- On
- ほく
- Kun
- きた
- Số nét
- 5
・phía bắc
ほっきょく
bắc cực
Bắc Cực là khu vực xung quanh Bắc Cực.
・phía bắc
・người ba lan
・giải quyết
・kết luận
・kết thúc
・xếp hạng cao nhất
・cột điện
・rất
・cực kỳ
・hầu hết
・cao
・10**48
ほっきょくけん
Vòng Bắc Cực;Bắc Cực
ほっきょく
Bắc Cực
ほっきょくかい
Bắc Băng Dương
ほっきょくこう
đèn phía bắc; cực quang
ほっきょくちほう
vùng Bắc Cực; vùng Bắc Cực; vùng cực Bắc
ほっきょくいわな
than Bắc Cực (Salvelinus alpinus)
ほっきょくしんどう
dao động Bắc Cực
ほっきょくたんけん
thám hiểm Bắc Cực
ほっきょくせい
Polaris (ngôi sao trong chòm sao Tiểu Hùng); Alpha Ursae Minoris; Sao Bắc Đẩu
ほっきょくきだん
Khối không khí Bắc Cực
ほっきょくよう
Bắc Băng Dương
ほっきょくてん
(địa lý) Bắc Cực
ほっきょくぐま
gấu bắc cực (Ursus maritimus)
ほっきょくぎつね
Cáo Bắc Cực (Vulpes lagopus)
ほっきょくおおかみ
Sói Bắc Cực (Canis lupus arctos)
ほっきょくせん
Vòng Bắc Cực (vĩ độ)
ほっきょくのうさぎ
Thỏ Bắc Cực (Lepus Arcticus)
ほっきょくくじら
cá voi đầu cong (Balaena mysticetus); cá voi đầu bò Greenland
ほっきょくだら
Cá tuyết Bắc Cực (Boreogadus saya); cá tuyết vùng cực