四TỨ
- On
- し
- Kun
- よ;よ.つ;よっ.つ;よん
- Số nét
- 5
・bốn
よんじゅう
bốn mươi; 40
Einstein đã chết được gần bốn mươi năm.
・bốn
・mười
しじゅうくにち
ngày thứ bốn mươi chín sau cái chết của một người
しじゅうしちし
47 Ronin
しじゅうふわく
ở tuổi bốn mươi, người ta không còn nghi ngờ gì nữa
しじゅうはって
48 kỹ thuật cơ bản
しじゅうかた
đau vai xảy ra ở tuổi 40
よそじ
tuổi bốn mươi; tuổi bốn mươi
しじゅうから
Bạc má Nhật Bản (Parus nhỏ); Bạc má phương Đông
しじゅうからがん
Ngỗng Aleutian Canada (Branta canadensis leucopareia)
しじゅうはって
mọi thủ thuật trong cuốn sách
しじゅうはって
48 tư thế quan hệ tình dục cơ bản
よんじゅうだい
(của) tuổi 40; tuổi bốn mươi
しじゅうがら
Bạc má Nhật Bản (Parus nhỏ); Bạc má phương Đông
しじゅう
bốn mươi;40
よそ
bốn mươi;40