きかんにかいすう
số lần trong một khoảng thời gian
Ví dụ
私は 一か月に 2回、ギターを 習っています。
Tôi học ghi-ta hai lần mỗi tháng.
Giải thích
に đánh dấu đơn vị thời gian của tần suất: 一か月に2回.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1
や
liệt kê một vài hoạt động hoặc sự vật
Ví dụ
日曜日に買い物やさんぽをします。
Chủ nhật tôi đi mua sắm, đi dạo và vài hoạt động khác.
Giải thích
や nối danh từ trong danh sách chưa đầy đủ: 買い物やさんぽ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1
ばしょではたらく
làm việc tại một nơi
Ví dụ
私の 母は 銀行で はたらいています。
Mẹ tôi làm việc ở ngân hàng.
Giải thích
で đánh dấu nơi diễn ra hành động はたらく.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1
がほしい
muốn có một vật
Ví dụ
私は 新しい カメラが ほしいです。
Tôi muốn có máy ảnh mới.
Giải thích
Vật muốn có được đánh dấu bằng が. Bảng số trong PDF ghi 2 nhưng phần giải ghi が; lựa chọn が trong đề là số 4.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1
なにも~ません
không ... gì cả
Ví dụ
きのう 私は デパートに 行きましたが、何も 買いませんでした。
Hôm qua tôi đến cửa hàng bách hóa nhưng không mua gì.
Giải thích
何も kết hợp phủ định để diễn đạt không mua gì.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1
よりずっと
hơn ... nhiều
Cấu trúc
N + より + ずっと + 形容詞
Ví dụ
A食堂の ラーメンは、大学の 食堂の ラーメンより ずっと おいしいです。
Mì ở quán A ngon hơn mì ở nhà ăn đại học nhiều.
Giải thích
より nêu đối tượng so sánh, ずっと nhấn mạnh chênh lệch lớn.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1
いくら
giá bao nhiêu
Ví dụ
このペンは いくらですか。
Ở cửa tiệm: Cây bút này giá bao nhiêu? — 100 yên.
Giải thích
Đáp lời bằng 100円 nên hỏi giá với いくら; いくつ hỏi số lượng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1
まえに
trước khi làm gì
Ví dụ
きのうの夜、ねる前に 本を 読みました。
Tối qua tôi đọc sách trước khi ngủ.
Giải thích
Trước 前に dùng động từ thể từ điển, kể cả sự việc ở quá khứ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1
ましょうか
đề nghị làm giúp
Cấu trúc
Vます bỏ ます + ましょうか
Ví dụ
少し 持ちましょうか。
Lee: Anh Hayashi nhiều hành lý quá, để tôi xách giúp chút nha? — À, cảm ơn, nhờ anh.
Giải thích
持ちましょうか đề nghị xách giúp; câu đáp おねがいします nhận lời giúp đỡ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1
がくれた
danh từ được ai đó cho mình
Ví dụ
私は たんじょうびに そふが くれた カメラを 毎日 使っています。
Tôi xài máy ảnh ông đã tặng sinh nhật mỗi ngày.
Giải thích
Thứ tự 4→1→3→2: そふが/くれた/カメラを/毎日. ★ ở vị trí 2 nên chọn 1.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 2
には/がいます
ở ... có người hoặc động vật
Cấu trúc
場所 + には + 生き物 + が + います
Ví dụ
こうえんには 鳥が たくさんいます。
Trong công viên có nhiều chim.
Giải thích
Thứ tự 2→3→1→4: に/は/鳥/が. ★ ở vị trí 3 là 鳥 (1).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 2
ではなくて
không phải ... mà là ...
Ví dụ
今年の夏は 海ではなくて 山に行きます。
Hè năm nay tôi đi núi thay vì đi biển.
Giải thích
Thứ tự 3→1→2→4: は/海/では/なくて. ★ ở vị trí 3 là では (2).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 2
てから
sau khi làm ... thì ...
Ví dụ
私は 毎朝 へやを そうじしてから 家を 出ます。
Mỗi sáng tôi dọn phòng rồi mới ra khỏi nhà.
Giải thích
Thứ tự 4→2→3→1: そうじして/から/家/を. ★ ở vị trí 3 là 家 (3).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 2
の
nối danh từ để bổ nghĩa
Ví dụ
駅の近くの 新しい えいがかんで 見ました。
Tôi xem ở rạp phim mới gần nhà ga.
Giải thích
駅の近くの新しいえいがかん: の nối địa điểm với danh từ rạp phim.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 3
たいです
muốn làm gì
Ví dụ
また 行きたいです。
Tôi muốn đi nữa.
Giải thích
Người viết nói muốn đi rạp lần nữa: また行きたいです; không phải nhờ người khác đi.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 3
それから
sau đó; tiếp theo
Ví dụ
それから、やさいの みそしるを 作りました。
Sau đó chúng tôi nấu canh miso rau.
Giải thích
はじめは nêu bước đầu, それから nối bước tiếp theo.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 3
でも
nhưng; chuyển sang ý tương phản
Ví dụ
でも、みそしるは かんたんでした。
Cơm nắm hơi khó làm. Nhưng canh miso thì đơn giản.
Giải thích
おにぎり khó làm, でも chuyển sang món canh dễ làm. Câu quá khứ: かんたんでした.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 3
ひとにあう
gặp ai
Ví dụ
きのう 学校で 先生に 会いました。
Hôm qua tôi gặp thầy ở trường.
Giải thích
Đối tượng gặp đi với に trong 人に会う.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1
ぐらい
khoảng; xấp xỉ một lượng
Ví dụ
わたしの アパートから 学校まで 30分ぐらい かかります。
Từ nhà tôi đến trường mất khoảng 30 phút.
Giải thích
30分 là khoảng thời gian nên dùng ぐらい; ごろ dùng cho thời điểm.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1
しゃわーをあびる
tắm vòi sen
Ví dụ
わたしは 毎朝 シャワーを あびます。
Mỗi sáng tôi tắm vòi sen.
Giải thích
シャワー là tân ngữ của あびる, dùng を.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1
からはいる
đi vào từ ...
Ví dụ
雨が まどから 入ります。しめてください。
Mưa hắt vào từ cửa sổ. Hãy đóng lại.
Giải thích
から nêu lối hoặc nguồn đi vào: mưa hắt vào qua cửa sổ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1
は/ません
nêu trường hợp tương phản
Ví dụ
でも、いそがしい 日は しません。
Nakayama: An có nấu ăn không? — Có, nhưng ngày bận thì không.
Giải thích
は giới hạn trường hợp: có nấu ăn, nhưng vào ngày bận thì không.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1
もう
đã ... rồi
Ví dụ
いいえ、もう かえりましたよ。
Xin hỏi anh Tanaka có ở đây không? — Không, anh ấy về rồi.
Giải thích
もう đi với quá khứ để nói việc đã hoàn tất; まだ chỉ chưa.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1
なけいようしなとき
khi ở trạng thái ...
Ví dụ
ひまなとき、本を 読んだり えいがを 見たり します。
Lúc rảnh tôi đọc sách, xem phim và những việc tương tự.
Giải thích
ひま là tính từ な, trước とき cần な.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1