#001 · Trình tự và thời gian
まず
Trước tiên
Ví dụ 1
まず、名前を書いてください。
→ Trước tiên hãy viết tên.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận ra thứ tự sự kiện hoặc thời điểm trong đoạn đọc.
24 mẫu đọc hiểu N5: thời gian, lý do, đối lập, thông báo; có ví dụ và trắc nghiệm.
Hiển thị 24 trong 24 mẫu
Mẫu và ví dụ được biên soạn phục vụ ôn tập, không phải bản chép đề thi JLPT.
#001 · Trình tự và thời gian
Trước tiên
Ví dụ 1
まず、名前を書いてください。
→ Trước tiên hãy viết tên.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận ra thứ tự sự kiện hoặc thời điểm trong đoạn đọc.
#002 · Trình tự và thời gian
Sau đó
Ví dụ 1
朝ご飯を食べました。それから学校へ行きました。
→ Tôi ăn sáng rồi sau đó đến trường.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận ra thứ tự sự kiện hoặc thời điểm trong đoạn đọc.
#003 · Trình tự và thời gian
Tiếp theo
Ví dụ 1
次に、このボタンを押してください。
→ Tiếp theo hãy nhấn nút này.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận ra thứ tự sự kiện hoặc thời điểm trong đoạn đọc.
#004 · Trình tự và thời gian
Trước khi
Ví dụ 1
寝る前に本を読みます。
→ Tôi đọc sách trước khi ngủ.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận ra thứ tự sự kiện hoặc thời điểm trong đoạn đọc.
#005 · Trình tự và thời gian
Sau khi
Ví dụ 1
仕事の後で買い物をします。
→ Tôi đi mua sắm sau giờ làm.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận ra thứ tự sự kiện hoặc thời điểm trong đoạn đọc.
#006 · Trình tự và thời gian
Khi, lúc
Ví dụ 1
雨のときは、バスで行きます。
→ Khi trời mưa tôi đi xe buýt.
Ghi chú đọc hiểu
Nhận ra thứ tự sự kiện hoặc thời điểm trong đoạn đọc.
#007 · Nguyên nhân và kết quả
Vì, bởi vì
Ví dụ 1
寒いですから、窓を閉めます。
→ Vì trời lạnh nên tôi đóng cửa sổ.
Ghi chú đọc hiểu
Tìm câu chỉ nguyên nhân và kết quả để hiểu hành động của nhân vật.
#008 · Nguyên nhân và kết quả
Vì, do (giải thích mềm hơn)
Ví dụ 1
今日は休みなので、家にいます。
→ Vì hôm nay nghỉ nên tôi ở nhà.
Ghi chú đọc hiểu
Tìm câu chỉ nguyên nhân và kết quả để hiểu hành động của nhân vật.
#009 · Nguyên nhân và kết quả
Vì vậy
Ví dụ 1
電車がありません。だから、歩きます。
→ Không có tàu nên tôi đi bộ.
Ghi chú đọc hiểu
Tìm câu chỉ nguyên nhân và kết quả để hiểu hành động của nhân vật.
#010 · Nguyên nhân và kết quả
Do, vì (liên kết nguyên nhân)
Ví dụ 1
頭が痛くて、学校を休みました。
→ Vì đau đầu nên tôi nghỉ học.
Ghi chú đọc hiểu
Tìm câu chỉ nguyên nhân và kết quả để hiểu hành động của nhân vật.
#011 · Nguyên nhân và kết quả
Tại sao
Ví dụ 1
どうして昨日来ませんでしたか。
→ Tại sao hôm qua bạn không đến?
Ghi chú đọc hiểu
Tìm câu chỉ nguyên nhân và kết quả để hiểu hành động của nhân vật.
#012 · Nguyên nhân và kết quả
Để (mục đích)
Ví dụ 1
日本語を勉強するために、日本へ来ました。
→ Tôi đến Nhật để học tiếng Nhật.
Ghi chú đọc hiểu
Tìm câu chỉ nguyên nhân và kết quả để hiểu hành động của nhân vật.
#013 · Đối lập và bổ sung
Nhưng
Ví dụ 1
安いです。でも、少し小さいです。
→ Rẻ đấy nhưng hơi nhỏ.
Ghi chú đọc hiểu
Theo dõi sự thay đổi ý nghĩa sau các từ nối.
#014 · Đối lập và bổ sung
Tuy nhiên
Ví dụ 1
今日は晴れです。しかし、風が強いです。
→ Hôm nay nắng nhưng gió mạnh.
Ghi chú đọc hiểu
Theo dõi sự thay đổi ý nghĩa sau các từ nối.
#015 · Đối lập và bổ sung
Và, rồi
Ví dụ 1
兄は大学生です。そして、姉は会社員です。
→ Anh tôi là sinh viên, còn chị tôi là nhân viên công ty.
Ghi chú đọc hiểu
Theo dõi sự thay đổi ý nghĩa sau các từ nối.
#016 · Đối lập và bổ sung
Cũng
Ví dụ 1
母もその映画を見ました。
→ Mẹ tôi cũng đã xem bộ phim đó.
Ghi chú đọc hiểu
Theo dõi sự thay đổi ý nghĩa sau các từ nối.
#017 · Đối lập và bổ sung
Hơn (so sánh)
Ví dụ 1
今日は昨日より暑いです。
→ Hôm nay nóng hơn hôm qua.
Ghi chú đọc hiểu
Theo dõi sự thay đổi ý nghĩa sau các từ nối.
#018 · Đối lập và bổ sung
Nhưng (nối hai vế)
Ví dụ 1
行きたいですが、時間がありません。
→ Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
Ghi chú đọc hiểu
Theo dõi sự thay đổi ý nghĩa sau các từ nối.
#019 · Thông báo và ý định
Hãy làm gì
Ví dụ 1
ここに住所を書いてください。
→ Hãy ghi địa chỉ vào đây.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt lời đề nghị, điều kiện và thông tin trong thông báo.
#020 · Thông báo và ý định
Được phép làm gì
Ví dụ 1
ここで写真を撮ってもいいです。
→ Bạn có thể chụp ảnh ở đây.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt lời đề nghị, điều kiện và thông tin trong thông báo.
#021 · Thông báo và ý định
Không được phép
Ví dụ 1
ここで食べてはいけません。
→ Không được ăn ở đây.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt lời đề nghị, điều kiện và thông tin trong thông báo.
#022 · Thông báo và ý định
Muốn làm gì
Ví dụ 1
週末は海に行きたいです。
→ Cuối tuần tôi muốn đi biển.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt lời đề nghị, điều kiện và thông tin trong thông báo.
#023 · Thông báo và ý định
Hãy cùng làm
Ví dụ 1
一緒に図書館へ行きましょう。
→ Chúng ta cùng đến thư viện nhé.
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt lời đề nghị, điều kiện và thông tin trong thông báo.
#024 · Thông báo và ý định
Bạn có muốn...?
Ví dụ 1
明日一緒に昼ご飯を食べませんか。
→ Ngày mai bạn ăn trưa cùng tôi nhé?
Ghi chú đọc hiểu
Phân biệt lời đề nghị, điều kiện và thông tin trong thông báo.