向HƯỚNG; HƯỞNGOnこうKunむ.く;む.い;-む.き;む.ける;-む.け;む.かう;む.かい;む.こう;む.こう-;むこ;むか.いSố nét6・đằng kia・đối mặt・vượt xa・đối đầu・thách thức・có xu hướng hướng tới・tiếp cậnVẽ lại 1 2 3 4 5 6