- On
- か
- Kun
- なに;なん;なに-;なん-
- Số nét
- 7
・cái gì
なにも
(không) bất cứ điều gì; (không có gì) chút nào; không có gì
Người không mắc sai lầm sẽ không làm gì cả.
・cái gì
なにも
và mọi thứ khác; và tất cả
なにも
(không) chút nào;(không) ít nhất;(không) đặc biệt;(không) đến mức đó
なにもかも
bất cứ thứ gì và mọi thứ; gần như mọi thứ
なにもない
không có gì cả; không có gì cả
なにもでない
không đạt được gì bằng cách; không đạt được gì bằng cách
なんも
(không) bất cứ điều gì;(không có gì) chút nào;(không) bất cứ điều gì; không có gì
なにもでない
không đạt được gì bằng cách; không đạt được gì bằng cách
なんもない
không có gì cả; không có gì cả
なにもの
ai; loại người nào
なにものか
người nào đó
なにもかも
bất cứ thứ gì và mọi thứ; gần như mọi thứ
なんも
và mọi thứ khác; và tất cả
なんも
(không) chút nào;(không) ít nhất;(không) đặc biệt;(không) đến mức đó
なにもの
cái gì vậy
なにもの
bất cứ điều gì (khác); không có gì (nhưng)
なにもない
không có gì cả; không có gì cả
なんもない
không có gì cả; không có gì cả