印ẤN
- On
- いん
- Kun
- しるし;-じるし;しる.す
- Số nét
- 6
・tem
・con dấu
・dấu ấn
・biểu tượng
・thương hiệu
・bằng chứng
・quà lưu niệm
・ấn độ
いんばんや
thợ khắc
・tem
・con dấu
・dấu ấn
・biểu tượng
・thương hiệu
・bằng chứng
・quà lưu niệm
・ấn độ
・phán quyết
・chữ ký
・con dấu
・mái nhà
・nhà
・cửa hàng
・đại lý
・người bán