おはようございます。
おはようございます
Ý nghĩa
Chào buổi sáng (lịch sự).
80 cụm từ giao tiếp theo 8 chủ đề, có Hiragana, nghĩa tiếng Việt, trắc nghiệm đọc chọn nghĩa.
Đang hiển thị 80 trong 80 cụm từ
Cụm từ biên soạn để luyện chọn nghĩa, không phải bản chép lời chính thức của đề JLPT.
おはようございます
Ý nghĩa
Chào buổi sáng (lịch sự).
こんにちは
Ý nghĩa
Xin chào (ban ngày).
こんばんは
Ý nghĩa
Chào buổi tối.
おやすみなさい
Ý nghĩa
Chúc ngủ ngon.
ありがとうございます
Ý nghĩa
Cảm ơn rất nhiều.
どういたしまして
Ý nghĩa
Kkhông có chi.
すみません
Ý nghĩa
Xin lỗi / làm phiền một chút.
ごめんなさい
Ý nghĩa
Tôi xin lỗi.
はじめまして
Ý nghĩa
Rất vui được gặp lần đầu.
よろしくおねがいします
Ý nghĩa
Mong được giúp đỡ / rất mong được làm quen.
もういちどおねがいします
Ý nghĩa
Làm ơn nói lại một lần nữa.
ゆっくりはなしてください
Ý nghĩa
Làm ơn nói chậm lại.
わかりました
Ý nghĩa
Tôi hiểu rồi.
わかりません
Ý nghĩa
Tôi không hiểu.
しつもんがあります
Ý nghĩa
Tôi có câu hỏi.
ここをみてください
Ý nghĩa
Hãy nhìn vào đây.
ほんをひらいてください
Ý nghĩa
Hãy mở sách ra.
よくきいてください
Ý nghĩa
Hãy nghe cho kỹ.
なまえをかいてください
Ý nghĩa
Hãy viết tên của bạn.
なんぺーじですか
Ý nghĩa
Trang mấy vậy?
てすとはあしたです
Ý nghĩa
Bài kiểm tra là ngày mai.
これはいくらですか
Ý nghĩa
Cái này giá bao nhiêu?
これをください
Ý nghĩa
Cho tôi cái này.
あのかばんをみせてください
Ý nghĩa
Cho tôi xem cái cặp đằng kia.
りんごをふたつください
Ý nghĩa
Cho tôi hai trái táo.
あかいのはありますか
Ý nghĩa
Có cái màu đỏ không?
これはたかいですね
Ý nghĩa
Cái này đắt quá nhỉ.
かーどではらいます
Ý nghĩa
Tôi trả bằng thẻ.
ふくろをください
Ý nghĩa
Cho tôi một cái túi.
ぜんぶでせんえんです
Ý nghĩa
Tổng cộng một ngàn yên.
えきはどこですか
Ý nghĩa
Nhà ga ở đâu vậy?
まっすぐいってください
Ý nghĩa
Hãy đi thẳng.
みぎにまがってください
Ý nghĩa
Hãy rẽ phải.
ひだりにまがってください
Ý nghĩa
Hãy rẽ trái.
このでんしゃはとうきょうへいきますか
Ý nghĩa
Tàu này có đi Tokyo không?
つぎのえきでおります
Ý nghĩa
Tôi xuống ở ga kế tiếp.
きっぷをかいます
Ý nghĩa
Tôi mua vé tàu.
ばすでいきましょう
Ý nghĩa
Mình đi bằng xe buýt nha.
ここからとおいですか
Ý nghĩa
Từ đây có xa không?
あるいてじゅっぷんです
Ý nghĩa
Đi bộ mười phút.
いまなんじですか
Ý nghĩa
Bây giờ mấy giờ?
はちじはんです
Ý nghĩa
Tám giờ rưỡi.
きょうはなんようびですか
Ý nghĩa
Hôm nay thứ mấy?
あしたはやすみです
Ý nghĩa
Ngày mai được nghỉ.
いついきますか
Ý nghĩa
Khi nào đi vậy?
らいしゅうのげつようびです
Ý nghĩa
Thứ Hai tuần sau.
あとごふんです
Ý nghĩa
Còn năm phút nữa.
なんじからですか
Ý nghĩa
Bắt đầu từ mấy giờ?
さんじまでです
Ý nghĩa
Cho tới ba giờ.
にちようびはいえにいます
Ý nghĩa
Chủ nhật tôi ở nhà.
おなかがすきました
Ý nghĩa
Tôi đói bụng rồi.
のどがかわきました
Ý nghĩa
Tôi khát nước rồi.
いただきます
Ý nghĩa
Lời nói trước khi bắt đầu ăn.
ごちそうさまでした
Ý nghĩa
Lời cảm ơn sau khi ăn.
いってきます
Ý nghĩa
Tôi đi nha, lát về.
いってらっしゃい
Ý nghĩa
Đi nhé, đi đường cẩn thận.
ただいま
Ý nghĩa
Tôi về rồi nè.
おかえりなさい
Ý nghĩa
Mừng bạn về nhà.
てをあらってください
Ý nghĩa
Hãy rửa tay.
すこしまってください
Ý nghĩa
Làm ơn chờ một chút.
ここにすわってください
Ý nghĩa
Hãy ngồi ở đây.
おげんきですか
Ý nghĩa
Bạn có khỏe không?
はい、げんきです
Ý nghĩa
Ừ, tôi khỏe.
おなまえはなんですか
Ý nghĩa
Bạn tên gì?
どこからきましたか
Ý nghĩa
Bạn đến từ đâu?
にほんごをべんきょうしています
Ý nghĩa
Tôi đang học tiếng Nhật.
いっしょにいきませんか
Ý nghĩa
Đi cùng nhau không?
いいですね
Ý nghĩa
Hay quá nhỉ.
だいじょうぶです
Ý nghĩa
Ổn rồi / không sao đâu.
どうしましたか
Ý nghĩa
Có chuyện gì vậy?
にほんごがすこしはなせます
Ý nghĩa
Tôi nói được một ít tiếng Nhật.
めにゅーをください
Ý nghĩa
Cho tôi xin thực đơn.
みずをおねがいします
Ý nghĩa
Cho tôi xin nước.
なにをたべますか
Ý nghĩa
Bạn ăn món gì?
わたしはかれーにします
Ý nghĩa
Tôi chọn món cà ri.
これはおいしいです
Ý nghĩa
Món này ngon.
からくないですか
Ý nghĩa
Món này không cay hả?
おかいけいをおねがいします
Ý nghĩa
Cho tôi tính tiền.
あさごはんをたべました
Ý nghĩa
Tôi ăn sáng rồi.
こーひーとおちゃ、どちらがいいですか
Ý nghĩa
Bạn thích cà phê hay trà hơn?