店
2024-07みせ
cửa tiệm
Ví dụ
いま店の まえに います。
Bây giờ đang ở trước tiệm.
Giải thích
店 đọc là みせ; いえ là nhà, えき là ga, へや là phòng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
Tổng hợp từ viết bằng Kanji N5, âm đọc, nghĩa và từ từng xuất hiện trong các đề đã lưu.
188 mục
Mục đang hiển thị: 188. Các mục lấy từ đề có thông tin kỳ thi; phần mở rộng do nhóm biên soạn phục vụ luyện tập.
店
2024-07みせ
cửa tiệm
Ví dụ
いま店の まえに います。
Bây giờ đang ở trước tiệm.
店 đọc là みせ; いえ là nhà, えき là ga, へや là phòng.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
外国
2024-07がいこく
nước ngoài
Ví dụ
たなかさんは いま外国に います。
Anh Tanaka hiện đang ở nước ngoài.
外=がい、国=こく; chú ý âm đục が.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
話
2024-07はなし
chuyện; lời nói
Ví dụ
さとうさんは話が じょうずです。
Anh Sato nói chuyện giỏi.
話 khi đứng riêng đọc là はなし.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
読んで
2024-07よんで
hãy đọc; dạng て của 読む
Ví dụ
はやしさんも読んでください。
Anh Hayashi cũng hãy đọc đi.
読む → 読んで; đuôi む chuyển thành んで.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
北がわ
2024-07きたがわ
phía bắc
Ví dụ
あたらしい こうえんは まちの北がわに あります。
Công viên mới nằm ở phía bắc thị trấn.
北=きた; 東=ひがし、南=みなみ、西=にし.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
九月
2024-07くがつ
tháng chín
Ví dụ
わたしは九月に けっこんします。
Tôi sẽ kết hôn vào tháng chín.
Tên tháng dùng がつ; 九月 có cách đọc đặc biệt くがつ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
来なかった
2024-07こなかった
đã không đến
Ví dụ
きのう来なかったひとは だれですか。
Người đã không đến hôm qua là ai?
来る(くる)→ 来ない(こない)→ 来なかった(こなかった).
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 1
天気
2024-07てんき
thời tiết
Ví dụ
てんきが わるいですから、うちに いましょう。
Thời tiết xấu nên hãy ở nhà.
天気 gồm 天 và 気; chú ý 気 khác 汽.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
空
2024-07そら
bầu trời
Ví dụ
あちらのそらを みてください。
Hãy nhìn bầu trời đằng kia.
そら viết là 空; 犬 là chó, 花 là hoa, 山 là núi.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
立って
2024-07たって
hãy đứng lên
Ví dụ
さとうさんもたってください。
Anh Sato cũng hãy đứng lên.
立つ → 立って; chọn chữ 立.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
学生
2024-07がくせい
học sinh; sinh viên
Ví dụ
がくせいは なんにん いますか。
Có bao nhiêu học sinh?
学=がく、生=せい. 先生(せんせい)là giáo viên.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
下りて
2024-07おりて
đi xuống
Ví dụ
かいだんをおりてください。
Hãy đi xuống cầu thang.
下りる → 下りて; hướng xuống là 下.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2024-07 · vocabulary · Mondai 2
国
2021-12くに
đất nước; quê hương
Ví dụ
らいげつ国へ かえります。
Tháng sau tôi về nước.
国 đứng riêng đọc くに; trong 外国 đọc こく.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 1
お父さん
2021-12おとうさん
cha; ba
Ví dụ
あそこに いるのは リーさんのお父さんです。
Người ở đằng kia là ba của anh Lee.
父 đọc とう trong お父さん; おかあさん là mẹ.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 1
百人
2021-12ひゃくにん
một trăm người
Ví dụ
がくせいが百人います。
Có một trăm học sinh.
百=ひゃく、人=にん trong cách đếm này.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 1
五分
2021-12ごふん
năm phút
Ví dụ
ぜんぶで五分くらい あります。
Tổng cộng khoảng năm phút.
五分 đọc ごふん; ごほん là năm vật dài.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 1
少ない
2021-12すくない
ít
Ví dụ
きょうは くるまが少ないですね。
Hôm nay ít xe quá ha.
少ない có cách đọc すくない.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 1
出て
2021-12でて
đi ra; dạng て của 出る
Ví dụ
すぐ そとに出てください。
Hãy ra ngoài ngay.
出る(でる)→ 出て; 出す(だす)→ 出して là động từ khác.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 1
電車
2021-12でんしゃ
tàu điện
Ví dụ
ここででんしゃに のります。
Tôi lên tàu điện ở đây.
でんしゃ=電車; phân biệt 車 và 東.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 2
手
2021-12て
tay
Ví dụ
あさからてが いたいです。
Tay tôi đau từ sáng.
手 là tay; 足 là chân, 耳 là tai, 目 là mắt.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 2
火よう日
2021-12かようび
thứ Ba
Ví dụ
おとといはかようびでした。
Hôm kia là thứ Ba.
かようび viết 火曜日; 火=か.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 2
安い
2021-12やすい
rẻ
Ví dụ
これが いちばんやすいです。
Cái này rẻ nhất.
安い là rẻ; 高い là đắt/cao.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 2
話して
2021-12はなして
đang nói; dạng て của 話す
Ví dụ
いま、はやしさんがはなしています。
Bây giờ anh Hayashi đang nói.
話す → 話して; chữ 話 mang nghĩa nói chuyện.
Nguồn đề đã lưu: JLPT N5 2021-12 · vocabulary · Mondai 2
人
ひと
người