協HIỆP
- On
- きょう
- Kun
- —
- Số nét
- 8
・hợp tác-
・hợp tác
きょうちょう
hợp tác; hòa giải; hòa hợp; phối hợp
Điều bạn cần khi tham gia quản lý doanh nghiệp là tinh thần đồng đội để làm việc cùng nhiều đồng nghiệp.
・hợp tác-
・hợp tác
・điều chỉnh
・giai điệu
・đồng hồ đo
・phím (âm nhạc)
・phong cách viết
・chuẩn bị
・trừ tà
・điều tra
・hòa âm
・hòa giải