中TRUNG; TRÚNG
- On
- ちゅう
- Kun
- なか;うち;あた.る
- Số nét
- 4
・trong
・bên trong
・giữa
・trung bình
・trung tâm
ちゅうこ
đã qua sử dụng; đồ cũ; cũ
Chiếc tủ lạnh đã qua sử dụng đó là một con chó thật.
・trong
・bên trong
・giữa
・trung bình
・trung tâm
・cũ
ちゅうこしゃ
xe cũ; xe cũ
ちゅうこ
Thời Trung cổ (ở Nhật Bản, đặc biệt là thời Heian)
ちゅうこひん
đồ cũ;đồ cũ;đồ đã qua sử dụng
ちゅうこマンション
chung cư cũ; căn hộ thuộc sở hữu trước đây
ちゅうこじゅうたく
nhà đã qua sử dụng; nhà đã qua sử dụng; nhà hiện có
ちゅうこぶん
Chữ kana thời Heian
ちゅうこにほんご
Tiếng Nhật sơ khai
ちゅうこぶっけん
tài sản đã qua sử dụng (bất động sản); tài sản đã qua sử dụng; nhà hiện có
ちゅうこりょうひん
hàng đã qua sử dụng còn tốt
ちゅうこご
Tiếng Nhật sơ khai
ちゅうこおん
Tiếng Trung trung cổ
ちゅうぶる
đã qua sử dụng; đồ cũ; cũ