- On
- よう
- Kun
- おさな.い
- Số nét
- 5
・thời thơ ấu
・tuổi thơ
ようじ
đứa trẻ nhỏ; đứa trẻ mới biết đi
・thời thơ ấu
・tuổi thơ
・em bé sơ sinh, đứa trẻ, trẻ của động vật
ようじ
trẻ trên 1 tuổi nhưng chưa đến tuổi đi học
ようじポルノ
nội dung khiêu dâm trẻ em
ようじえん
nhà trẻ kết hợp nhà trẻ
ようじこん
hôn nhân trẻ sơ sinh
ようじせいあいしゃ
kẻ ấu dâm; kẻ ấu dâm
ようじきょういく
giáo dục mầm non; giáo dục mầm non
ようじき
tuổi thơ
ようじきけんぼう
chứng mất trí nhớ thời thơ ấu; chứng mất trí nhớ thời thơ ấu
ようじしぼうりつ
tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh
ようじごろし
tội giết trẻ sơ sinh
ようじせんれい
lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh; lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh; lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh
ようじとつぜんししょうこうぐん
hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh;SIDS
ようじぎゃくたい
lạm dụng trẻ em
ようじぎゃくさつ
Vụ thảm sát những người vô tội (sự giết hại trẻ sơ sinh của Herod xuất hiện trong Tân Ước)
ようじご
cách nói chuyện của em bé (ví dụ: "choo-choo" nghĩa là tàu hỏa); các từ và kiểu nói mà trẻ sơ sinh sử dụng
ようじたいこう
hồi quy trẻ con
ようじしょく
thức ăn cho trẻ nhỏ (sau khi ăn dặm xong)
おさなご
trẻ sơ sinh; đứa bé; đứa trẻ nhỏ