển đẹp quá ha.
海 đọc うみ; 空 là trời, 星 là sao, 鳥 là chim.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
一度
2024-07いちど
một lần
Ví dụ
とうきょうに一度行ったことが あります。
Tôi từng đến Tokyo một lần.
一度 đọc いちど; 度 trong cách đếm số lần đọc ど.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
教えて
2024-07おしえて
chỉ; dạy; cho biết
Ví dụ
あとで教えてください。
Lát nữa hãy chỉ cho tôi nha.
教える → 教えて, đọc おしえて.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
予報
2024-07よほう
dự báo
Ví dụ
けさは 天気予報を 見ませんでした。
Sáng nay tôi không xem dự báo thời tiết.
予報 đọc よほう. Bảng đáp án PDF ghi 1 nhưng lời giải ghi よほう, là lựa chọn 4 trong đề.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
暑い
2024-07あつい
nóng (không khí; thời tiết)
Ví dụ
このへやはあついですね。
Phòng này nóng quá ha.
暑い chỉ thời tiết/không khí nóng; 寒い là lạnh.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
動かなく
2024-07うごかなく
không còn hoạt động; chuyển động
Ví dụ
ロボットが こわれてうごかなくなった。
Robot hỏng nên không còn chuyển động.
動く là chuyển động/hoạt động; dạng phủ định nối なる là 動かなくなる.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
以下
2024-07いか
trở xuống; không quá
Ví dụ
100グラムいかなら だいじょうぶです。
Nếu từ 100 gam trở xuống thì được.
以下 gồm cả mốc đã nêu; 100グラム以下 là không quá 100g.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
音
2024-07おと
âm thanh
Ví dụ
どんなおとでしたか。
Đó là âm thanh như thế nào?
おと viết 音; 声(こえ)là tiếng nói/tiếng kêu.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
交通
2024-07こうつう
giao thông
Ví dụ
このまちはこうつうが ふべんです。
Giao thông ở thị trấn này bất tiện.
交通 gồm 交 và 通; 公道 là đường công cộng, đọc こうどう.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N4 2024-07 · vocabulary · Mondai 2