会CỐI; HỘI
- On
- かい;え
- Kun
- あ.う;あ.わせる;あつ.まる
- Số nét
- 6
・cuộc họp
・gặp gỡ
・đảng
・hiệp hội
・phỏng vấn
・tham gia
かいいんしょう
huy hiệu thành viên
・cuộc họp
・gặp gỡ
・đảng
・hiệp hội
・phỏng vấn
・tham gia
・nhân viên
・thành viên
・số lượng
・người phụ trách
・huy hiệu
・chương
・sáng tác
・bài thơ
・thiết kế