- On
- しゅう;じゅ
- Kun
- つ.く;つ.ける
- Số nét
- 12
・liên quan
・giải quyết
・nhận vị trí
・khởi hành
・học tập
・theo
しゅうしょく
tìm việc làm; kiếm được việc làm
Tại sao tôi bị từ chối công việc?
・liên quan
・giải quyết
・nhận vị trí
・khởi hành
・học tập
・theo
・bài viết
・việc làm
しゅうしょくさき
nơi làm việc
しゅうしょくぐち
vị trí; mở cửa; việc làm
しゅうしょくきぼうしゃ
người xin việc; người tìm việc; người tìm việc
しゅうしょくこうこく
quảng cáo việc làm
しゅうしょくじょうほうし
tạp chí giới thiệu việc làm (dành cho sinh viên mới ra trường)
しゅうしょくしどう
tư vấn nghề nghiệp (tư vấn)
しゅうしょくあっせん
giới thiệu việc làm; hỗ trợ việc làm
しゅうしょくじ
thời gian làm việc
しゅうしょくひょうがき
thời kỳ cơ hội việc làm kém; hạn hán việc làm
しゅうしょくかつどう
tìm việc làm; tìm việc làm
しゅうしょくろうにん
tốt nghiệp đại học thất nghiệp
しゅうしょくりつ
tỷ lệ việc làm
しゅうしょくしゃ
người có việc làm
しゅうしょくうんどう
tìm việc làm; tìm việc làm
しゅうしょくなん
khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm (do thiếu việc làm)
しゅうしょくあっせん
giới thiệu việc làm; hỗ trợ việc làm