失THẤT
- On
- しつ
- Kun
- うしな.う;う.せる
- Số nét
- 5
・thua
・lỗi
・bất lợi
・mất mát
しっぱい
sự thất bại; sai lầm; lầm lỡ
Mọi người đều thất bại một hoặc hai lần.
・thua
・lỗi
・bất lợi
・mất mát
・thất bại
・đảo ngược
しっぱいだん
câu chuyện thất bại; câu chuyện kinh dị
しっぱいはせいこうのもと
thất bại dạy thành công; thất bại là bước đệm dẫn đến thành công
しっぱいはせいこうのはは
thất bại là mẹ thành công
しっぱいをおそれる
sợ phạm sai lầm, sợ thất bại
しっぱいさく
thất bại (tức là một công việc không thành công); thất bại; ngu xuẩn; bom
しっぱいれい
(ví dụ về) sự thất bại; ví dụ về sự thất bại
しっぱいはんてい
phán quyết thất bại
しっぱいこっか
trạng thái thất bại
しっぱいがく
(khoa học) phân tích lỗi
しっぱいりつ
tỷ lệ thất bại
しっぱいしゃ
kẻ thua cuộc; thất bại
しっぱいかくし
che đậy
しっぱいはせいこうのもと
thất bại dạy thành công; thất bại là bước đệm dẫn đến thành công
しっぱいはせいこうのもと
thất bại dạy thành công; thất bại là bước đệm dẫn đến thành công