- On
- しん
- Kun
- こころ;-ごころ
- Số nét
- 4
・trái tim
・tâm trí
・tinh thần
・trái tim cấp tiến (số 61)
しんぞう
trái tim
Tôi cảm thấy tim mình đập loạn xạ.
・trái tim
・tâm trí
・tinh thần
・trái tim cấp tiến (số 61)
・ruột, nội tạng, ruột
しんぞうびょう
bệnh tim; bệnh tim; bệnh tim
しんぞう
ruột, dây thần kinh, má, mật, cột sống
しんぞう
trái tim (của cái gì); phần trung tâm
しんぞうがとまる
khiến tim ai đó ngừng đập
しんぞうにわるい
gây lo ngại
しんぞうにけがはえた
mặt trơ tráo; hoàn toàn trơ tráo
しんぞうにけがはえている
không biết xấu hổ; có rất nhiều can đảm; có thần kinh thép
しんぞうマッサージ
xoa bóp tim, xoa bóp tim, xoa bóp tim
しんぞうていし
tim ngừng đập
しんぞうげか
phẫu thuật tim
しんぞうがく
tim mạch
しんぞうせんもんい
bác sĩ tim mạch; chuyên gia tim mạch
しんぞうべん
van tim; van tim
しんぞうべんまく
van tim
しんぞうべんまくしょう
bệnh van tim; bệnh van tim
しんぞうけい
tim mạch
しんぞうしゅじゅつ
phẫu thuật tim
しんぞうし
tử vong do tim
しんぞうびょうがく
tim mạch
しんぞうほっさ
đau tim
しんぞうやぶり
đau lòng (đặc biệt là trong hoạt động thể chất như chạy)
しんぞうはれつ
vỡ cơ tim; vỡ tim; vỡ tim; rối loạn nhịp tim; tắc nghẽn tim
しんぞうしんけいしょう
rối loạn thần kinh tim
しんぞういしょく
ghép tim
しんぞういしょくしゅじゅつ
phẫu thuật ghép tim
しんぞうせんし
chọc tim
しんぞうひだい
sự mở rộng của trái tim
しんぞうちょうおんぱけんさ
siêu âm tim; siêu âm tim
しんぞうぶ
phần trung tâm
しんぞうまひ
suy tim; đau tim
しんぞうがとまる
bị sốc; bị choáng váng
しんぞうけい
hình tim; hình trái tim
しんぞうほっさ
bị đau tim
しんぞうがとまる
khiến tim ai đó ngừng đập
しんぞうにけがはえた
mặt trơ tráo; hoàn toàn trơ tráo
しんぞうにけがはえている
không biết xấu hổ; có rất nhiều can đảm; có thần kinh thép
しんぞうにわるい
gây lo ngại
しんぞうまひ
suy tim; đau tim
しんぞうがとまる
bị sốc; bị choáng váng