来週、友達に会うつもりです。
らいしゅう、ともだちにあうつもりです
Ý nghĩa
Tôi định gặp bạn vào tuần sau.
100 cụm từ giao tiếp N4 theo 10 chủ đề, có Hiragana, nghĩa Việt/Anh, trắc nghiệm đọc chọn nghĩa.
Đang hiển thị 100 trong 100 cụm từ
Cụm từ biên soạn để luyện chọn nghĩa, không phải bản chép lời chính thức của đề JLPT.
らいしゅう、ともだちにあうつもりです
Ý nghĩa
Tôi định gặp bạn vào tuần sau.
しゅうまつはいえでゆっくりするよていです
Ý nghĩa
Cuối tuần tôi dự định nghỉ ngơi ở nhà.
あめがふったら、でかけません
Ý nghĩa
Nếu trời mưa thì tôi không ra ngoài.
あしたまでにれぽーとをださなければなりません
Ý nghĩa
Tôi phải nộp báo cáo chậm nhất là ngày mai.
りょこうのまえに、ほてるをよやくしておきます
Ý nghĩa
Tôi sẽ đặt khách sạn trước chuyến đi.
なんじにあつまればいいですか
Ý nghĩa
Chúng ta nên tập trung lúc mấy giờ?
まちあわせのばしょをかえてもいいですか
Ý nghĩa
Tôi đổi địa điểm hẹn được không?
しごとがおわってから、えいがをみにいきます
Ý nghĩa
Sau khi tan làm, tôi sẽ đi xem phim.
つごうがわるかったら、おしえてください
Ý nghĩa
Nếu bạn không tiện thì báo cho tôi nhé.
よていがきまったら、れんらくします
Ý nghĩa
Khi chốt lịch rồi tôi sẽ liên lạc.
ちょっとおねがいがあるんですが
Ý nghĩa
Tôi có chút chuyện muốn nhờ.
もうすこしくわしくせつめいしてもらえますか
Ý nghĩa
Bạn giải thích chi tiết hơn một chút được không?
このかんじのよみかたをおしえてください
Ý nghĩa
Hãy chỉ tôi cách đọc chữ Kanji này.
ここになまえをかかなくてもいいです
Ý nghĩa
Bạn không cần viết tên ở đây.
さきにかくにんしたほうがいいですよ
Ý nghĩa
Bạn nên kiểm tra trước thì hơn.
でんわばんごうをまちがえてしまいました
Ý nghĩa
Tôi lỡ ghi nhầm số điện thoại.
つかいかたがわからないので、おしえてください
Ý nghĩa
Tôi không biết cách xài nên hãy chỉ tôi với.
もういちどいってもらえますか
Ý nghĩa
Bạn nói lại một lần nữa được không?
てつだってくれてありがとうございます
Ý nghĩa
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
わからないことがあれば、きいてください
Ý nghĩa
Nếu có gì không hiểu thì cứ hỏi nhé.
じゅぎょうがはじまるまえに、しゅくだいをだしてください
Ý nghĩa
Hãy nộp bài tập trước khi giờ học bắt đầu.
にほんごをべんきょうしながら、おんがくをききます
Ý nghĩa
Tôi vừa học tiếng Nhật vừa nghe nhạc.
しけんにごうかくするために、まいにちれんしゅうしています
Ý nghĩa
Tôi luyện tập mỗi ngày để đậu kỳ thi.
きょうはせんせいがやすみだそうです
Ý nghĩa
Nghe nói hôm nay thầy cô nghỉ.
このもんだいはおもったよりむずかしいです
Ý nghĩa
Câu này khó hơn tôi tưởng.
かんじをおぼえるのにじかんがかかります
Ý nghĩa
Mất thời gian để nhớ chữ Kanji.
しごとがいそがしくて、ひるごはんをたべられませんでした
Ý nghĩa
Vì công việc bận nên tôi không ăn trưa được.
かいぎはさんじからよじまでのよていです
Ý nghĩa
Cuộc họp dự kiến từ ba giờ đến bốn giờ.
れぽーとをだすのをわすれてしまいました
Ý nghĩa
Tôi lỡ quên nộp báo cáo.
せんぱいにしごとをおしえてもらいました
Ý nghĩa
Tôi được anh chị đi trước chỉ công việc.
このでんしゃはしんじゅくにとまりますか
Ý nghĩa
Tàu này có dừng ở Shinjuku không?
つぎのえきでのりかえなければなりません
Ý nghĩa
Tôi phải đổi tàu ở ga tiếp theo.
きっぷをなくしてしまいました
Ý nghĩa
Tôi lỡ làm mất vé tàu rồi.
えきまであるいてにじゅっぷんぐらいかかります
Ý nghĩa
Đi bộ tới ga mất khoảng hai mươi phút.
どのばすにのればいいですか
Ý nghĩa
Tôi nên đi xe buýt nào?
みちがこんでいるので、すこしおくれます
Ý nghĩa
Vì đường đông nên tôi sẽ tới trễ một chút.
みぎにまがると、ゆうびんきょくがあります
Ý nghĩa
Rẽ phải là sẽ thấy bưu điện.
ここからくうこうまでどうやっていきますか
Ý nghĩa
Đi từ đây đến sân bay bằng cách nào?
でんしゃがくるまで、ここでまちましょう
Ý nghĩa
Mình chờ ở đây tới khi tàu đến nhé.
いちばんはやくつくでんしゃはどれですか
Ý nghĩa
Tàu nào tới nơi sớm nhất?
もうすこしやすいものはありませんか
Ý nghĩa
Có món nào rẻ hơn một chút không?
このふくをしちゃくしてもいいですか
Ý nghĩa
Tôi thử bộ đồ này được không?
さいずがあわなかったので、こうかんしたいです
Ý nghĩa
Vì kích cỡ không vừa nên tôi muốn đổi.
せーるはいつまでやっていますか
Ý nghĩa
Đợt giảm giá kéo dài đến khi nào?
げんきんではらってもだいじょうぶですか
Ý nghĩa
Tôi trả tiền mặt được không?
れしーとをすてないでください
Ý nghĩa
Đừng vứt biên lai nhé.
このしょうひんはつかいやすそうですね
Ý nghĩa
Sản phẩm này trông có vẻ dễ xài ha.
どちらのいろにするか、まだきめていません
Ý nghĩa
Tôi vẫn chưa quyết định chọn màu nào.
ちゅうもんしたものがまだとどいていません
Ý nghĩa
Hàng tôi đặt vẫn chưa được giao tới.
こわれていたら、みせにもってきてください
Ý nghĩa
Nếu đồ bị hư thì mang tới cửa hàng nhé.
ひるごはんをたべてから、さんぽしましょう
Ý nghĩa
Ăn trưa xong rồi mình đi dạo nhé.
たべすぎて、おなかがいっぱいです
Ý nghĩa
Ăn nhiều quá nên tôi no căng bụng.
からいものはあまりとくいではありません
Ý nghĩa
Tôi không ăn đồ cay giỏi lắm.
このりょうりはやさいがたくさんはいっています
Ý nghĩa
Món này có rất nhiều rau.
さかなをやいているあいだに、さらだをつくります
Ý nghĩa
Trong lúc nướng cá, tôi sẽ làm salad.
よやくしていないんですが、ふたりではいれますか
Ý nghĩa
Tôi chưa đặt bàn, hai người vào được không?
たべられないものはありますか
Ý nghĩa
Bạn có món gì không ăn được không?
このすーぷはすこしさめてしまいました
Ý nghĩa
Món súp này nguội mất một chút rồi.
おすすめのりょうりをおしえてもらえますか
Ý nghĩa
Bạn giới thiệu món ngon được không?
もちかえりにしてもいいですか
Ý nghĩa
Tôi gọi mang về được không?
きのうからあたまがいたいんです
Ý nghĩa
Từ hôm qua tới giờ tôi bị đau đầu.
ねつがあるので、きょうはがっこうをやすみます
Ý nghĩa
Vì bị sốt nên hôm nay tôi nghỉ học.
くすりをのんだほうがいいですよ
Ý nghĩa
Bạn nên uống thuốc thì hơn.
このくすりはしょくじのあとでのんでください
Ý nghĩa
Hãy uống thuốc này sau bữa ăn.
むりをしないで、はやくねてください
Ý nghĩa
Đừng cố quá sức, hãy ngủ sớm.
あしたはゆきがふるかもしれません
Ý nghĩa
Ngày mai có thể sẽ có tuyết.
かさをもっていったほうがいいです
Ý nghĩa
Bạn nên mang theo dù thì hơn.
かぜがつよくなってきました
Ý nghĩa
Gió bắt đầu mạnh lên rồi.
からだのちょうしがよくなりました
Ý nghĩa
Sức khỏe tôi đã khá hơn rồi.
びょういんにいくまえに、でんわしてください
Ý nghĩa
Hãy gọi điện trước khi đến bệnh viện.
へやをそうじしてから、せんたくします
Ý nghĩa
Tôi dọn phòng xong rồi mới giặt đồ.
まどをあけたままねてしまいました
Ý nghĩa
Tôi lỡ ngủ quên khi cửa sổ vẫn mở.
でんきをけすのをわすれないでください
Ý nghĩa
Đừng quên tắt đèn nhé.
ごみはかようびにださなければなりません
Ý nghĩa
Phải mang rác ra vào thứ Ba.
せんたくものをそとにほしてもいいですか
Ý nghĩa
Tôi phơi quần áo ngoài trời được không?
いえのかぎをわすれてしまいました
Ý nghĩa
Tôi lỡ quên chìa khóa nhà.
りょうりをつくっているところです
Ý nghĩa
Tôi đang nấu ăn đây.
いぬをさんぽにつれていきます
Ý nghĩa
Tôi dẫn chó đi dạo.
このつくえはおもくて、ひとりではこべません
Ý nghĩa
Cái bàn này nặng nên một mình tôi không khiêng nổi.
れいぞうこにぎゅうにゅうがのこっています
Ý nghĩa
Trong tủ lạnh vẫn còn sữa.
いっしょにえいがをみにいきませんか
Ý nghĩa
Bạn có muốn đi xem phim cùng không?
きょうはすこしつかれているので、またこんどにしませんか
Ý nghĩa
Hôm nay tôi hơi mệt, để lần khác được không?
そのはなしをきいて、びっくりしました
Ý nghĩa
Nghe chuyện đó tôi ngạc nhiên lắm.
しゃしんをとってもらってもいいですか
Ý nghĩa
Bạn chụp ảnh giúp tôi được không?
ともだちがくるので、へやをかたづけています
Ý nghĩa
Vì bạn sắp tới nên tôi đang dọn phòng.
かれはまだきていないようです
Ý nghĩa
Có vẻ anh ấy vẫn chưa đến.
みんなでりょうりをつくることにしました
Ý nghĩa
Chúng tôi quyết định cùng nhau nấu ăn.
どんなおんがくをよくききますか
Ý nghĩa
Bạn thường nghe thể loại nhạc nào?
あえてうれしかったです
Ý nghĩa
Tôi rất vui vì đã được gặp bạn.
ごめんなさい、やくそくをわすれていました
Ý nghĩa
Xin lỗi, tôi đã quên mất cuộc hẹn.
このえいがはおもしろいとおもいます
Ý nghĩa
Tôi nghĩ bộ phim này thú vị.
そのほうほうのほうがかんたんだとおもいます
Ý nghĩa
Tôi nghĩ cách đó đơn giản hơn.
あめでもしあいはありますか
Ý nghĩa
Dù trời mưa thì trận đấu vẫn diễn ra chứ?
じかんがあれば、いっしょにいきたいです
Ý nghĩa
Nếu có thời gian, tôi muốn đi cùng.
もっとれんしゅうすれば、じょうずになりますよ
Ý nghĩa
Nếu luyện tập thêm, bạn sẽ giỏi hơn đó.
このみせはえきからちかくてべんりです
Ý nghĩa
Tiệm này gần ga nên rất tiện.
せつめいをよんでも、よくわかりません
Ý nghĩa
Dù đọc hướng dẫn rồi tôi vẫn không hiểu lắm.
それはちょっとむずかしいかもしれません
Ý nghĩa
Chuyện đó có lẽ hơi khó.
わたしはあおいほうがすきです
Ý nghĩa
Tôi thích cái màu xanh hơn.
なにをかうか、まだかんがえています
Ý nghĩa
Tôi vẫn đang suy nghĩ nên mua gì.