失THẤT
- On
- しつ
- Kun
- うしな.う;う.せる
- Số nét
- 5
・thua
・lỗi
・bất lợi
・mất mát
しつれい
sự bất lịch sự
Bạn nên xin lỗi bà Smith vì hành vi thô lỗ của bạn đêm hôm trước.
・thua
・lỗi
・bất lợi
・mất mát
・chào
・cúi chào
・lễ
・cảm ơn
・thù lao
しつれい
xin lỗi; tạm biệt
しつれい
rời đi
しつれい
trở nên thô lỗ
しつれいしました
lời xin lỗi của tôi; tôi xin lỗi; xin lỗi
しつれいします
xin lỗi; thứ lỗi cho tôi; tôi xin lỗi
しつれいながら
với tất cả sự tôn trọng; nếu tôi có thể mạnh dạn hỏi
しつれいをば
lời xin lỗi của tôi; tôi xin lỗi; xin lỗi
しつれいせんばん
cực kỳ thô lỗ (xấc xược, bất lịch sự)
しつれいしごく
cực kỳ thô lỗ; xấc xược; bất lịch sự
しつれいながら
với tất cả sự tôn trọng; nếu tôi có thể mạnh dạn hỏi
しつらい
sự bất lịch sự; sự bất lịch sự
しつらい
xin lỗi; tạm biệt
しつらい
rời đi
しつらい
trở nên thô lỗ
しちらい
sự bất lịch sự; sự bất lịch sự
しちらい
xin lỗi; tạm biệt
しちらい
rời đi
しちらい
trở nên thô lỗ