- On
- し;す;つ
- Kun
- こ;-こ;ね
- Số nét
- 3
・đứa trẻ
・dấu hiệu của con chuột
・11 giờ tối-1 giờ sáng
・dấu hiệu đầu tiên của cung hoàng đạo trung quốc
こ
trẻ em; đứa trẻ; thiếu niên; thanh niên; người trẻ (không phải người lớn)
Đứa trẻ chơi em bé với mẹ.
・đứa trẻ
・dấu hiệu của con chuột
・11 giờ tối-1 giờ sáng
・dấu hiệu đầu tiên của cung hoàng đạo trung quốc
こうし
bắp chân
こども
đứa trẻ; đứa trẻ
こねこ
mèo con
しきゅう
tử cung;tử cung
しそん
hậu duệ; thế hệ sau; con cháu
しそく
con trai (của người khác)
しじょ
con trai và con gái; con cái
こやく
diễn viên nhí;diễn viên nhí
してい
con cái, con trai
こがいしゃ
công ty con (công ty)
こもり
trông trẻ; trông trẻ; trông trẻ; trông trẻ
こ
con cái; con cháu
こうし
con bò nhỏ
こやく
vai trò của đứa trẻ (trong một bộ phim, vở kịch, v.v.); phần của đứa trẻ
しじょ
con gái
してい
giới trẻ
こねこ
con mèo nhỏ
こ
người phụ nữ trẻ
こ
trẻ (động vật)
こ
nhánh
こ
quan tâm
こ
chia sẻ mới
こ
người chơi không phải là người chia bài
こ
geisha trẻ; gái điếm trẻ
こ
trứng chim
こ
-er (thường là của phụ nữ trẻ)
こもりうた
bài hát ru
ね
Tý (cung hoàng đạo đầu tiên của Trung Quốc)
こいぬ
cún con
こどもたち
những đứa trẻ
こどものころ
(thời) tuổi thơ của một người; khi một người còn là một đứa trẻ
こもち
làm cha mẹ; cha mẹ hoặc ai đó sắp có con (đặc biệt là một bà mẹ đang mang thai)
こだから
báu vật là trẻ em; đứa trẻ
こもりうた
bài hát ru
しごせん
đường kinh tuyến; đường kinh tuyến
こぶん
tay sai; người đi theo
こどもごころ
(ngây thơ) tâm trí của một đứa trẻ; tâm trí trẻ con
こがい
nuôi từ nhỏ
しいん
phụ âm
こそだて
nuôi con; nuôi dạy con cái; nuôi dạy con cái; nuôi dạy con cái
しさい
lý do; hoàn cảnh
こどもよう
dành cho trẻ em; dành cho trẻ em
こひつじ
cừu non
ね
giờ Tý (khoảng nửa đêm, 23h đến 1h sáng, hoặc 12h đêm đến 2h sáng)
こもち
(của một con cá) có chứa trứng (trứng)
しさい
chi tiết; chi tiết; ý nghĩa; ý nghĩa
こいぬ
con chó nhỏ
こがい
đào tạo từ khi còn nhỏ (ví dụ: người học việc); giảng dạy từ giai đoạn đầu (ví dụ: cấp dưới)
こぶん
đứa con nuôi