← Trở lại N5

Ngữ pháp N5

Danh sách mẫu ngữ pháp kèm cấu trúc, ví dụ, cách dùng và câu hỏi vận dụng.

98 mục

Mục đang hiển thị: 98. Các mục lấy từ đề có thông tin kỳ thi; phần mở rộng do nhóm biên soạn phục vụ luyện tập.

期間に回数

2024-07

きかんにかいすう

số lần trong một khoảng thời gian

Cấu trúc

期間 + に + 回数

Ví dụ

私は 一か月に 2回、ギターを 習っています。

Tôi học ghi-ta hai lần mỗi tháng.

Giải thích

に đánh dấu đơn vị thời gian của tần suất: 一か月に2回.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1

~や~

2024-07

や

liệt kê một vài hoạt động hoặc sự vật

Cấu trúc

N + や + N

Ví dụ

日曜日に買い物やさんぽをします。

Chủ nhật tôi đi mua sắm, đi dạo và vài hoạt động khác.

Giải thích

や nối danh từ trong danh sách chưa đầy đủ: 買い物やさんぽ.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1

場所ではたらく

2024-07

ばしょではたらく

làm việc tại một nơi

Cấu trúc

場所 + で + 動作

Ví dụ

私の 母は 銀行で はたらいています。

Mẹ tôi làm việc ở ngân hàng.

Giải thích

で đánh dấu nơi diễn ra hành động はたらく.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1

~がほしい

2024-07

がほしい

muốn có một vật

Cấu trúc

N + が + ほしいです

Ví dụ

私は 新しい カメラが ほしいです。

Tôi muốn có máy ảnh mới.

Giải thích

Vật muốn có được đánh dấu bằng が. Bảng số trong PDF ghi 2 nhưng phần giải ghi が; lựa chọn が trong đề là số 4.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1

何も~ません

2024-07

なにも~ません

không ... gì cả

Cấu trúc

何も + 否定

Ví dụ

きのう 私は デパートに 行きましたが、何も 買いませんでした。

Hôm qua tôi đến cửa hàng bách hóa nhưng không mua gì.

Giải thích

何も kết hợp phủ định để diễn đạt không mua gì.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1

~よりずっと

2024-07

よりずっと

hơn ... nhiều

Cấu trúc

N + より + ずっと + 形容詞

Ví dụ

A食堂の ラーメンは、大学の 食堂の ラーメンより ずっと おいしいです。

Mì ở quán A ngon hơn mì ở nhà ăn đại học nhiều.

Giải thích

より nêu đối tượng so sánh, ずっと nhấn mạnh chênh lệch lớn.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1

いくら

2024-07

いくら

giá bao nhiêu

Ví dụ

このペンは いくらですか。

Ở cửa tiệm: Cây bút này giá bao nhiêu? — 100 yên.

Giải thích

Đáp lời bằng 100円 nên hỏi giá với いくら; いくつ hỏi số lượng.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1

Vる前に

2024-07

まえに

trước khi làm gì

Cấu trúc

V辞書形 + 前に

Ví dụ

きのうの夜、ねる前に 本を 読みました。

Tối qua tôi đọc sách trước khi ngủ.

Giải thích

Trước 前に dùng động từ thể từ điển, kể cả sự việc ở quá khứ.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1

~ましょうか

2024-07

ましょうか

đề nghị làm giúp

Cấu trúc

Vます bỏ ます + ましょうか

Ví dụ

少し 持ちましょうか。

Lee: Anh Hayashi nhiều hành lý quá, để tôi xách giúp chút nha? — À, cảm ơn, nhờ anh.

Giải thích

持ちましょうか đề nghị xách giúp; câu đáp おねがいします nhận lời giúp đỡ.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 1

~がくれたN

2024-07

がくれた

danh từ được ai đó cho mình

Cấu trúc

人 + が + くれた + N

Ví dụ

私は たんじょうびに そふが くれた カメラを 毎日 使っています。

Tôi xài máy ảnh ông đã tặng sinh nhật mỗi ngày.

Giải thích

Thứ tự 4→1→3→2: そふが/くれた/カメラを/毎日. ★ ở vị trí 2 nên chọn 1.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 2

~には~がいます

2024-07

には/がいます

ở ... có người hoặc động vật

Cấu trúc

場所 + には + 生き物 + が + います

Ví dụ

こうえんには 鳥が たくさんいます。

Trong công viên có nhiều chim.

Giải thích

Thứ tự 2→3→1→4: に/は/鳥/が. ★ ở vị trí 3 là 鳥 (1).

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 2

~ではなくて

2024-07

ではなくて

không phải ... mà là ...

Cấu trúc

N + ではなくて + N

Ví dụ

今年の夏は 海ではなくて 山に行きます。

Hè năm nay tôi đi núi thay vì đi biển.

Giải thích

Thứ tự 3→1→2→4: は/海/では/なくて. ★ ở vị trí 3 là では (2).

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 2

~てから

2024-07

てから

sau khi làm ... thì ...

Cấu trúc

Vて + から + 次の動作

Ví dụ

私は 毎朝 へやを そうじしてから 家を 出ます。

Mỗi sáng tôi dọn phòng rồi mới ra khỏi nhà.

Giải thích

Thứ tự 4→2→3→1: そうじして/から/家/を. ★ ở vị trí 3 là 家 (3).

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 2

NのN

2024-07

の

nối danh từ để bổ nghĩa

Cấu trúc

N + の + N

Ví dụ

駅の近くの 新しい えいがかんで 見ました。

Tôi xem ở rạp phim mới gần nhà ga.

Giải thích

駅の近くの新しいえいがかん: の nối địa điểm với danh từ rạp phim.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 3

~たいです

2024-07

たいです

muốn làm gì

Cấu trúc

Vます bỏ ます + たいです

Ví dụ

また 行きたいです。

Tôi muốn đi nữa.

Giải thích

Người viết nói muốn đi rạp lần nữa: また行きたいです; không phải nhờ người khác đi.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 3

それから

2024-07

それから

sau đó; tiếp theo

Ví dụ

それから、やさいの みそしるを 作りました。

Sau đó chúng tôi nấu canh miso rau.

Giải thích

はじめは nêu bước đầu, それから nối bước tiếp theo.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 3

でも

2024-07

でも

nhưng; chuyển sang ý tương phản

Ví dụ

でも、みそしるは かんたんでした。

Cơm nắm hơi khó làm. Nhưng canh miso thì đơn giản.

Giải thích

おにぎり khó làm, でも chuyển sang món canh dễ làm. Câu quá khứ: かんたんでした.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · grammar-reading · Mondai 3

人に会う

2021-12

ひとにあう

gặp ai

Cấu trúc

人 + に + 会う

Ví dụ

きのう 学校で 先生に 会いました。

Hôm qua tôi gặp thầy ở trường.

Giải thích

Đối tượng gặp đi với に trong 人に会う.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1

数量ぐらい

2021-12

ぐらい

khoảng; xấp xỉ một lượng

Cấu trúc

数量 + ぐらい

Ví dụ

わたしの アパートから 学校まで 30分ぐらい かかります。

Từ nhà tôi đến trường mất khoảng 30 phút.

Giải thích

30分 là khoảng thời gian nên dùng ぐらい; ごろ dùng cho thời điểm.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1

シャワーをあびる

2021-12

しゃわーをあびる

tắm vòi sen

Cấu trúc

N + を + あびる

Ví dụ

わたしは 毎朝 シャワーを あびます。

Mỗi sáng tôi tắm vòi sen.

Giải thích

シャワー là tân ngữ của あびる, dùng を.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1

~から入る

2021-12

からはいる

đi vào từ ...

Cấu trúc

入口 + から + 入る

Ví dụ

雨が まどから 入ります。しめてください。

Mưa hắt vào từ cửa sổ. Hãy đóng lại.

Giải thích

から nêu lối hoặc nguồn đi vào: mưa hắt vào qua cửa sổ.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1

~は~ません

2021-12

は/ません

nêu trường hợp tương phản

Cấu trúc

対比する話題 + は

Ví dụ

でも、いそがしい 日は しません。

Nakayama: An có nấu ăn không? — Có, nhưng ngày bận thì không.

Giải thích

は giới hạn trường hợp: có nấu ăn, nhưng vào ngày bận thì không.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1

もうVました

2021-12

もう

đã ... rồi

Cấu trúc

もう + Vました

Ví dụ

いいえ、もう かえりましたよ。

Xin hỏi anh Tanaka có ở đây không? — Không, anh ấy về rồi.

Giải thích

もう đi với quá khứ để nói việc đã hoàn tất; まだ chỉ chưa.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1

ナ形容詞なとき

2021-12

なけいようしなとき

khi ở trạng thái ...

Cấu trúc

ナ形容詞 + な + とき

Ví dụ

ひまなとき、本を 読んだり えいがを 見たり します。

Lúc rảnh tôi đọc sách, xem phim và những việc tương tự.

Giải thích

ひま là tính từ な, trước とき cần な.

Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · grammar-reading · Mondai 1