出XUÝ; XUẤT; XÍCH
- On
- しゅつ;すい
- Kun
- で.る;-で;だ.す;-だ.す;い.でる;い.だす
- Số nét
- 5
・thoát
・rời đi
・đi ra
・đưa ra
・nhô ra
だす
lấy ra; thoát ra
Bạn có thể rút một số tiền ra khỏi ngân hàng, nếu bạn cần.
・thoát
・rời đi
・đi ra
・đưa ra
・nhô ra
だす
đưa ra; tiết lộ; cho thấy
だす
nộp (ví dụ: luận án); nộp
だす
công bố; công khai
だす
để gửi (ví dụ: lá thư)
だす
tạo ra (âm thanh); bắt đầu (cháy)
だす
phục vụ (thức ăn)
だす
... out (ví dụ: nhảy ra, thực hiện)
だす
bắt đầu...;bắt đầu...;bùng nổ...
ですぎる
nhô ra quá nhiều, nhô ra quá xa, quá mạnh (ví dụ: trà)
ですぎる
quá cầu tiến; quá quyết đoán; quá tự đề cao; trở nên khó chịu
だすことはしたをだすもきらい
đặc biệt keo kiệt
だすことはしたをだすもきらい
đặc biệt keo kiệt