店
2024-07みせ
cửa tiệm
Ví dụ
いま店の まえに います。
Bây giờ đang ở trước tiệm.
Giải thích
店 đọc là みせ; いえ là nhà, えき là ga, へや là phòng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
Kho từ vựng theo chủ đề, kết hợp từ trong đề đã lưu, có trắc nghiệm nghĩa và cách đọc.
508 mục
Mục đang hiển thị: 508. Các mục lấy từ đề có thông tin kỳ thi; phần mở rộng do nhóm biên soạn phục vụ luyện tập.
店
2024-07みせ
cửa tiệm
Ví dụ
いま店の まえに います。
Bây giờ đang ở trước tiệm.
店 đọc là みせ; いえ là nhà, えき là ga, へや là phòng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
外国
2024-07がいこく
nước ngoài
Ví dụ
たなかさんは いま外国に います。
Anh Tanaka hiện đang ở nước ngoài.
外=がい、国=こく; chú ý âm đục が.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
話
2024-07はなし
chuyện; lời nói
Ví dụ
さとうさんは話が じょうずです。
Anh Sato nói chuyện giỏi.
話 khi đứng riêng đọc là はなし.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
読んで
2024-07よんで
hãy đọc; dạng て của 読む
Ví dụ
はやしさんも読んでください。
Anh Hayashi cũng hãy đọc đi.
読む → 読んで; đuôi む chuyển thành んで.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
北がわ
2024-07きたがわ
phía bắc
Ví dụ
あたらしい こうえんは まちの北がわに あります。
Công viên mới nằm ở phía bắc thị trấn.
北=きた; 東=ひがし、南=みなみ、西=にし.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
九月
2024-07くがつ
tháng chín
Ví dụ
わたしは九月に けっこんします。
Tôi sẽ kết hôn vào tháng chín.
Tên tháng dùng がつ; 九月 có cách đọc đặc biệt くがつ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
来なかった
2024-07こなかった
đã không đến
Ví dụ
きのう来なかったひとは だれですか。
Người đã không đến hôm qua là ai?
来る(くる)→ 来ない(こない)→ 来なかった(こなかった).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
天気
2024-07てんき
thời tiết
Ví dụ
てんきが わるいですから、うちに いましょう。
Thời tiết xấu nên hãy ở nhà.
天気 gồm 天 và 気; chú ý 気 khác 汽.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
空
2024-07そら
bầu trời
Ví dụ
あちらのそらを みてください。
Hãy nhìn bầu trời đằng kia.
そら viết là 空; 犬 là chó, 花 là hoa, 山 là núi.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
立って
2024-07たって
hãy đứng lên
Ví dụ
さとうさんもたってください。
Anh Sato cũng hãy đứng lên.
立つ → 立って; chọn chữ 立.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
学生
2024-07がくせい
học sinh; sinh viên
Ví dụ
がくせいは なんにん いますか。
Có bao nhiêu học sinh?
学=がく、生=せい. 先生(せんせい)là giáo viên.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
下りて
2024-07おりて
đi xuống
Ví dụ
かいだんをおりてください。
Hãy đi xuống cầu thang.
下りる → 下りて; hướng xuống là 下.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
チケット
2024-07ちけっと
vé
Ví dụ
えいがの チケットを 2まい かいました。
Tôi đã mua hai vé xem phim.
映画のチケット là vé xem phim; 枚 đếm vật mỏng như vé.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 3
とおい
2024-07とおい
xa
Ví dụ
びょういんは うちから とおいですから、バスで いきます。
Bệnh viện xa nhà nên tôi đi xe buýt.
Khoảng cách xa dùng とおい; ながい là dài, おおい là nhiều, おそい là chậm/muộn.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 3
さい
2024-07さい
tuổi
Ví dụ
きょうは いもうとの 12さいのたんじょうびです。
Hôm nay là sinh nhật 12 tuổi của em gái.
Số tuổi dùng ~さい, không dùng ねん (năm).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 3
さいふ
2024-07さいふ
ví tiền
Ví dụ
さいふを わすれましたから、おかねを もっていません。
Tôi quên ví nên không mang tiền.
Quên ví nên không có tiền; かぎ là chìa khóa, とけい là đồng hồ, かさ là dù.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 3
はきます
2024-07はきます
mang giày; mặc đồ phần dưới
Ví dụ
りょこうの ときは くろい くつを はきます。
Khi đi du lịch tôi mang giày đen.
くつ đi với はく; mũ đi với かぶる, kính đi với かける.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 3
かえります
2024-07かえります
trở về
Ví dụ
きょうは じゅぎょうの あと、すぐ いえに かえります。
Hôm nay sau giờ học tôi về nhà ngay.
家に帰る là về nhà; 住む là cư trú, 出かける là đi ra ngoài.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 3
けさ
2024-07けさ
sáng nay
Ví dụ
けさ、はやしさんに あいました。
Sáng nay tôi đã gặp anh Hayashi.
けさ=今日の朝; không phải sáng hôm qua. Bảng đáp án PDF ghi 3 nhưng mâu thuẫn với chính lời giải và câu hỏi; chọn 1 theo nghĩa.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 4
かんたん
2024-07かんたん
đơn giản; dễ
Ví dụ
この かんじは かんたんです。
Chữ kanji này dễ.
かんたん=やさしい trong ngữ cảnh này; むずかしい là khó.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 4
教える/習う
2024-07おしえる/ならう
dạy / học từ ai
Ví dụ
たなかさんは リーさんに さくぶんを おしえました。
Anh Tanaka đã dạy anh Lee viết văn.
Tanaka dạy Lee tương đương Lee học từ Tanaka; chủ thể đổi khi đổi động từ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 4
国
2021-12くに
đất nước; quê hương
Ví dụ
らいげつ国へ かえります。
Tháng sau tôi về nước.
国 đứng riêng đọc くに; trong 外国 đọc こく.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 1
お父さん
2021-12おとうさん
cha; ba
Ví dụ
あそこに いるのは リーさんのお父さんです。
Người ở đằng kia là ba của anh Lee.
父 đọc とう trong お父さん; おかあさん là mẹ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 1
百人
2021-12ひゃくにん
một trăm người
Ví dụ
がくせいが百人います。
Có một trăm học sinh.
百=ひゃく、人=にん trong cách đếm này.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 1